| DANH SÁCH THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH CẤP GPLX CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ | ||||||
| CƠ SỞ ĐÀO TẠO : TRƯỜNG TRUNG CẤP NGỌC HÀ KỲ SÁT HẠCH NGÀY 10 THÁNG 08 NĂM 2026 (Anh/ chị học viên có thể tra cứu số báo danh tại trang: http://ngochaco.com) |
Ghi chú:
-Tập trung 06h30 sáng nhận SBD.
-Thí sinh tránh mặc trang phục màu trắng (để chụp ảnh dự thi theo nền phông trắng mới).
-Thí sinh thi lại các nội dung Hình và Đường phải có mặt để làm thủ tục và dự thi ngay từ đầu, không đến muộn.
-Thí sinh trang phục gọn gàng (Phù hợp ra vào công sở: quần dài, áo có cổ…), mang theo CCCD/CMND hoặc Hộ chiếu.
-Thí sinh đến muộn qua Đợt thi của mình sẽ được sắp xếp thi sau Đợt cuối cùng.
| SBD | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | ĐỊA CHỈ | HẠNG | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NGUYỄN THÁI AN | 09/07/2007 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 2 | PHẠM THU AN | 12/11/1997 | Xã Trường Tân, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lần đầu |
| 3 | ĐÀO DUY ANH | 05/01/1998 | Xã Minh Thọ, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 4 | DƯƠNG HỒNG ANH | 10/10/2004 | Xã Sơn Động, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 5 | LÊ VÕ QUANG ANH | 20/03/2006 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 6 | LƯU ĐỨC ANH | 22/06/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 7 | NGÔ LÊ NHẬT ANH | 25/05/2006 | Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 8 | NGÔ TUẤN ANH | 02/04/2004 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 9 | NGUYỄN CHU HÙNG ANH | 21/05/2007 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 10 | NGUYỄN ĐỨC ANH | 16/06/2007 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 11 | NGUYỄN DUY ANH | 26/12/1998 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 12 | NGUYỄN PHƯƠNG ANH | 10/01/2006 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 13 | NGUYỄN QUANG NAM ANH | 14/07/1994 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 14 | NGUYỄN QUỲNH ANH | 12/06/2007 | Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 15 | NGUYỄN THỊ MAI ANH | 10/09/2004 | Xã Hồng Quang, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 16 | NGUYỄN THỊ VÂN ANH | 09/03/1997 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 17 | NGUYỄN TUẤN ANH | 31/08/1995 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+Đ |
| 18 | NGUYỄN VIỆT ANH | 21/06/2002 | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 19 | PHẠM PHƯƠNG ANH | 26/03/2001 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 20 | TRẦN QUANG ANH | 03/11/2003 | Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 21 | TRẦN THỊ ANH | 25/01/1994 | Xã Nguyệt Đức, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 22 | VŨ ĐỨC ANH | 09/08/2007 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 23 | VŨ TUẤN ANH | 20/09/1997 | Xã Lê Lợi, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 24 | HÀ DUY ÁNH | 13/11/1997 | Xã Bảo Hà, Tỉnh Lào Cai | B | SH lại L+H+Ð |
| 25 | NGUYỄN HỒNG ÁNH | 21/08/1994 | Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 26 | NGUYỄN QUỐC ÁNH | 29/02/1980 | Xã Hội Thịnh, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 27 | NGUYỄN CHÍ BÁCH | 24/08/2004 | Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 28 | NGUYỄN VIỆT BÀN | 31/03/1981 | Xã Tề Lỗ, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 29 | TẠ LÊ NHẬT BẢO | 01/09/2007 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 30 | HOÀNG THỊ BÍCH | 04/07/1987 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 31 | PHẠM THỊ CHANH | 20/12/1988 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 32 | TRẦN DIỆU CHÂU | 30/01/2007 | Xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 33 | PHẠM PHƯƠNG CHI | 09/07/2007 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 34 | PHẠM TÙNG CHI | 25/11/1998 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 35 | VŨ XUÂN CHÍ | 20/03/1997 | Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk | B | SH lại L+H+Ð |
| 36 | LÊ KHẮC CHUNG | 20/10/1986 | Xã Kbang, Tỉnh Gia Lai | B | SH lại Ð |
| 37 | NGÔ VĂN CÔNG | 28/01/2003 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 38 | TRỊNH THÀNH CÔNG | 09/06/1986 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 39 | ĐẶNG HÙNG CƯỜNG | 18/11/1989 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 40 | NGUYỄN ĐỨC CƯỜNG | 18/01/1996 | Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 41 | NGUYỄN VIẾT CƯỜNG | 16/11/1997 | Xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 42 | VŨ VĂN CƯỜNG | 10/11/1995 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 43 | NGUYỄN ĐỨC ĐẠI | 07/11/1995 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 44 | NGUYỄN VĂN ĐẠI | 11/08/1995 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 45 | VŨ HẢI ĐĂNG | 10/01/2006 | Xã Nghĩa Hưng, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L |
