| DANH SÁCH THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH CẤP GPLX CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ | ||||||
| CƠ SỞ ĐÀO TẠO : TRƯỜNG TRUNG CẤP NGỌC HÀ KỲ SÁT HẠCH NGÀY 16 THÁNG 4 NĂM 2026 (Anh/ chị học viên có thể tra cứu số báo danh tại trang: http://ngochaco.com) |
Ghi chú:
-Tập trung 9h00 sáng nhận SBD.
-Thí sinh kiểm tra kỹ họ tên, ngày sinh, CCCCD, Địa chỉ, nếu phát hiện sai phải báo sửa trong phòng chụp ảnh.
-Thí sinh chuẩn bị sẵn tiền mặt để thanh toán phí cấp GPLX, phí chuyển phát nhanh.
-Thí sinh trang phục gọn gàng (Phù hợp ra vào công sở: quần dài, áo có cổ…), mang theo CCCD/CMND hoặc Hộ chiếu.
-Thí sinh thi trượt bất kỳ nội dung nào vẫn được phép thi đủ tất cả 4 phần thi.
-Thí sinh đến muộn qua Đợt thi của mình sẽ được sắp xếp thi sau Đợt cuối cùng.
| SBD | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | ĐỊA CHỈ | HẠNG | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HOÀNG TRƯỜNG AN | 29/01/2001 | Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lại L+H |
| 2 | NGUYỄN NGUYÊN AN | 25/05/2006 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 3 | NGUYỄN TRƯỜNG AN | 13/09/2002 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 4 | PHẠM TUẤN AN | 23/08/2001 | Xã Thanh Bình, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L |
| 5 | BÙI DIỆU ANH | 02/11/2005 | Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 6 | CAO VĂN TUẤN ANH | 03/11/2001 | Phường Bắc An Phụ, Thành phố Hải Phòng | B | SH lại L |
| 7 | NGUYỄN THỊ MINH ANH | 03/10/2002 | Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng | B.01 | Sát hạch H |
| 8 | NGUYỄN THỊ THÂN NGỌC ANH | 28/02/1992 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 9 | NGUYỄN THỊ THẢO ANH | 30/04/2004 | Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên | B.01 | SH lại M+H |
| 10 | NGUYỄN TRUNG TUẤN ANH | 06/08/2003 | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 11 | NGUYỄN VŨ QUANG ANH | 13/08/2007 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 12 | VŨ LẠI HẢI ANH | 27/12/2006 | Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 13 | TRẦN THỊ NGUYỆT ÁNH | 13/02/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 14 | TRẦN XUÂN BÁCH | 24/04/2004 | Xã Vị Xuyên, Tỉnh Tuyên Quang | B | SH lại L |
| 15 | PHẠM THÁI BẢO | 07/07/1998 | Xã Trà Giang, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 16 | NGUYỄN QUỐC BÌNH | 15/09/2007 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 17 | NGUYỄN LINH CHI | 05/11/2003 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M |
| 18 | TẠ THỊ YẾN CHI | 24/08/2007 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 19 | NGUYỄN XUÂN CHIẾN | 14/03/2000 | Xã Phụ Dực, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lại H |
| 20 | NGÔ ĐỨC CHÍNH | 07/11/1988 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 21 | TRỊNH VĂN CHÍNH | 15/05/1981 | Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 22 | ĐINH VĂN CHUYÊN | 30/06/1991 | Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 23 | ĐỖ DUY CÔNG | 12/05/2006 | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 24 | HỒ CHÍ CÔNG | 13/11/2001 | Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 25 | LÊ VĂN CƯỜNG | 19/10/2004 | Xã Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lại L+H |
| 26 | TRẦN VIỆT CƯỜNG | 06/04/2005 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 27 | NGUYỄN THỊ LINH ĐAN | 21/06/1999 | Xã Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 28 | VŨ HẢI ĐĂNG | 10/01/2006 | Xã Nghĩa Hưng, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L |
| 29 | PHÚ DUY ĐẠT | 08/12/1984 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 30 | PHÙNG QUANG ĐẠT | 06/01/2003 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 31 | VƯƠNG DUY ĐẠT | 04/11/1998 | Xã Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 32 | NGUYỄN HỮU DIỆN | 13/02/1996 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 33 | PHƯƠNG VĂN ĐỊNH | 15/08/1991 | Xã Nhữ Khê, Tỉnh Tuyên Quang | C1 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 34 | BÙI QUỐC ĐÔNG | 30/09/2002 | Xã Đồng Châu, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lại M |
