| DANH SÁCH THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH CẤP GPLX CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ | ||||||
| CƠ SỞ ĐÀO TẠO : TRƯỜNG TRUNG CẤP NGỌC HÀ KỲ SÁT HẠCH NGÀY 14 THÁNG 05 NĂM 2026 (Anh/ chị học viên có thể tra cứu số báo danh tại trang: http://ngochaco.com) |
Ghi chú:
-Tập trung 6h30 sáng nhận SBD.
-Thí sinh chuẩn bị sẵn tiền mặt để thanh toán phí cấp GPLX và phí chuyển phát nhanh.
-Thí sinh trang phục gọn gàng (Phù hợp ra vào công sở: quần dài, áo có cổ…), mang theo CCCD/CMND hoặc Hộ chiếu & Lệ phí thi để dự thi.
-Thí sinh thi trượt bất kỳ nội dung nào vẫn được phép thi đủ tất cả các phần thi.
-Thí sinh đến muộn qua Đợt thi của mình sẽ được sắp xếp thi sau Đợt cuối cùng.
| SBD | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | ĐỊA CHỈ | ĐÃ CÓ GPLX | GHI CHÚ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BÙI THỊ AN | 05/05/2000 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 2 | NGÔ THỊ KHÁNH AN | 25/05/2002 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 3 | NGUYỄN THỊ AN | 16/10/2001 | Xã Giai Xuân, Tỉnh Nghệ An | SH lại L | ||
| 4 | NGUYỄN VĂN AN | 04/12/2005 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 5 | BÙI PHƯƠNG ANH | 04/02/2007 | Xã Mường Vang, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | ||
| 6 | LÊ ĐỨC ANH | 07/11/1997 | Xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 7 | NGUYỄN ĐỨC ANH | 15/07/2006 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 8 | NGUYỄN NGỌC ANH | 03/11/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 9 | NGUYỄN THỊ MAI ANH | 05/08/2004 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 10 | NGUYỄN THỊ VÂN ANH | 19/10/1978 | Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | ||
| 11 | NGUYỄN TUẤN ANH | 01/11/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 12 | PHAN THỊ PHƯƠNG ANH | 24/09/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 13 | VŨ LAN ANH | 16/07/1981 | Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H | |
| 14 | VƯƠNG THỊ ANH | 18/05/1973 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 15 | NGUYỄN THỊ NGỌC ÁNH | 20/03/2008 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 16 | BÙI VĂN BẮC | 14/03/2005 | Xã Lạc Lương, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | ||
| 17 | ĐOÀN KHÁNH BĂNG | 16/07/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 18 | ĐỖ GIA BẢO | 27/11/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 19 | HÀ GIA BẢO | 12/07/2007 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lại H | ||
| 20 | LÊ THỊ BÉ | 05/09/1977 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 21 | BÙI AN BÌNH | 06/08/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 22 | LÊ DUY BÌNH | 03/11/2002 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | ||
| 23 | HÀ HOÀNG CHÈ | 18/10/2006 | Xã Yên Sơn, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | ||
| 24 | NGUYỄN LINH CHI | 18/09/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 25 | NGUYỄN THỊ QUỲNH CHI | 25/12/2007 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 26 | PHẠM KIM CHI | 17/06/2007 | Xã Bắc Quang, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | ||
| 27 | TRẦN LỆ CHI | 17/03/2001 | Xã Hồng Sơn, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | ||
| 28 | LƯU THỊ CHÍ | 07/02/2008 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 29 | NGUYỄN VĂN CHIẾN | 16/11/1987 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 30 | ĐINH THỊ THANH CHÚC | 24/05/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại H | ||
| 31 | LÊ THÀNH CÔNG | 26/12/2001 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H | |
| 32 | GIÀNG A CU | 15/03/2008 | Xã Sính Phình, Tỉnh Điện Biên | SH lần đầu L+H | ||
| 33 | TRẦN ĐÌNH CỬ | 08/02/1987 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 34 | PHẠM VĂN CƯỜNG | 19/05/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 35 | NGUYỄN THÁI ĐẠI | 28/02/2007 | Xã Mường La, Tỉnh Sơn La | SH lần đầu L+H | ||
| 36 | LƯƠNG THỊ ĐẢO | 05/08/2006 | Xã Vạn Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | ||