| 46 | NGÔ VĂN DANH | 01/09/1988 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 47 | CHỬ MINH ĐẠT | 05/09/2007 | Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 48 | LÊ TIẾN ĐẠT | 16/08/1995 | Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 49 | NGUYỄN KHẮC ĐẠT | 18/12/2002 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 50 | ĐỖ NGỌC DIỆP | 26/08/2003 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 51 | NGÔ VĂN ĐIỆP | 29/12/1998 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 52 | NGUYỄN HỒNG ĐIỆP | 21/04/2001 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 53 | NGUYỄN THỊ DỊU | 20/10/1982 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 54 | LÊ THỊ DOAN | 28/08/1990 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 55 | TRẦN ĐỨC DOANH | 06/09/2004 | Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 56 | LÊ VŨ MINH ĐỨC | 05/09/2000 | Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lại L |
| 57 | PHẠM MINH ĐỨC | 31/01/1992 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 58 | TRẦN MINH ĐỨC | 13/10/2005 | Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lại L+Đ |
| 59 | TRƯƠNG MINH ĐỨC | 05/04/1998 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 60 | BÙI THỊ DUNG | 20/12/1986 | Xã Tân Hợp, Tỉnh Lào Cai | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 61 | NGUYỄN HOÀNG DUNG | 21/01/2000 | Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 62 | NGUYỄN THỊ DUNG | 10/04/1981 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 63 | VI THỊ DUNG | 15/09/2003 | Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 64 | HOÀNG TRUNG DŨNG | 11/07/1996 | Xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 65 | NGÔ KIM NHẬT DŨNG | 04/12/2006 | Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 66 | NGUYỄN QUỐC DŨNG | 20/09/1986 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại Ð |
| 67 | NGUYỄN VĂN DŨNG | 30/08/2003 | Xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 68 | NGUYỄN XUÂN DŨNG | 25/08/1994 | Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 69 | PHẠM XUÂN DŨNG | 18/10/1987 | Tổ 9 Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 70 | NGUYỄN THỊ ĐƯỢC | 22/09/2005 | Phường Móng Cái 1, Tỉnh Quảng Ninh | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 71 | ĐẶNG MINH DƯƠNG | 13/03/2007 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 72 | ĐOÀN THÙY DƯƠNG | 04/08/2007 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại Ð |
| 73 | HÀ HẢI DƯƠNG | 05/06/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 74 | NGUYỄN THẾ DƯƠNG | 23/07/2000 | Xã Đại Đình, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại H |
| 75 | NGUYỄN THUỲ DƯƠNG | 18/04/2002 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 76 | TÔ THỊ THÙY DƯƠNG | 25/01/1999 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 77 | NGUYỄN CHÍ BẢO DUY | 29/05/2007 | Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 78 | TRẦN VĂN DUY | 16/05/1996 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 79 | NGUYỄN THỊ DUYÊN | 06/08/1998 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 80 | TRẦN THỊ MỸ DUYÊN | 11/02/2002 | Phường Vinh Lộc, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 81 | DƯƠNG HƯƠNG GIANG | 02/09/2002 | Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lại H |
| 82 | HOÀNG BĂNG GIANG | 23/12/2002 | Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn | B | SH lại L+H |
| 83 | NGUYỄN ĐỊCH TRƯỜNG GIANG | 24/09/2003 | Xã Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại L+H |
| 84 | ĐINH VŨ THU HÀ | 13/10/2002 | Xã Mậu A, Tỉnh Lào Cai | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 85 | ĐỖ THỊ THU HÀ | 29/11/2002 | Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 86 | LÊ THU HÀ | 09/11/1993 | Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 87 | LÊ VĂN HÀ | 05/11/1992 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Đ |
| 88 | MAI THỊ DIỆP HÀ | 19/04/1993 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 89 | NGUYỄN THỊ HÀ | 09/03/1997 | Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 90 | PHẠM VIỆT HÀ | 11/12/2006 | Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 91 | TRẦN NGỌC HÀ | 08/07/2005 | Xã Bắc Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 92 | VŨ THU HÀ | 15/01/2001 | Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 93 | NGUYỄN NGỌC HẢI | 06/12/2004 | Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 94 | PHẠM NAM HẢI | 02/08/2003 | Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 95 | THIỀU THỊ HẢI | 27/02/1982 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 96 | TRẦN VĂN HẢI | 22/06/1993 | Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 97 | ĐOÀN THỊ HẰNG | 05/01/1989 | Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 98 | DƯƠNG THỊ THU HẰNG | 10/09/1992 | Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lại L+H |