| 35 | ĐẶNG THÌN ĐÔNG | 23/10/2000 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 36 | NGUYỄN TIẾN DỰ | 11/11/2002 | Xã Giao Hòa, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | Sát hạch H |
| 37 | LÊ HỒNG ĐỨC | 21/07/2001 | Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh | B | Sát hạch H |
| 38 | LÊ VŨ MINH ĐỨC | 05/09/2000 | Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lại L+M |
| 39 | NGUYỄN VĂN ĐỨC | 12/01/2003 | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 40 | NGUYỄN VIỆT ĐỨC | 20/03/2001 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 41 | PHẠM MINH ĐỨC | 31/01/1992 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M+H |
| 42 | TRẦN VĂN ĐỨC | 26/08/2005 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 43 | ĐẶNG TẤT DŨNG | 21/11/2006 | Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh | B | Sát hạch H |
| 44 | ĐỖ XUÂN DŨNG | 06/09/1995 | Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 45 | LÊ TUẤN DŨNG | 06/12/1997 | Xã Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại H |
| 46 | LÊ VIẾT DŨNG | 12/02/1982 | Xã Lương Sơn, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lại H |
| 47 | NGUYỄN ĐỨC DŨNG | 02/03/2005 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 48 | NGUYỄN HỮU DŨNG | 09/09/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M+H |
| 49 | NGUYỄN TIẾN DŨNG | 14/04/1993 | Xã Chương Dương, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 50 | TÔ ÁI DŨNG | 14/02/2000 | Phường Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 51 | TRƯƠNG VĂN DŨNG | 23/09/1990 | Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 52 | ĐOÀN THỊ QUỲNH DƯƠNG | 18/08/1990 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 53 | NGUYỄN THẾ DƯƠNG | 12/05/1986 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 54 | NGUYỄN THẾ DƯƠNG | 23/07/2000 | Xã Đại Đình, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại L+M+H |
| 55 | LẠI ĐỨC DUY | 26/11/2006 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 56 | LÊ VIẾT DUY | 02/10/2001 | Xã Quảng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 57 | NGUYỄN VĂN DUY | 16/01/1998 | Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 58 | HOÀNG THỊ HƯƠNG GIANG | 22/01/2006 | Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 59 | NGUYỄN HÀ CHÂU GIANG | 16/03/2001 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 60 | NGUYỄN PHẠM TRƯỜNG GIANG | 13/11/2004 | Xã Kim Đông, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 61 | NGUYỄN VĂN GIANG | 09/09/2000 | Xã Lai Thành, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 62 | PHẠM THỊ HÀ GIANG | 12/06/1993 | Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lại H |
| 63 | TRỊNH THỊ GIANG | 20/06/1990 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M |
| 64 | NGUYỄN THỊ HÀ | 11/04/1979 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 65 | NGUYỄN THỊ THU HÀ | 28/01/1986 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 66 | NGUYỄN VŨ HÀ | 21/02/1974 | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 67 | HOÀNG NGỌC HẢI | 09/12/2006 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 68 | LƯU QUỐC HẢI | 27/07/1977 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 69 | DƯƠNG THỊ THU HẰNG | 10/09/1992 | Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lại L+H |
| 70 | NGUYỄN HUY HÀO | 01/08/2003 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 71 | PHẠM MINH HIỀN | 14/03/2007 | Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 72 | DƯƠNG VĂN HIẾU | 16/06/1997 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 73 | NGUYỄN MINH HIẾU | 02/12/2005 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 74 | PHAN TRUNG HIẾU | 27/11/2005 | Xã Kim Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 75 | NGUYỄN ĐẶNG NGUYỆT HOA | 20/12/1993 | Xã Tam Sơn, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 76 | PHẠM THỊ HOA | 06/05/1986 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 77 | HOÀNG HỒNG | 01/02/2007 | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 78 | DOÃN VĂN HUẤN | 02/10/1990 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 79 | TRẦN VIỆT HÙNG | 13/03/2001 | Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | B.01 | Sát hạch H |
