| DANH SÁCH THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH CẤP GPLX CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ | ||||||
| CƠ SỞ ĐÀO TẠO : TRƯỜNG TRUNG CẤP NGỌC HÀ KỲ SÁT HẠCH NGÀY 21 THÁNG 05 NĂM 2026 (Anh/ chị học viên có thể tra cứu số báo danh tại trang: http://ngochaco.com) |
Ghi chú:
-Tập trung 09h00 sáng nhận SBD.
-Thí sinh kiểm tra kỹ họ tên, ngày sinh, CCCCD, Địa chỉ, nếu phát hiện sai phải báo sửa trong phòng chụp ảnh.
-Thí sinh chuẩn bị sẵn tiền mặt để thanh toán phí cấp GPLX, phí chuyển phát nhanh.
-Thí sinh trang phục gọn gàng (Phù hợp ra vào công sở: quần dài, áo có cổ…), mang theo CCCD/CMND hoặc Hộ chiếu.
-Thí sinh thi trượt bất kỳ nội dung nào vẫn được phép thi đủ tất cả 4 phần thi.
-Thí sinh đến muộn qua Đợt thi của mình sẽ được sắp xếp thi sau Đợt cuối cùng.
| SBD | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | ĐỊA CHỈ | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | NGUYỄN THÚY AN | 26/08/1992 | Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 2 | HÀ KIỀU ANH | 23/11/2001 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | SH lại L |
| 3 | HỒ ĐỨC ANH | 18/11/1988 | Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 4 | NGÔ LÊ NHẬT ANH | 25/05/2006 | Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 5 | NGUYỄN ĐỨC ANH | 23/06/2002 | Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh | SH lại L+H |
| 6 | NGUYỄN KHẢ NAM ANH | 02/06/2005 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 7 | NGUYỄN LÊ HÀ ANH | 01/11/2003 | Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu | SH lại Ð |
| 8 | NGUYỄN LÊ QUỐC ANH | 25/10/2007 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M |
| 9 | NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG ANH | 24/04/2007 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 10 | NGUYỄN TUẤN ANH | 26/09/1994 | Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 11 | PHẠM NGUYỄN QUANG ANH | 19/02/2002 | Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình | SH lại L+M |
| 12 | PHẠM PHƯƠNG ANH | 26/03/2001 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 13 | PHẠM QUỲNH ANH | 03/06/2000 | Phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 14 | THÁI THỊ VÂN ANH | 10/11/2000 | Xã Văn Hiến, Tỉnh Nghệ An | SH lại L+M+H+Đ |
| 15 | TÔ NGỌC ANH | 29/06/2002 | Xã Yên Nguyên, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 16 | TRẦN BÁ TÂM ANH | 18/12/2006 | Xã Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 17 | TRẦN HOÀNG ANH | 01/09/1997 | Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+H |
| 18 | TRẦN HỒNG ANH | 09/03/2002 | Xã Đông Thành, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 19 | TRẦN VIỆT ANH | 26/12/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 20 | NGÔ NGỌC ÁNH | 22/11/2003 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 21 | VŨ THỊ HỒNG ÁNH | 07/07/1984 | Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 22 | NGUYỄN VIỆT BÁCH | 23/10/2003 | Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 23 | TRẦN XUÂN BÁCH | 24/04/2004 | Xã Vị Xuyên, Tỉnh Tuyên Quang | SH lại L |
| 24 | TRỊNH BĂNG BĂNG | 15/09/2007 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 25 | NGUYỄN CÔNG BẰNG | 10/11/1989 | Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh | SH lại H |
| 26 | HOÀNG VĂN BIẾT | 16/04/1994 | Xã Lục Yên, Tỉnh Lào Cai | SH lại L+H |
| 27 | ĐỖ THỊ BÌNH | 15/03/1988 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 28 | TẠ THANH BÌNH | 18/05/1985 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 29 | PHÙNG THỊ CHANG | 20/09/1988 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 30 | NGUYỄN XUÂN CHIẾN | 24/10/1986 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 31 | ĐINH VĂN CHUYÊN | 30/06/1991 | Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M |
| 32 | NGUYỄN HỒNG CƯƠNG | 25/01/1997 | Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 33 | NGUYỄN VĂN CƯƠNG | 03/08/1987 | Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh | SH lại Ð |
| 34 | NGUYỄN HÀ VIỆT CƯỜNG | 04/03/2003 | Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 35 | NGUYỄN MẠNH CƯỜNG | 25/10/1997 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 36 | NGUYỄN PHAN CƯỜNG | 22/02/2007 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 37 | NGUYỄN TIẾN CƯỜNG | 28/06/2004 | Xã Tiên Lương, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 38 | VŨ VĂN CƯỜNG | 10/11/1995 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 39 | TRẦN TIẾN ĐẠT | 23/05/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 40 | VŨ VĂN DIỆM | 21/11/2004 | Xã Nghĩa Sơn, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 41 | MAI THỊ DINH | 29/10/1999 | Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 42 | ĐINH NGỌC ĐÔNG | 21/09/2000 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại Ð |