| 37 | ĐỖ THÀNH ĐẠT | 01/11/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 38 | LÊ ĐỨC ĐẠT | 09/09/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 39 | TRẦN NGỌC ĐẠT | 25/10/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 40 | VƯƠNG HUY TIẾN ĐẠT | 17/07/2007 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 41 | NGUYỄN VŨ NGỌC DIỆP | 01/10/2007 | Xã Chí Đám, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | ||
| 42 | HOÀNG THỊ THANH DỊU | 25/12/2007 | Xã Mường Lai, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+H | ||
| 43 | PHẠM MINH ĐOAN | 06/11/2002 | Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L | ||
| 44 | BÙI XUÂN ĐOÀN | 20/10/1990 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 45 | TRẦN QUỐC DOANH | 13/04/2003 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 46 | HẠ VĂN ĐÔNG | 01/12/2001 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 47 | TRẦN BÁ ĐÔNG | 24/01/2008 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 48 | ĐỖ VĂN DUÂN | 01/10/1984 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 49 | BÙI MINH ĐỨC | 27/04/2005 | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H | |
| 50 | NGUYỄN ANH ĐỨC | 18/04/2008 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 51 | NGUYỄN THỊ DUNG | 04/05/1968 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 52 | NGUYỄN XUÂN DŨNG | 23/12/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 53 | NGUYỄN THỊ ÁNH DƯƠNG | 20/11/2003 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 54 | QUÀNG THỊ DƯƠNG | 01/06/1994 | Phường Chiềng Cơi, Tỉnh Sơn La | SH lại L | ||
| 55 | TRẦN XUÂN DƯƠNG | 01/07/1967 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | ||
| 56 | NGUYỄN THÁI HƯƠNG GIANG | 08/10/2006 | Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H | |
| 57 | NGUYỄN THỊ GIANG | 19/07/2002 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 58 | NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG | 04/03/2007 | Xã Tân Mỹ, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | ||
| 59 | NGUYỄN THỊ HÀ | 25/02/1972 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 60 | HOÀNG NGỌC HẢI | 09/12/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H | |
| 61 | LOAN ĐỨC HẢI | 12/01/2006 | Xã Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh | SH lần đầu L+H | ||
| 62 | NGUYỄN ĐỨC HẢI | 27/11/2003 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H | |
| 63 | PHẠM NGUYỄN ĐỨC HẢI | 01/08/2007 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 64 | ĐÀO THỊ THÚY HẰNG | 22/04/1982 | Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | ||
| 65 | HOÀNG THỊ HẰNG | 09/03/1996 | Xã Bằng Lang, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | ||
| 66 | KIM THỊ ÁNH HẰNG | 21/09/1992 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | ||
| 67 | NGUYỄN THU HẰNG | 18/06/2005 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 68 | PHẠM THỊ HẰNG | 15/02/1984 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 69 | TRƯƠNG THỊ THU HẠNH | 24/07/1986 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H | |
| 70 | NGUYỄN VĂN HẢO | 06/02/1973 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 71 | TRẦN MẠNH HẢO | 12/01/1983 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 72 | NGUYỄN THỊ PHÚC HẬU | 21/05/1996 | Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 73 | NGUYỄN VĂN HIỀN | 13/07/1984 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 74 | NGUYỄN QUÂN HIỆP | 11/11/2007 | Xã Sông Mã, Tỉnh Sơn La | SH lần đầu L+H | ||
| 75 | NGÔ MINH HIẾU | 03/12/2001 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 76 | TRẦN GIA HIẾU | 03/07/1988 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 77 | VŨ VĂN HIẾU | 15/09/2003 | Xã Nam Minh, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+H | ||
| 78 | NGUYỄN THỊ HÒA | 28/05/1982 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 79 | ĐỖ THỊ HOÀN | 19/11/1981 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 80 | MA CÔNG HOÀNG | 07/03/2006 | Xã Yên Lập, Tỉnh Tuyên Quang | SH lại L+H | ||
| 81 | NGUYỄN HUY HOÀNG | 08/02/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 82 | PHẠM HUY HOÀNG | 01/08/2005 | Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | ||
| 83 | PHẠM VĂN HOÀNG | 10/11/1972 | Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên | SH lại L | ||