| 99 | LƯU THU HẰNG | 11/05/1999 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 100 | NGUYỄN THỊ HẰNG | 22/06/1999 | Xã Lục Nam, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 101 | NGUYỄN THỊ VŨ HẰNG | 24/12/1976 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 102 | TRẦN NGUYỆT HẰNG | 03/04/1997 | Phường Đồng Sơn, Tỉnh Quảng Trị | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 103 | TRẦN THANH HẰNG | 01/08/2002 | Phường An Tường, Tỉnh Tuyên Quang | B.01 | SH lại H+Ð |
| 104 | LÊ PHƯƠNG HẠNH | 20/07/2006 | Phường Định Công, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 105 | NGUYỄN THỊ HẠNH | 09/11/1989 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lại L |
| 106 | NGUYỄN HUY HÀO | 01/08/2003 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 107 | BÙI VĂN HẬU | 15/12/1998 | Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 108 | PHAN THỊ HIÊN | 20/07/1985 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 109 | ĐẶNG VĂN HIỀN | 12/08/1987 | Xã Thọ Văn, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 110 | HOÀNG THỊ THU HIỀN | 29/09/1983 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 111 | LƯƠNG THỊ HIỀN | 28/02/2002 | Xã Quy Mông, Tỉnh Lào Cai | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 112 | NGHIÊM THANH HIỀN | 07/10/1997 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu |
| 113 | NGUYỄN THỊ HIỀN | 04/03/1987 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 114 | PHẠM THỊ HIỀN | 06/03/2001 | Xã Sơn Thủy, Tỉnh Quảng Ngãi | B.01 | SH lại L |
| 115 | PHAN THỊ THANH HIỀN | 07/12/2000 | Xã Xuân Lãng, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 116 | TẠ THỊ HIỀN | 08/10/1991 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 117 | CHỬ QUANG HIẾU | 01/03/2004 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+Đ |
| 118 | NGUYỄN HOÀNG HIẾU | 08/12/2002 | Xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 119 | NGUYỄN TRUNG HIẾU | 24/06/2004 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 120 | NGUYỄN TRUNG HIẾU | 03/07/2002 | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 121 | PHẠM MINH HIẾU | 01/12/2000 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 122 | PHAN VĂN HIẾU | 10/06/1997 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 123 | TRẦN THỊ HIẾU | 23/09/1997 | Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 124 | VŨ MINH HIẾU | 19/08/1999 | Xã Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 125 | NGUYỄN THỊ HOA | 20/06/1995 | Xã Quảng Oai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 126 | NGUYỄN THỊ HOA | 25/07/2004 | Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 127 | NGUYỄN THỊ LINH HOA | 05/06/2002 | Xã Ngọc Lâm, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lại H |
| 128 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG HOA | 07/10/1990 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 129 | TRẦN THỊ HOA | 11/01/2002 | Xã Con Cuông, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 130 | NGUYỄN THỊ HÒA | 24/12/1999 | Xã Triệu Việt Vương, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lại H |
| 131 | TRẦN XUÂN HÒA | 13/04/2006 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 132 | NGUYỄN VĂN HOÀNG | 17/11/2000 | Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 133 | BÙI VĂN HOẠT | 24/06/1986 | Xã Hoạt Giang, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 134 | MAI VĂN HOẠT | 22/07/1991 | Xã Hát Môn, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 135 | HOÀNG THU HỒNG | 31/01/1997 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 136 | NÔNG VĂN HỒNG | 14/09/1987 | Xã Cảm Nhân, Tỉnh Lào Cai | B | SH lại L+H |
| 137 | TRẦN THỊ HỒNG | 29/04/1992 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 138 | CHU VĂN HÙNG | 11/07/2000 | Xã Hội Hoan, Tỉnh Lạng Sơn | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 139 | LÃ THỊ HƯƠNG | 26/08/1999 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 140 | LÊ MAI HƯƠNG | 09/07/1987 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 141 | NGUYỄN THỊ HƯƠNG | 18/09/1991 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 142 | NGUYỄN THU HƯƠNG | 06/02/2001 | Phường Vị Khê, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 143 | TRƯƠNG THỊ HƯƠNG | 11/05/1983 | Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 144 | VŨ QUỲNH HƯƠNG | 26/12/2005 | Xã Vân Hồ, Tỉnh Sơn La | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 145 | VŨ THỊ LAN HƯƠNG | 28/06/1988 | Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 146 | VŨ THỊ THANH HƯƠNG | 10/06/1983 | Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 147 | NGUYỄN THỊ THU HƯỜNG | 21/08/1998 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 148 | HOÀNG TIẾN HUY | 07/02/1998 | Xã Lục Yên, Tỉnh Lào Cai | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 149 | NGUYỄN ĐĂNG HUY | 02/12/2001 | Xã Xuân Lãng, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 150 | NGUYỄN LÊ HUY | 26/12/1993 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 151 | NGUYỄN QUANG HUY | 11/07/2005 | Phường Duy Tiên, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 152 | NGUYỄN QUANG HUY | 07/08/1991 | Xã Lập Thạch, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại Ð |