| 43 | LÊ SỸ ĐỨC | 09/10/1993 | Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An | SH lại H+Ð |
| 44 | NGÔ CHÍ ĐỨC | 29/09/1999 | Xã Linh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại H |
| 45 | NGUYỄN MINH ĐỨC | 31/12/2007 | Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 46 | NGUYỄN XUÂN ĐỨC | 05/11/2004 | Phường Trần Phú, Tỉnh Hà Tĩnh | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 47 | HOÀNG THỊ DUNG | 24/11/1988 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 48 | LÊ THỊ DUNG | 18/08/1988 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 49 | NGUYỄN NGỌC DUNG | 04/07/1990 | Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 50 | HOÀNG VIỆT DŨNG | 05/01/1991 | Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội | SH lại Ð |
| 51 | LÊ VIẾT DŨNG | 12/02/1982 | Xã Lương Sơn, Tỉnh Nghệ An | SH lại H |
| 52 | TRẦN TRỌNG DŨNG | 05/07/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 53 | LÊ ĐÀM HỒNG ÁNH DƯƠNG | 13/11/1996 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 54 | LÊ TÙNG DƯƠNG | 14/09/2004 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 55 | NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG | 02/01/1998 | Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 56 | NGUYỄN THÙY DƯƠNG | 06/07/1994 | Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H |
| 57 | PHAN TRIỀU DƯƠNG | 30/07/2003 | Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 58 | TÔ THỊ THÙY DƯƠNG | 25/01/1999 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 59 | TRẦN ĐẠI DƯƠNG | 26/08/2005 | Xã Hải Tiến, Tỉnh Ninh Bình | SH lại H |
| 60 | MAI THỊ DUYÊN | 20/01/1997 | Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 61 | LÊ HOÀNG GIANG | 06/09/1988 | Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 62 | TRẦN HƯƠNG GIANG | 21/11/2006 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 63 | HOÀNG PHƯƠNG HÀ | 26/03/2006 | Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 64 | MAI THỊ DIỆP HÀ | 19/04/1993 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 65 | NGUYỄN THỊ HÀ | 09/05/1984 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+H+Đ |
| 66 | NGUYỄN THỊ HÀ | 15/02/1991 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H |
| 67 | NGUYỄN THỊ HÀ | 19/09/1991 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 68 | PHẠM VĨNH HÀ | 20/07/2002 | Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 69 | LƯU QUỐC HẢI | 27/07/1977 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+Đ |
| 70 | TRƯƠNG ĐỨC HẢI | 29/05/1991 | Xã Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên | SH lại H |
| 71 | CHU MINH HẰNG | 19/09/2003 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+H |
| 72 | ĐÀO THỊ HẰNG | 11/09/1988 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | SH lại L+M |
| 73 | LƯU THỊ HẰNG | 06/11/1988 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 74 | NGUYỄN THỊ HẠNH | 09/11/1989 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | SH lại L |
| 75 | NGUYỄN THỊ HẠNH | 26/01/1987 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | SH lại L |
| 76 | NGUYỄN HUY HÀO | 01/08/2003 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | SH lại M+H |
| 77 | NGUYỄN THỊ THU HẢO | 25/08/1987 | Xã Tam Dương, Tỉnh Phú Thọ | SH lại H |
| 78 | LẠI THỊ HẬU | 25/10/1999 | Xã Phú Lạc, Tỉnh Thái Nguyên | SH lại M |
| 79 | NGHIÊM THANH HIỀN | 07/10/1997 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 80 | CHỬ QUANG HIẾU | 01/03/2004 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 81 | NGUYỄN TRỌNG HIẾU | 10/05/2007 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 82 | NGUYỄN TRUNG HIẾU | 26/05/1995 | Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 83 | VŨ VĂN HIẾU | 10/04/1996 | Xã Chân Mộng, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 84 | BÙI THANH HOA | 11/07/1996 | Xã Xuân Lãng, Tỉnh Phú Thọ | SH lại Ð |
| 85 | NGHIÊM THỊ HOA | 23/03/1983 | Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H |