| 84 | PHAN NGUYỄN TẤN HOÀNG | 17/08/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 85 | TRIỆU VĂN HỌC | 17/05/2006 | Xã Minh Ngọc, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | ||
| 86 | NGÔ ÁNH HỒNG | 22/01/2008 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 87 | NGÔ THỊ HỒNG | 01/02/1975 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 88 | NGUYỄN THỊ HỒNG | 15/01/1986 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 89 | NGUYỄN THỊ HỒNG | 06/06/1998 | Xã Vân Tụ, Tỉnh Nghệ An | SH lần đầu L+H | ||
| 90 | TRỊNH QUỐC HÙNG | 28/11/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 91 | ĐÀO QUANG HƯNG | 30/08/2004 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 92 | LÊ GIA HƯNG | 05/08/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 93 | LÊ QUỐC HƯNG | 04/08/2006 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 94 | NGUYỄN THỊ HƯƠNG | 29/06/1998 | Xã Bằng Lang, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | ||
| 95 | HOÀNG KIM HƯỜNG | 15/03/2004 | Xã Đồng Yên, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | ||
| 96 | NGUYỄN THỊ HƯỜNG | 05/10/1998 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 97 | BÙI QUỐC HUY | 19/06/2005 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 98 | NGUYỄN MẠNH HUY | 06/01/2008 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 99 | NGUYỄN QUANG HUY | 22/03/2008 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 100 | TRẦN VĂN ANH HUY | 06/03/2008 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 101 | VŨ QUANG HUY | 12/10/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 102 | ĐỖ THỊ THANH HUYỀN | 09/07/2004 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 103 | NGUYỄN THỊ HUYỀN | 11/10/2000 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 104 | LÊ BÁ KẾT | 12/08/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 105 | LÊ QUỐC KHÁNH | 19/06/2000 | Xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 106 | NGUYỄN THỊ KHÁNH | 10/01/1985 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 107 | PHẠM THỊ KIM | 10/10/1980 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại H | ||
| 108 | NGUYỄN VĂN LAI | 20/11/1990 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 109 | BÀN THỊ LAN | 14/10/2000 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 110 | NGUYỄN THỊ LỆ | 24/08/1988 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 111 | NGUYỄN THỊ LIỄU | 14/01/1978 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 112 | NGUYỄN THỊ LIỆU | 20/09/1980 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 113 | HOÀNG KHÁNH LINH | 16/03/2008 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 114 | LÊ NGỌC LINH | 26/08/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 115 | LƯU THÙY LINH | 14/12/2002 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 116 | NGÔ THỊ NGỌC LINH | 12/07/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 117 | NGUYỄN KHÁNH LINH | 24/09/2007 | Xã Phùng Nguyên, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | ||
| 118 | NGUYỄN QUỲNH LINH | 14/03/2006 | Xã Thanh Liêm, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+H | ||
| 119 | NGUYỄN THỊ HOÀI LINH | 09/03/2008 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 120 | NGUYỄN THỊ KHÁNH LINH | 28/08/2007 | Xã Hợp Thịnh, Tỉnh Bắc Ninh | SH lại L | ||
| 121 | NGUYỄN THỊ THÙY LINH | 16/02/2007 | Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh | SH lại L | ||
| 122 | NGUYỄN THÙY LINH | 04/11/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | ||
| 123 | PHAN KHÁNH LINH | 11/12/2007 | Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An | SH lần đầu L+H | ||
| 124 | TRẦN KHÁNH LINH | 28/11/2006 | Xã Xuân Lãng, Tỉnh Phú Thọ | SH lại L | ||
| 125 | VŨ NHẬT HỒNG LINH | 05/10/2007 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 126 | NGUYỄN THỊ LOAN | 24/01/2006 | Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | ||
| 127 | PHAN NGỌC LOAN | 27/09/1991 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 128 | NGUYỄN THỊ LỞI | 01/03/1980 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 129 | ĐÀO VIỆT TÂM LONG | 23/11/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 130 | MAI THÀNH LONG | 18/05/1984 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | C | Sát hạch H | |