| 153 | NGUYỄN VĂN HUY | 16/02/1992 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 154 | VƯƠNG GIA HUY | 05/09/2006 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 155 | PHẠM THỊ HUYỀN | 15/10/1998 | Xã Đồng Bằng, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 156 | TRẦN PHƯƠNG HUYỀN | 02/01/2005 | Xã Quang Lịch, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 157 | VŨ THỊ HUYỀN | 07/10/1984 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 158 | LÊ QUỐC KHÁNH | 01/09/2000 | Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 159 | LÊ XUÂN MINH KHÁNH | 18/06/2006 | Xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 160 | VŨ ĐỨC KHÁNH | 28/12/2007 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 161 | PHAN THANH KHIẾT | 11/02/2000 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 162 | NGUYỄN VĂN KHOA | 17/10/2000 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 163 | NGUYỄN TRUNG KIÊN | 17/06/1999 | Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại Ð |
| 164 | PHẠM TRUNG KIÊN | 08/03/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 165 | VŨ TRUNG KIÊN | 15/02/1999 | Xã Bắc Lý, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 166 | NGUYỄN TÙNG LÂM | 12/08/2006 | Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 167 | DƯƠNG HÀ LAN | 08/06/2001 | Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 168 | LƯU THỊ HUYỀN LAN | 22/11/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 169 | NGUYỄN THỊ THANH LAN | 09/12/1987 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Đ |
| 170 | RIÊU THỊ NGỌC LAN | 27/01/2003 | Xã Hồng Sơn, Tỉnh Tuyên Quang | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 171 | LƯƠNG VĂN LIỄN | 17/10/1980 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 172 | BÙI GIA LINH | 13/10/2006 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 173 | HOÀNG KHÁNH LINH | 12/03/1998 | Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 174 | NGÔ THỊ YẾN LINH | 27/02/2001 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 175 | NGUYỄN DIỆU LINH | 09/12/2000 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 176 | NGUYỄN THỊ DIỆU LINH | 03/03/2000 | Xã Vĩnh Tường, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 177 | NGUYỄN THỊ DIỆU LINH | 10/10/1995 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 178 | NGUYỄN THỊ THÙY LINH | 06/10/1997 | Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 179 | PHẠM PHƯƠNG LINH | 19/08/2007 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 180 | PHẠM THỊ CHI LINH | 20/11/1997 | Xã Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 181 | TRỊNH TỐ LINH | 10/11/1984 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 182 | VŨ THỊ LINH | 26/03/1994 | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 183 | LÊ THANH LONG | 17/07/1998 | Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 184 | NGUYỄN THÀNH LONG | 22/03/2007 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 185 | NGUYỄN VĂN LONG | 17/05/1983 | Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 186 | NGUYỄN VĂN LONG | 12/06/2000 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 187 | PHẠM LÊ HOÀNG LONG | 05/09/2001 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 188 | HỒ A LỒNG | 10/05/1998 | Xã Na Sang, Tỉnh Điện Biên | B | SH lại Ð |
| 189 | LÊ VĂN LUẬN | 19/09/1986 | Xã Nguyệt Đức, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 190 | DƯƠNG THỊ LUẬT | 04/07/1985 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 191 | PHẠM VĂN LƯỢNG | 03/12/2004 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 192 | NGUYỄN TRUNG LUYỆN | 22/04/1998 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H+Ð |
| 193 | NGUYỄN KHÁNH LY | 10/09/1995 | Phường Chũ, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lại H |
| 194 | NGUYỄN THỊ KHÁNH LY | 07/11/1996 | Xã Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang | B | SH lại L+H+Ð |
| 195 | VŨ HUYỀN LY | 14/11/2006 | Xã Thanh Liêm, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lại H |
| 196 | HOÀNG THỊ LÝ | 08/11/1987 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 197 | NGUYỄN VĂN LÝ | 29/03/1980 | Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại L+Đ |