| 80 | LÊ VĂN HƯNG | 22/07/2000 | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 81 | NGUYỄN VĂN HƯNG | 07/07/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 82 | TRẦN QUANG HƯNG | 12/06/2003 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 83 | BÙI LAN HƯƠNG | 16/01/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 84 | ĐỖ THỊ THU HƯƠNG | 04/09/1978 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 85 | LÊ MAI HƯƠNG | 09/07/1987 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 86 | NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG | 17/05/2000 | Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lại L+H |
| 87 | PHẠM THỊ HƯƠNG | 14/02/1990 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H |
| 88 | HOÀNG TIẾN HUY | 09/12/1998 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 89 | LÊ NAM HUY | 15/10/2006 | Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 90 | TRẦN ĐỨC HUY | 14/09/2000 | Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 91 | TRẦN NGÔ GIA HUY | 17/12/2006 | Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 92 | VŨ ĐỨC HUY | 30/08/1998 | Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 93 | VŨ TRÍ HUY | 27/08/2005 | Xã Lục Nam, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại L+M+H |
| 94 | ĐỖ THỊ HUYỀN | 30/09/1993 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 95 | LÃ THỊ NGỌC HUYỀN | 12/10/1997 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H |
| 96 | NGUYỄN THỊ HUYỀN | 07/03/1989 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 97 | NGUYỄN THỊ HUYỀN | 10/09/1996 | Phường Thái Hòa, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 98 | NGUYỄN THỊ THU HUYỀN | 22/07/1995 | Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 99 | QUÀNG VĂN KHẢI | 08/02/2004 | Phường Chiềng An, Tỉnh Sơn La | B | SH lại L+Đ |
| 100 | TRẦN CAO KHÂM | 11/04/1996 | Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 101 | LÊ NAM KHÁNH | 12/04/2006 | Xã Cẩm Hưng, Tỉnh Hà Tĩnh | B | Sát hạch H |
| 102 | NGUYỄN QUỐC KHÁNH | 12/09/1999 | Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L+H |
| 103 | PHẠM ĐĂNG KHÔI | 12/06/2006 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 104 | PHẠM THÁI MINH KHÔI | 11/11/2007 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 105 | PHẠM TRUNG KIÊN | 08/03/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 106 | NGUYỄN THỊ THÚY KIỀU | 02/07/1982 | Phường Phú Xuân, Thành phố Huế | B.01 | Sát hạch H |
| 107 | HÀ CÔNG KỶ | 27/06/1999 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 108 | TRỊNH THỊ THU LAN | 02/04/1998 | Xã Mỹ Thái, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lại H |
| 109 | TRỊNH THỊ LANH | 12/07/1994 | Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lại H |
| 110 | DƯƠNG THỊ LÀNH | 02/09/1983 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 111 | LƯƠNG THỊ LÊ | 20/04/1983 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 112 | NGUYỄN THỊ KIM LIÊN | 03/02/1987 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 113 | ĐỖ MỸ LINH | 06/10/1997 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 114 | ĐỖ NGỌC LINH | 26/07/2004 | Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang | B.01 | SH lại H |
| 115 | LƯƠNG TRẦN KHÁNH LINH | 18/07/2005 | Xã Phú Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên | B.01 | Sát hạch H |
| 116 | NGÔ THỊ YẾN LINH | 27/02/2001 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 117 | NGUYỄN HÀ LINH | 21/09/2007 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 118 | NGUYỄN PHƯƠNG LINH | 14/11/2006 | Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H |