| 86 | NGUYỄN THỊ HOA | 07/10/1998 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 87 | NGUYỄN THỊ HOA | 20/06/1995 | Xã Quảng Oai, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 88 | VÕ THỊ HOA | 12/02/1997 | Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 89 | NGHIÊM ĐÌNH HOAN | 04/07/2005 | Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 90 | BÙI ĐỨC HOÀNG | 19/08/2002 | Xã Ngọc Sơn, Tỉnh Phú Thọ | SH lại M |
| 91 | ĐỖ ĐỨC HOÀNG | 12/10/1993 | Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 92 | DƯƠNG ĐÌNH VIỆT HOÀNG | 07/07/2007 | Xã Tứ Mỹ, Tỉnh Hà Tĩnh | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 93 | NGUYỄN THỊ ÁNH HỒNG | 21/04/1985 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 94 | TẠ THỊ HUÊ | 26/03/1995 | Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 95 | LÊ THỊ THU HUỆ | 15/07/1998 | Xã Đồng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại H |
| 96 | NGUYỄN QUỐC HÙNG | 02/03/1990 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | SH lại L |
| 97 | NGUYỄN TUẤN HÙNG | 26/11/2003 | Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình | SH lại L+M |
| 98 | LÊ QUỐC HƯNG | 27/02/1989 | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+H+Đ |
| 99 | NGUYỄN TUẤN HƯNG | 13/01/2000 | Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 100 | NGUYỄN THỊ HƯƠNG | 11/11/1983 | Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+H+Đ |
| 101 | NGUYỄN THỊ HƯƠNG | 25/04/1996 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 102 | NGUYỄN THỊ HƯƠNG | 10/03/1996 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 103 | NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG | 17/05/2000 | Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng | SH lại H |
| 104 | BÙI VĂN HUY | 14/12/2004 | Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 105 | NGUYỄN NHẬT HUY | 09/09/2003 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+H+Đ |
| 106 | VŨ TRÍ HUY | 27/08/2005 | Xã Lục Nam, Tỉnh Bắc Ninh | SH lại L |
| 107 | LÊ THỊ HUYỀN | 30/11/1991 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 108 | NGUYỄN THỊ HUYỀN | 10/12/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+H+Đ |
| 109 | NGUYỄN THỊ THU HUYỀN | 06/12/1982 | Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 110 | QUÀNG VĂN KHẢI | 08/02/2004 | Phường Chiềng An, Tỉnh Sơn La | SH lại Đ |
| 111 | NGUYỄN KHANG | 08/10/2005 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lại L |
| 112 | HOÀNG AN VÂN KHÁNH | 02/10/2007 | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H |
| 113 | LÊ XUÂN MINH KHÁNH | 18/06/2006 | Xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L |
| 114 | NGUYỄN DUY KHÁNH | 04/04/1996 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | SH lại L |
| 115 | TRẦN NGUYÊN KHÁNH | 29/11/2003 | Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 116 | ĐỖ VIỆT KHOA | 07/11/1995 | Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 117 | NGUYỄN TRỌNG KHOA | 12/07/2005 | Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 118 | ĐẶNG TRUNG KIÊN | 03/07/2006 | Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 119 | PHẠM TRUNG KIÊN | 11/06/1995 | Xã Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ | SH lại H+Ð |
| 120 | BÙI THANH LÂM | 23/07/2007 | Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M |
| 121 | ĐINH THỊ NGỌC LAN | 23/11/2002 | Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 122 | VŨ THỊ LANH | 08/06/1995 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 123 | TRẦN THỊ LIỄU | 02/01/1992 | Xã Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H |
| 124 | NGUYỄN NGÂN LINH | 18/02/2004 | Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh | SH lại H |
| 125 | PHAN THÙY LINH | 18/01/2000 | Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 126 | TRẦN KHÁNH LINH | 29/09/2003 | Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 127 | NGUYỄN ĐỨC LƯỢNG | 30/03/2002 | Xã Nghĩa Tâm, Tỉnh Lào Cai | SH lại L |
| 128 | LÊ THỊ MAI | 23/05/2001 | Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L |
| 129 | LÊ THỊ QUỲNH MAI | 14/02/1996 | Xã Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên | SH lại H |
| 130 | ĐỖ ĐỨC MẠNH | 11/06/2003 | Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 131 | VŨ VĂN MẠNH | 15/02/2004 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 132 | NGUYỄN KIẾN MINH | 24/02/2004 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 133 | BÙI THỊ TRÀ MY | 24/05/1996 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lại H+Ð |
| 134 | LÊ THỊ KIỀU MY | 12/08/1994 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 135 | NGUYỄN DIỆU MY | 15/06/2000 | Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+H |