| 198 | NGUYỄN VĂN MẠNH | 11/12/1996 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 199 | NGUYỄN VĂN MẠNH | 01/01/1996 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 200 | PHẠM HỒNG MẠNH | 11/07/1998 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại |
| 201 | TRƯƠNG QUANG MẠNH | 17/10/2004 | Xã Vĩnh Phú, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 202 | VŨ HUYỀN MI | 02/01/2000 | Xã Thanh Liêm, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lại L |
| 203 | ĐÀM NHẬT MINH | 23/10/2007 | Xã Kim Anh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 204 | HỒ THÀNH MINH | 01/10/1998 | Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lại L |
| 205 | HOÀNG VĂN MINH | 01/11/1992 | Xã Khoen On, Tỉnh Lai Châu | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 206 | NGUYỄN ĐĂNG NHẬT MINH | 22/07/2004 | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 207 | PHẠM HOÀNG MINH | 22/07/2006 | Phường Cửa Ông, Tỉnh Quảng Ninh | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 208 | PHẠM HÙNG MINH | 11/07/2002 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Đ |
| 209 | LÊ THẢO MY | 10/10/2004 | Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 210 | LÊ TRÀ MY | 23/06/1992 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 211 | NGUYỄN THỊ HUYỀN MY | 20/09/1994 | Xã Vũ Quý, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 212 | VŨ THỊ THÙY MỸ | 19/07/1996 | Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lại H+Ð |
| 213 | BÙI VĂN NAM | 10/09/2002 | Xã Nghĩa Phương, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 214 | ĐẶNG LÊ HOÀI NAM | 13/11/2003 | Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 215 | ĐẶNG PHƯƠNG NAM | 09/07/2003 | Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 216 | ĐẶNG TIẾN NAM | 23/08/2003 | Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 217 | HOÀNG THỊ THANH NGA | 12/02/1982 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 218 | TRẦN THỊ NGA | 08/03/1995 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 219 | TRẦN THỊ QUỲNH NGA | 14/10/1986 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 220 | TRẦN THÚY NGA | 27/04/1995 | Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 221 | BÙI THỊ NGÂN | 28/08/1990 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 222 | PHẠM HOÀNG HẠNH NGÂN | 19/12/2007 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 223 | TRẦN THỊ NGÂN | 17/10/1991 | Xã Hội Thịnh, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 224 | HOÀNG THỊ NGÁT | 07/12/1996 | Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 225 | NGUYỄN QUANG NGHỊ | 24/02/1999 | Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 226 | CAO THỊ NGHINH | 11/06/1992 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 227 | TRẦN MINH NGỌC | 24/03/2005 | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 228 | VŨ HỒNG NGỌC | 21/12/2002 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 229 | ĐẶNG HỘI NGUYÊN | 21/08/1984 | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 230 | HOÀNG TRUNG NGUYÊN | 10/03/2004 | Xã Nam Tuấn, Tỉnh Cao Bằng | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 231 | LƯƠNG NGUYÊN | 01/09/1997 | Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 232 | NGUYỄN THỊ NHÀI | 24/03/1991 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 233 | NGUYỄN THỊ THANH NHÀN | 23/06/1989 | Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 234 | NGUYỄN MINH NHẬT | 29/02/2000 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 235 | TRẦN LONG NHẬT | 07/07/2002 | Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 236 | CAO THỊ AN NHI | 14/08/2002 | Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lại H |
| 237 | NGUYỄN HÀ HIỀN NHI | 17/09/2004 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 238 | NGUYỄN THỊ NHINH | 22/10/1995 | Xã Nguyệt Đức, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 239 | HOÀNG HỒNG NHUNG | 15/12/1998 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 240 | NGUYỄN THỊ NHUNG | 23/03/1992 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 241 | NGUYỄN THỊ NHUNG | 24/07/1984 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 242 | NGUYỄN THỊ NHUNG | 26/11/1989 | Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 243 | NGUYỄN THỊ THÚY NHUNG | 26/10/1996 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 244 | TRẦN THỊ KIM NHUNG | 17/04/1979 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 245 | VŨ HỒNG NHUNG | 31/08/2002 | Xã Suối Hai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 246 | NGUYỄN NHỊ NINH | 10/01/2002 | Xã Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lại L+H+Ð |
| 247 | PHẠM THỊ THÙY NINH | 18/02/1992 | Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng | B | SH lại Đ |