| 131 | NGÔ THÀNH LONG | 19/03/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 132 | PHẠM THỊ LUYÊN | 13/04/1976 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 133 | NGUYỄN THỊ LÝ | 08/02/1986 | Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | SH lại H | ||
| 134 | PHAN VĂN LÝ | 17/08/1995 | Xã Bạch Hà, Tỉnh Nghệ An | SH lần đầu L+H | ||
| 135 | DƯƠNG QUỲNH MAI | 18/12/2006 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 136 | NGUYỄN THỊ ÁNH MAI | 12/10/2007 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 137 | NGUYỄN THỊ NGỌC MAI | 12/11/2006 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 138 | VŨ ÁNH MAI | 14/08/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 139 | NGUYỄN VĂN MẠNH | 28/05/1982 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | C1 | SH lại H | |
| 140 | ĐOÀN QUANG MINH | 11/12/2006 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H | |
| 141 | NGUYỄN VĂN MINH | 25/02/2000 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 142 | SÁI VĂN MINH | 30/08/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 143 | BÙI KHÁNH MY | 18/07/2007 | Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 144 | NGÔ THỊ TRÀ MY | 21/02/2007 | Phường Nguyễn Úy, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+H | ||
| 145 | NGUYỄN HÀ MY | 30/07/2004 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 146 | TRẦN THỊ TRÀ MY | 25/10/2005 | Phường Kim Thanh, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+H | ||
| 147 | TẠ THỊ NA | 20/06/1992 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 148 | NGUYỄN HẢI NAM | 14/12/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | ||
| 149 | BẾ PHƯƠNG NGA | 11/01/1984 | Xã Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên | SH lại H | ||
| 150 | LÊ QUỲNH NGA | 26/11/2004 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 151 | NGUYỄN PHƯƠNG NGA | 18/05/2007 | Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng | SH lần đầu L+H | ||
| 152 | NGUYỄN THỊ THÚY NGA | 21/12/1976 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 153 | HOÀNG THỊ KIM NGÂN | 01/06/2003 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 154 | LÊ THỊ TUYẾT NGÂN | 03/12/2005 | Xã Vĩnh Thuận Đông, Thành phố Cần Thơ | SH lại L | ||
| 155 | NGUYỄN THỊ NGÂN | 05/02/2003 | Xã Đông Tiên Hưng, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+H | ||
| 156 | NGUYỄN THỊ NGÂN | 13/11/1997 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại H | ||
| 157 | ĐỖ THANH NGHỊ | 01/07/1986 | Xã Việt Hồng, Tỉnh Lào Cai | C | Sát hạch H | |
| 158 | LÒ HOÀNG NGHIỆP | 08/06/2007 | Xã Mường Bám, Tỉnh Sơn La | SH lần đầu L+H | ||
| 159 | NGUYỄN THỊ YẾN NHI | 08/12/2007 | Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | ||
| 160 | HÀ THỊ NHUNG | 15/08/2004 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 161 | LÊ THỊ HỒNG NHUNG | 28/02/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | ||
| 162 | NGUYỄN THỊ NHUNG | 15/03/1992 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 163 | VŨ THỊ HỒNG NHUNG | 13/12/2000 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 164 | H DUNG ÑƠM | 01/10/1996 | Xã Liên Sơn Lắk, Tỉnh Đắk Lắk | SH lần đầu L+H | ||
| 165 | ĐÀM THỊ NUÔI | 13/01/1991 | Xã Bế Văn Đàn, Tỉnh Cao Bằng | SH lại H | ||
| 166 | DƯƠNG THỊ HỒNG OANH | 01/12/2003 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | ||
| 167 | NGUYỄN THỊ KIỀU OANH | 27/10/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 168 | NGUYỄN THỊ PHÒNG | 09/04/1986 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại H | ||
| 169 | CHU THỊ PHÚC | 25/03/1985 | Xã Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng | SH lần đầu L+H | ||
| 170 | NGUYỄN BẢO PHÚC | 20/10/2007 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 171 | ĐINH HÀ PHƯƠNG | 27/11/2007 | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+H | ||
| 172 | HÀ THU PHƯƠNG | 22/12/2007 | Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 173 | NGUYỄN HẠNH PHƯƠNG | 10/08/2007 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 174 | NGUYỄN HỒNG PHƯƠNG | 14/10/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 175 | NGUYỄN THÙY PHƯƠNG | 08/11/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | ||