| 136 | NGUYỄN THỊ MỸ | 09/10/1992 | Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại H |
| 137 | LÊ THÀNH NAM | 20/07/2006 | Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 138 | NGUYỄN HẢI NAM | 18/11/2005 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L |
| 139 | VŨ THỊ NĂM | 01/07/1987 | Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 140 | HOÀNG THỊ THANH NGA | 12/02/1982 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+H |
| 141 | PHAN ĐẠI NGHĨA | 22/05/2006 | Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | SH lại M |
| 142 | NÔNG VĂN NGHIÊM | 16/10/1992 | Xã Cảm Nhân, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 143 | VŨ HỒNG NGỌC | 14/07/1997 | Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M |
| 144 | VŨ NGUYỄN BẢO NGỌC | 15/06/2005 | Phường Hồng Quang, Tỉnh Ninh Bình | SH lại H |
| 145 | HOÀNG VĂN NGUYÊN | 14/08/1997 | Xã Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình | SH lại H |
| 146 | LÊ THỊ NGUYÊN | 09/05/1993 | Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 147 | LÊ THỊ NHÂM | 01/05/1992 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | SH lại L+M |
| 148 | NGUYỄN VĂN NHẤT | 27/02/2001 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | SH lại L |
| 149 | VƯƠNG XUÂN MINH NHẬT | 19/06/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 150 | NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG | 08/02/2001 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 151 | NGUYỄN DUY NINH | 18/06/1988 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H+Ð |
| 152 | NGUYỄN THỊ TỐ NỮ | 09/09/1988 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 153 | HOÀNG MINH PHÚ | 08/12/1985 | Xã Nghĩa Tâm, Tỉnh Lào Cai | SH lại H |
| 154 | NGUYỄN XUÂN PHÚ | 03/07/2000 | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | SH lại H |
| 155 | ĐÀO XUÂN PHƯƠNG | 15/10/1979 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 156 | ĐƯỜNG MINH PHƯƠNG | 13/11/1996 | Xã Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại H |
| 157 | NGUYỄN BÙI LAM PHƯƠNG | 11/12/1999 | Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 158 | TRẦN THỊ PHƯƠNG | 27/08/1994 | Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên | SH lại M |
| 159 | HÀ TRIỆU QUÂN | 21/05/2003 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 160 | VŨ HỒNG QUÂN | 20/07/2002 | Xã Đông Thành, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 161 | LÊ HỒNG QUYẾT | 12/06/2000 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+H |
| 162 | VŨ MINH QUYẾT | 23/01/2007 | Phường Việt Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 163 | NGUYỄN ĐỖ LÂM QUỲNH | 06/11/2005 | Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 164 | NGUYỄN THỊ NHƯ QUỲNH | 12/05/2003 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 165 | TÔ THỊ QUỲNH | 20/01/2000 | Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 166 | LÊ HỒNG SƠN | 23/03/1965 | Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 167 | LÊ MẠNH SƠN | 20/11/1992 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 168 | NGUYỄN NGỌC SƠN | 02/11/1998 | Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 169 | NGUYỄN VĂN SƠN | 16/04/1981 | Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 170 | LẠI CÔNG TÂM | 19/05/1998 | Xã Quang Hưng, Tỉnh Ninh Bình | SH lại H |
| 171 | LƯU VĂN TÂM | 12/10/1995 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 172 | NGUYỄN HUY TÂM | 01/07/1990 | Xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 173 | NGUYỄN THỊ THANH TÂM | 15/11/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 174 | HOÀNG MINH TÂN | 12/11/1999 | Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình | SH lại L |
| 175 | NGUYỄN NGỌC TÂN | 20/11/1984 | Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M |
| 176 | TRẦN THẾ TẢN | 15/09/1994 | Xã Tây Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 177 | HÀ THỊ THẮM | 24/11/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 178 | LÊ MINH THẮNG | 18/08/2004 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | SH lại M |
| 179 | NGUYỄN HỮU THẮNG | 28/10/1984 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+H |
| 180 | TRẦN VĂN THẮNG | 01/08/1980 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại H+Đ |
| 181 | NGÔ HOÀI THANH | 10/10/1984 | Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 182 | NGUYỄN THỊ THANH | 02/09/1981 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 183 | MAI VĂN THÀNH | 03/06/1993 | Xã Ba Đình, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 184 | NGUYỄN TIẾN THÀNH | 19/03/2004 | Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai | SH lại L+M+H+Đ |