| 248 | HOÀNG VĂN OANH | 11/11/2003 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 249 | NGÔ THỊ OANH | 04/07/1990 | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 250 | HÀ BẢO PHONG | 19/12/2003 | Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 251 | NGUYỄN VĂN PHONG | 01/09/1994 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 252 | VƯƠNG HỒNG PHONG | 17/02/2003 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 253 | NGUYỄN VĂN PHÚ | 20/08/1996 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 254 | ĐẶNG THỊ THU PHƯƠNG | 02/09/1994 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 255 | NGUYỄN LAN PHƯƠNG | 20/05/2003 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 256 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG | 18/04/1998 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại Ð |
| 257 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG | 06/07/1994 | Xã Vạn Thắng, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 258 | NGUYỄN THỊ HÀ PHƯƠNG | 09/06/1997 | Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 259 | NGUYỄN THU PHƯƠNG | 26/08/1989 | Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 260 | TẠ XUÂN PHƯƠNG | 07/08/2005 | Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 261 | VŨ MAI PHƯƠNG | 11/07/1991 | Xã Yên Kỳ, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 262 | VƯƠNG HOÀI PHƯƠNG | 18/04/1996 | Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại Ð |
| 263 | HÀ TRIỆU QUÂN | 21/05/2003 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 264 | TRẦN XUÂN QUÂN | 11/04/1985 | Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 265 | NGUYỄN SỸ QUANG | 12/03/1995 | Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 266 | PHẠM HỮU QUANG | 13/10/2003 | Xã Đồng Bằng, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 267 | PHẠM MINH QUANG | 07/11/2003 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 268 | LÊ KHẮC QUẢNG | 03/11/1983 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 269 | PHẠM ANH QUỐC | 22/06/2001 | Xã Xuân Giang, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lại L |
| 270 | MAI THỊ QUYÊN | 02/08/2003 | Xã Giao Ninh, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại H+Ð |
| 271 | NGUYỄN VĂN QUYẾN | 12/11/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 272 | NGUYỄN XUÂN QUYỀN | 13/05/1997 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 273 | DƯƠNG XUÂN QUỲNH | 29/01/2000 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 274 | PHAN THỊ QUỲNH | 22/01/2002 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 275 | VŨ THỊ NHƯ QUỲNH | 09/12/1990 | Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 276 | PHẠM THỊ SEN | 05/04/1992 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 277 | ĐÀO DUY SƠN | 16/03/1995 | Xã Nhân Thắng, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại H |
| 278 | LƯU NGỌC SƠN | 29/06/2006 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H+Ð |
| 279 | NGUYỄN NGỌC SƠN | 21/08/2000 | Xã Ia Dơk, Tỉnh Gia Lai | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 280 | NGUYỄN TRƯỜNG SƠN | 31/07/1993 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 281 | ĐÀO VĂN SỰ | 08/03/2003 | Xã Nghĩa Tâm, Tỉnh Lào Cai | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 282 | TRẦN NGỌC TÀI | 02/12/1980 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 283 | NGUYỄN VĂN TÂM | 30/05/1991 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 284 | NGUYỄN MINH TÂN | 27/02/1992 | Xã Bình Lục, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 285 | NGUYỄN VĂN TÂN | 26/11/1992 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 286 | NGUYỄN VĂN TÂN | 21/01/1969 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 287 | LÊ MINH TẠO | 28/10/1999 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 288 | HỒ MINH THÁI | 13/05/2005 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 289 | NGUYỄN DUY HOÀNG THÁI | 24/03/2005 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 290 | NGÔ THỊ HỒNG THẮM | 24/04/2003 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 291 | TRỊNH THỊ THẮM | 08/07/1995 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 292 | NGUYỄN ANH THẮNG | 22/09/1986 | Xã Kiều Phú, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 293 | NGUYỄN VĂN THẮNG | 15/10/1996 | Xã Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 294 | PHẠM VĂN THẮNG | 04/01/1999 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 295 | PHÙNG ĐÌNH THẮNG | 30/10/2003 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 296 | HOÀNG VĂN THANH | 17/02/1989 | Xã Phú Lương, Tỉnh Tuyên Quang | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 297 | NGUYỄN THỊ THANH THANH | 18/12/1997 | Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 298 | PHẠM THỊ THANH | 11/12/1981 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 299 | PHẠM THỊ HUYỀN THANH | 15/06/1995 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 300 | BÙI DUY THÀNH | 07/09/1985 | Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 301 | ĐỖ MINH THÀNH | 23/07/1990 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 302 | MAI VĂN THÀNH | 03/06/1993 | Xã Ba Đình, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lại L+H+Ð |