| 119 | CHỬ PHƯƠNG LOAN | 07/10/1992 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 120 | ĐỖ THỊ LOAN | 20/09/1996 | Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 121 | LÝ KHÁNH LONG | 10/11/2005 | Phường Đạo Thạnh, Tỉnh Đồng Tháp | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 122 | NGUYỄN TIẾN LONG | 20/07/1995 | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 123 | NÔNG THỊ LỤA | 27/09/1994 | Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 124 | NGUYỄN KHÁNH LY | 10/09/1995 | Phường Chũ, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lại L+M+H |
| 125 | VANG THỊ MY LY | 28/10/2000 | Xã Châu Tiến, Tỉnh Nghệ An | B | SH lại H |
| 126 | NGUYỄN VĂN LÝ | 25/05/1984 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 127 | NGUYỄN VĂN LÝ | 29/03/1980 | Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại L+H |
| 128 | HOÀNG THỊ MAI | 18/04/2000 | Xã Đại Sơn, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 129 | LÊ THỊ THANH MAI | 25/06/1991 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 130 | NGUYỄN PHƯƠNG MAI | 11/02/2001 | Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 131 | NGUYỄN THỊ THANH MAI | 13/07/2007 | Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 132 | NGUYỄN VĂN MẠNH | 18/11/2003 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 133 | LÊ VĂN MINH | 18/09/1987 | Xã Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 134 | NGUYỄN ĐĂNG NHẬT MINH | 22/07/2004 | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 135 | NGUYỄN ĐỨC MINH | 15/06/1999 | Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 136 | NGUYỄN KIẾN MINH | 24/02/2004 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 137 | NGUYỄN TUẤN MINH | 17/08/2005 | Xã Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu | B | SH lại L+M |
| 138 | VŨ THỊ THÙY MỸ | 19/07/1996 | Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lại L+M+H |
| 139 | BÙI HOÀI NAM | 03/07/2006 | Xã Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh | B | SH lại H |
| 140 | LÊ THÀNH NAM | 14/05/2004 | Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L |
| 141 | MAI TIẾN NAM | 16/07/2004 | Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 142 | NGUYỄN HẢI NAM | 18/11/2005 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 143 | NGUYỄN VĂN NAM | 03/09/1989 | Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lại H |
| 144 | PHAN HOÀI NAM | 29/11/1990 | Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 145 | TRẦN MAI NAM | 22/07/2004 | Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lại L |
| 146 | NGUYỄN THỊ KHÁNH NGÂN | 08/01/1997 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 147 | KIỀU LÊ TUẤN NGHĨA | 10/11/2006 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 148 | LÊ THỊ HỒNG NGỌC | 02/10/1995 | Xã Yên Bình, Tỉnh Lào Cai | B.01 | SH lại H |
| 149 | NGÔ THẢO NGỌC | 06/10/2002 | Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lại L+M |
| 150 | NGUYỄN MINH NGỌC | 10/09/2007 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 151 | NGUYỄN THÚY NGỌC | 22/12/2000 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 152 | NGUYỄN VĂN NGỌC | 18/07/1994 | Xã Tiên Lương, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 153 | TẠ HỒNG NGỌC | 30/11/2002 | Phường Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 154 | VŨ HỒNG NGỌC | 14/07/1997 | Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 155 | NGUYỄN HẢI NGUYÊN | 23/08/2002 | Xã Ngự Thiên, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 156 | NGUYỄN KHẮC NGUYÊN | 20/09/1994 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 157 | ĐẶNG ĐÌNH NHẬT | 25/08/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 158 | VƯƠNG XUÂN MINH NHẬT | 19/06/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 159 | ĐỖ UYỂN NHI | 24/10/2005 | Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 160 | LÊ THỊ QUỲNH NHƯ | 27/10/2004 | Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lại L |