| 185 | NGUYỄN TRỌNG THÀNH | 29/08/2000 | Xã Thuần Trung, Tỉnh Nghệ An | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 186 | TRẦN VĂN THÀNH | 15/01/2003 | Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 187 | TỪ PHÚC THÀNH | 22/05/2007 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | SH lại M |
| 188 | NGUYỄN THỊ NHẬT THAO | 17/11/2000 | Phường Hiệp Hòa, Tỉnh Quảng Ninh | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 189 | NGUYỄN HỮU THẢO | 04/10/1992 | Xã Chân Mộng, Tỉnh Phú Thọ | SH lại L |
| 190 | NGUYỄN PHƯƠNG THẢO | 23/10/2004 | Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | SH lại M |
| 191 | TÔ XUÂN THỌ | 06/09/1995 | Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội | SH lại L |
| 192 | NGUYỄN TRUNG THÔNG | 06/04/1997 | Xã Nguyễn Du, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 193 | NGUYỄN VĂN THUẬN | 05/02/1990 | Phường Nguyễn Úy, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 194 | NGUYỄN THỊ THÚY | 17/04/1984 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 195 | TRẦN VĂN THÙY | 07/11/1998 | Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình | SH lại L |
| 196 | PHẠM THỊ THUYÊN | 04/09/1983 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 197 | NGÔ QUỐC TÌNH | 21/06/2003 | Phường Móng Cái 1, Tỉnh Quảng Ninh | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 198 | NGUYỄN VĂN TỈNH | 03/05/1996 | Xã Nam Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 199 | ĐỖ QUỐC TOẢN | 21/09/1999 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 200 | VŨ THỊ TRÂM | 27/02/2005 | Xã Giao Phúc, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 201 | CHU THỊ TRANG | 13/09/1992 | Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 202 | HOÀNG THỊ HƯƠNG TRANG | 27/08/1989 | Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M+H+Đ |
| 203 | LÊ THÙY TRANG | 02/07/2006 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 204 | NGUYỄN THỊ THU TRANG | 14/08/2003 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 205 | NGUYỄN YẾN TRANG | 28/11/2006 | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 206 | PHẠM HUYỀN TRANG | 17/09/2000 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 207 | PHẠM THỊ HUYỀN TRANG | 02/01/1998 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 208 | NGÔ XUÂN TRỰC | 23/03/2003 | Xã Bình Yên, Tỉnh Thái Nguyên | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 209 | TRẦN BẢO TRUNG | 17/12/2000 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 210 | TRẦN BẢO TRUNG | 31/07/2003 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | SH lại L+M |
| 211 | TRỊNH BẢO TRUNG | 13/02/1992 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 212 | PHÙNG XUÂN TRƯỜNG | 24/04/1994 | Xã Trần Phú, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 213 | LÂM VĂN TUẤN | 07/04/1993 | Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | SH lại H |
| 214 | LÊ ANH TUẤN | 16/09/1986 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 215 | VŨ MINH TUẤN | 06/11/1994 | Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 216 | NGUYỄN KHẮC TÙNG | 16/07/1986 | Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H+Ð |
| 217 | TRẦN QUỐC TÙNG | 16/07/2000 | Phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng | SH lại H |
| 218 | NGUYỄN THỊ TUYỀN | 25/10/1988 | Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 219 | HOÀNG THỊ VÂN | 15/10/1994 | Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 220 | NGUYỄN CẨM VÂN | 26/03/1990 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 221 | VƯƠNG TUẤN VIỆT | 16/03/1998 | Xã Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 222 | LÊ PHÚ VINH | 10/03/2004 | Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 223 | NGUYỄN ĐỨC THÀNH VĨNH | 16/01/2004 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 224 | NGUYỄN ĐỨC VŨ | 11/12/2003 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | SH lại L |
| 225 | NGUYỄN NHÂN VŨ | 04/03/1998 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 226 | TỐNG THỊ VUI | 04/10/1985 | Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 227 | NGÔ TƯỜNG VY | 01/01/2006 | Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M |
| 228 | KIM NGỌC YẾN | 21/03/1990 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 229 | NGUYỄN NGỌC YẾN | 26/07/1995 | Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+M+H+Đ |