| 176 | PHẠM THỊ THU PHƯƠNG | 23/11/2004 | Xã Trường Sinh, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | ||
| 177 | TRẦN THU PHƯƠNG | 30/01/2008 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 178 | VŨ THỊ LOAN PHƯỢNG | 03/01/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 179 | ĐINH VĂN QUÂN | 10/11/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 180 | LÊ MINH QUÂN | 15/11/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 181 | NGUYỄN MẠNH QUÂN | 13/02/2008 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 182 | TRẦN VĂN QUÂN | 22/12/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 183 | NGÔ ĐÌNH NHẬT QUANG | 07/12/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 184 | ĐỖ TRỌNG QUÝ | 10/10/1982 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 185 | DƯƠNG THỊ NHƯ QUỲNH | 03/08/2007 | Xã Hoàng Vân, Tỉnh Bắc Ninh | SH lần đầu L+H | ||
| 186 | NGUYỄN NHƯ QUỲNH | 13/10/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 187 | CHẺO NGẮN SƠN | 27/09/2005 | Xã Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu | SH lần đầu L+H | ||
| 188 | NGUYỄN ĐỨC TÀI | 31/01/2006 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 189 | NGUYỄN THỊ TÂM | 12/10/1980 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 190 | TẠ THỊ TÂM | 08/11/1991 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 191 | TRIỆU VĂN TÂM | 21/10/2007 | Xã Minh Ngọc, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | ||
| 192 | LƯƠNG VĂN THÁ | 20/05/1988 | Xã Tam Thanh, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L | ||
| 193 | ĐÀO THỊ THẠCH | 01/01/1975 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 194 | ĐỖ HỒNG THÁI | 15/06/1993 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H | |
| 195 | PHẠM HỒNG THẮM | 09/04/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 196 | ĐẶNG QUỐC THẮNG | 04/11/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H | |
| 197 | LƯU VĂN THẮNG | 06/10/2004 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 198 | NGUYỄN THỊ THANH | 27/08/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 199 | THÀO A THANH | 01/05/2007 | Xã Sính Phình, Tỉnh Điện Biên | SH lần đầu L+H | ||
| 200 | BẠCH THỊ THẢO | 04/02/2000 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 201 | BÙI THANH THẢO | 28/05/2007 | Xã Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai | SH lại L | ||
| 202 | CẦM THỊ THẢO | 17/03/1994 | Xã Suối Hai, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 203 | HÀ THANH THẢO | 18/02/2007 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 204 | NGÔ THỊ PHƯƠNG THẢO | 30/01/2003 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 205 | NGUYỄN THỊ THẢO | 14/12/2003 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 206 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO | 05/04/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 207 | NGUYỄN THỊ THANH THẢO | 31/12/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 208 | PHẠM THỊ THANH THẢO | 07/05/2007 | Xã Quỳnh Phụ, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+H | ||
| 209 | LÊ VĂN THÊM | 03/03/1987 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 210 | NGUYỄN THỊ THÊM | 07/05/2003 | Xã Phùng Nguyên, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | ||
| 211 | NGUYỄN VĂN THIỆU | 10/03/1973 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 212 | NGUYỄN VĂN THÌN | 20/04/1988 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 213 | NGÔ THỊ THƠM | 30/03/1995 | Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 214 | HOÀNG TRUNG THÔNG | 29/08/2005 | Xã Hiền Lương, Tỉnh Phú Thọ | SH lại L | ||
| 215 | NGUYỄN THỊ THU | 11/02/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 216 | VƯƠNG THỊ ANH THƯ | 09/03/2007 | Xã Tân An, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | ||
| 217 | LÒ VĂN THUẤN | 12/05/1987 | Xã Chiềng Sinh, Tỉnh Điện Biên | SH lần đầu L+H | ||
| 218 | NGUYỄN THỊ THƯỞNG | 20/09/1983 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | ||
| 219 | HÀ THỊ THÚY | 11/06/1991 | Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên | SH lại L+H | ||