| 303 | NGUYỄN TRUNG THÀNH | 30/09/2006 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 304 | NGUYỄN VĂN THÀNH | 19/08/1986 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 305 | TẠ MINH THÀNH | 17/10/2002 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 306 | BÙI THỊ PHƯƠNG THẢO | 13/07/1995 | Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 307 | ĐẶNG THU THẢO | 07/11/2001 | Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 308 | ĐỖ PHƯƠNG THẢO | 19/12/2006 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 309 | ĐỖ TRỊNH PHƯƠNG THẢO | 19/11/2001 | Phường Đồng Sơn, Tỉnh Quảng Trị | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 310 | ĐOÀN THỊ PHƯƠNG THẢO | 25/11/1996 | Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 311 | LÊ NGUYỄN PHƯƠNG THẢO | 04/01/2006 | Xã Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 312 | LƯU THỊ THẢO | 18/07/1993 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 313 | LƯU THU THẢO | 05/05/2003 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 314 | NGÔ THỊ THẢO | 14/02/1982 | Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 315 | NGUYỄN THỊ THẢO | 01/05/1989 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 316 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO | 23/10/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại Ð |
| 317 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO | 14/03/1999 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 318 | PHẠM DIỆU THẢO | 29/05/2002 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 319 | NGUYỄN THỊ NHƯ THÊU | 21/03/1985 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 320 | HOÀNG ANH THI | 17/04/2004 | Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 321 | NGUYỄN DUY THIỆN | 02/08/1992 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 322 | LÊ QUỐC THỊNH | 13/11/2004 | Xã Hòa Phú, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 323 | NGUYỄN TRƯỜNG THỊNH | 24/05/2001 | Xã Nghĩa Hưng, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 324 | VŨ NGỌC THỊNH | 18/11/1989 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 325 | PHẠM THỊ THOA | 18/09/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 326 | LƯƠNG VĂN THÔNG | 26/01/1993 | Xã Quế Phong, Tỉnh Nghệ An | B | SH lại Đ |
| 327 | NGUYỄN ÁNH THU | 04/10/2005 | Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 328 | NGUYỄN THỊ THU | 18/01/1992 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại |
| 329 | NGUYỄN THỊ THANH THƯ | 16/04/1997 | Xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 330 | HÀ VĂN THỨC | 17/08/1979 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 331 | NÔNG LAN THƯƠNG | 13/07/1996 | Xã Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 332 | NGUYỄN VĂN THƯỞNG | 31/07/1996 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 333 | LÊ THỊ THÚY | 27/11/1998 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 334 | NGUYỄN THỊ THÚY | 03/09/1983 | Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 335 | QUÁCH THỊ PHƯƠNG THÚY | 30/09/1986 | Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 336 | BÙI THỊ THANH THỦY | 01/01/1998 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 337 | LÊ THỊ THỦY | 25/07/1992 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 338 | NGUYỄN THU THỦY | 29/01/2003 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 339 | VŨ THỊ THỦY | 19/02/1988 | Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 340 | PHẠM THỊ THUYÊN | 04/09/1983 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 341 | KIM THỊ THỦY TIÊN | 25/05/1985 | Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 342 | NGUYỄN ĐÌNH TIẾN | 29/03/2003 | Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 343 | NGUYỄN QUỐC TIẾN | 02/05/2005 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 344 | PHẠM MINH TIẾN | 04/01/1996 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 345 | NGUYỄN VĂN TÌNH | 20/05/1980 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 346 | LÊ HUYỀN TRANG | 10/01/1989 | Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 347 | LÊ THỊ TRANG | 30/03/1996 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 348 | LÊ THU TRANG | 01/12/1989 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 349 | NGUYỄN CÔNG THỊ ĐOAN TRANG | 03/05/1988 | Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 350 | NGUYỄN KIỀU TRANG | 08/10/2003 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 351 | NGUYỄN THỊ KIỀU TRANG | 28/10/1993 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 352 | NGUYỄN THỊ THU TRANG | 14/08/2003 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 353 | NGUYỄN THỊ THU TRANG | 24/02/2000 | Xã Tam Hợp, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 354 | PHẠM HUYỀN TRANG | 17/09/2000 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 355 | PHẠM THỊ TRANG | 08/10/1988 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 356 | PHẠM THỊ QUỲNH TRANG | 05/08/1994 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu |
| 357 | PHÙ THỊ THÙY TRANG | 25/07/2006 | Phường Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 358 | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | 07/04/2005 | Xã Bắc Lý, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 359 | VI THỊ TRANG | 03/03/1995 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 360 | VŨ THỊ LINH TRANG | 04/06/1995 | Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lại H |
| 361 | VŨ THỊ QUỲNH TRANG | 08/06/2003 | Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 362 | NGUYỄN MINH TRÁNG | 18/05/1987 | Xã Trường Sinh, Tỉnh Tuyên Quang | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 363 | ĐẶNG THÚY TRINH | 10/04/1989 | Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 364 | ĐOÀN PHƯƠNG TRINH | 06/07/2004 | Xã Hồng Phong, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 365 | HỨA QUANG TRƯỜNG | 06/12/2000 | Xã Vân Nham, Tỉnh Lạng Sơn | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 366 | NGUYỄN VĂN TRƯỜNG | 28/08/1999 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 367 | PHÙNG XUÂN TRƯỜNG | 24/04/1994 | Xã Trần Phú, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 368 | BÙI ANH TÚ | 06/02/2002 | Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 369 | NGUYỄN ANH TÚ | 13/11/1996 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 370 | NGUYỄN ANH TÚ | 26/12/2003 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 371 | TRẦN VĂN TÚ | 05/02/1991 | Xã Nhân Hà, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 372 | NGUYỄN THẾ TƯ | 14/07/2001 | Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lại L |
| 373 | ĐẶNG MINH TUẤN | 02/04/1995 | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 374 | LÊ ĐỨC TUẤN | 11/04/1997 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 375 | NGUYỄN BÁ HOÀNG TUẤN | 27/07/2006 | Xã Việt Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 376 | NGUYỄN QUÝ TUẤN | 30/11/1990 | Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Đ |
| 377 | NGUYỄN VŨ MINH TUẤN | 11/08/2007 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 378 | QUÁCH ANH TUẤN | 12/03/2007 | Phường Đông Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 379 | VŨ ANH TUẤN | 15/06/1983 | Xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 380 | VŨ MINH TUẤN | 06/11/1994 | Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại H |
| 381 | HOÀNG QUỐC TUYÊN | 06/04/1998 | Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 382 | NGUYỄN ĐỨC TUYÊN | 29/06/1996 | Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 383 | NGUYỄN THỊ TUYÊN | 08/02/1988 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 384 | BÙI THỊ TUYẾN | 20/11/1989 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 385 | TRẦN THỊ KIM TUYẾN | 22/06/1978 | Phường Đông A, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lại Ð |
| 386 | CHU THANH TUYỀN | 27/12/1987 | Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 387 | NGUYỄN HẢI UYÊN | 13/01/2002 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 388 | ĐÀO HỒNG VÂN | 03/06/2006 | Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu |
| 389 | NGUYỄN THỊ VÂN | 28/08/1998 | Xã Bắc Lý, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 390 | TRƯƠNG THỊ VI | 13/05/1999 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 391 | NGUYỄN VĂN VIÊN | 04/06/1982 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 392 | ĐÀM QUANG VŨ | 28/03/1995 | Xã Triệu Việt Vương, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lại Ð |
| 393 | NGUYỄN ĐỖ VŨ | 23/02/1986 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 394 | PHẠM ĐÌNH VỤ | 22/11/1992 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 395 | BÙI VĂN VƯƠNG | 03/07/1993 | Xã An Bình, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại H+Ð |
| 396 | LÊ NGUYỄN TRÚC VY | 17/12/1991 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 397 | NGUYỄN THỊ XEN | 27/07/1988 | Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 398 | CHU THỊ XUÂN | 20/02/1985 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 399 | VŨ ĐÌNH XUÂN | 10/02/1997 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 400 | NGUYỄN THỊ YẾN | 27/02/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+H+Đ |
| 401 | TẠ THỊ YẾN | 06/09/1999 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |
| 402 | TRẦN THỊ YẾN | 13/06/1997 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+H+Đ |