| 220 | PHAN THỊ THÚY | 31/05/1984 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H | |
| 221 | BÙI THỊ THÙY | 28/02/1999 | Xã Bạch Hà, Tỉnh Nghệ An | SH lần đầu L+H | ||
| 222 | ĐÀO THANH THÙY | 01/01/1978 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | ||
| 223 | MÃ THU THỦY | 07/02/2007 | Xã Cảm Nhân, Tỉnh Lào Cai | SH lại L | ||
| 224 | NGUYỄN THỊ THỦY | 18/03/2000 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 225 | NGUYỄN THỊ TĨNH | 05/04/1980 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 226 | TRẦN VĂN TOÁN | 08/06/1989 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B2 | Sát hạch H | |
| 227 | LÊ XUÂN TOÀN | 22/03/2008 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 228 | NGUYỄN THỊ TỚI | 03/06/1998 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 229 | HOÀNG THỊ HUYỀN TRANG | 11/03/2007 | Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An | SH lần đầu L+H | ||
| 230 | LƯU THỊ TRANG | 03/05/1998 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 231 | NGUYỄN THỊ MAI TRANG | 22/09/2006 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 232 | NGUYỄN THÙY TRANG | 24/11/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 233 | TẠ THU TRANG | 22/02/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 234 | TRỊNH KIỀU TRANG | 17/07/1998 | Xã Trần Phú, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 235 | VŨ TRẦN THẢO TRANG | 13/12/2007 | Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu | SH lại L | ||
| 236 | VƯƠNG NGUYỄN KIỀU TRANG | 03/07/2005 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H | |
| 237 | HOÀNG MINH TRIẾT | 16/11/2007 | Xã Mường Lai, Tỉnh Lào Cai | SH lại L | ||
| 238 | NGUYỄN ĐỨC TRỌNG | 08/11/2000 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 239 | HOÀNG VĂN TRUNG | 19/06/1977 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | ||
| 240 | NGUYỄN VĂN TRƯỜNG | 03/10/1983 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 241 | NGUYỄN DANH TRƯỞNG | 25/08/2005 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 242 | NGUYỄN ANH TÚ | 17/04/2006 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 243 | NGUYỄN HOÀNG ANH TÚ | 29/12/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 244 | CAO XUÂN TƯ | 18/12/1985 | Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | ||
| 245 | BÙI THANH TUÂN | 11/06/1997 | Xã Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | B2 | Sát hạch H | |
| 246 | DƯƠNG ANH TUẤN | 03/09/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 247 | NGUYỄN NHÂN ANH TUẤN | 18/09/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 248 | NGUYỄN VĂN TUẤN | 03/12/2000 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 249 | HOÀNG THANH TÙNG | 23/11/2002 | Xã Yên Nguyên, Tỉnh Tuyên Quang | SH lại L | ||
| 250 | NGUYỄN DUY TƯỜNG | 29/09/2007 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 251 | VŨ MẠNH TƯỜNG | 29/09/2007 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 252 | LÊ VĂN TUYÊN | 23/01/2007 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 253 | TRẦN THỊ TUYẾN | 28/11/2004 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 254 | ĐÀM THỊ TUYẾT | 10/04/1981 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 255 | ĐINH PHƯƠNG VÂN | 23/09/2007 | Xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 256 | PHẠM THÀNH VINH | 09/09/2002 | Xã Châu Quế, Tỉnh Lào Cai | SH lại L | ||
| 257 | TRẦN QUANG VINH | 17/11/2005 | Xã Nguyệt Đức, Tỉnh Phú Thọ | SH lại H | ||
| 258 | DƯ TIẾN VŨ | 29/08/1983 | Xã Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn | SH lần đầu L+H | ||
| 259 | NGUYỄN THẢO VY | 04/07/1999 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 260 | NGÔ QUANG VỴ | 26/03/1983 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | ||
| 261 | LÊ ĐẠI XANH | 27/10/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | ||
| 262 | BÙI THỊ XOAN | 05/10/1994 | Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L | ||
| 263 | ĐOÀN THỊ HẢI YẾN | 09/10/2006 | Xã Đan Thượng, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | ||
| 264 | NGUYỄN THỊ HẢI YẾN | 04/11/1990 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại H | ||
| 265 | TẠ THỊ YẾN | 11/11/1994 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H |