| 161 | VŨ THỊ NHUNG | 10/05/1990 | Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 162 | VƯƠNG THỊ THU NINH | 29/09/1998 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 163 | NGUYỄN QUANG OANH | 11/11/1966 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 164 | NGUYỄN THỊ OANH | 23/10/1996 | Xã Nhân Hà, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 165 | LÊ THỊ THU PHÒNG | 22/03/1988 | Xã Vụ Bản, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | Sát hạch H |
| 166 | HOÀNG MINH PHÚ | 08/12/1985 | Xã Nghĩa Tâm, Tỉnh Lào Cai | B | Sát hạch H |
| 167 | NGUYỄN XUÂN PHÚ | 03/07/2000 | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 168 | ĐẶNG TRỌNG PHÚC | 16/09/2007 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 169 | LÊ VĂN PHÚC | 30/12/2003 | Xã Hoằng Giang, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lại M+H |
| 170 | NGUYỄN HỮU PHÚC | 21/07/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 171 | PHAN CÔNG PHÚC | 23/11/2002 | Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | B.01 | SH lại L+H |
| 172 | ĐINH THỊ LAN PHƯƠNG | 01/04/2001 | Xã Đại Hoàng, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 173 | HOÀNG MINH PHƯƠNG | 02/05/1990 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 174 | NGUYỄN MINH PHƯƠNG | 03/12/2001 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 175 | NGUYỄN THỊ THU PHƯƠNG | 19/08/2003 | Xã Gia Tường, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 176 | PHẠM THỊ HOÀI PHƯƠNG | 03/05/1978 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 177 | NGUYỄN THỊ BÍCH PHƯỢNG | 12/01/2001 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 178 | TRẦN THỊ PHƯỢNG | 29/06/1996 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 179 | HOÀNG QUÂN | 14/07/2006 | Phường Láng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 180 | PHẠM MINH QUÂN | 30/06/2007 | Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 181 | CHU TUẤN QUANG | 30/07/2005 | Xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M |
| 182 | ĐỖ VĂN QUANG | 12/01/1998 | Xã Chi Lăng, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 183 | NGÔ ANH QUANG | 28/02/1999 | Xã Đông Hưng, Tỉnh Hưng Yên | B | Sát hạch H |
| 184 | ROÃN ĐỨC QUÝ | 05/06/1998 | Xã Giao Thủy, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lại L |
| 185 | HOÀNG HẢI QUYÊN | 12/07/2004 | Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 186 | TÔ THỊ QUỲNH | 20/01/2000 | Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 187 | NGUYỄN KHẮC SÂM | 11/09/2005 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 188 | HOÀNG SƠN | 01/02/2007 | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 189 | VŨ NGỌC TRƯỜNG SƠN | 23/09/2001 | Xã Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại L+M+H |
| 190 | ĐẶNG THỊ SỰ | 01/04/1984 | Xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội | C1 | Sát hạch H |
| 191 | NGUYỄN HUY TÂM | 01/07/1990 | Xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 192 | HỒ MINH THÁI | 13/05/2005 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 193 | BÙI MẠNH THẮNG | 02/04/1990 | Xã Đà Bắc, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | Sát hạch H |
| 194 | NGUYỄN CÔNG THẮNG | 16/07/2000 | Xã Hà Bắc, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 195 | PHẠM HỮU THẮNG | 21/12/1992 | Xã Nam Xang, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 196 | CHU THỊ THANH | 06/08/1994 | Xã Quảng Châu, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 197 | NGUYỄN DUY THANH | 03/09/1990 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 198 | HOÀNG VĂN THÀNH | 02/11/2003 | Xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M |
| 199 | TRỊNH QUANG THÀNH | 28/03/1994 | Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 200 | ĐẶNG THỊ PHƯƠNG THẢO | 19/09/1995 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 201 | ĐINH THỊ THANH THẢO | 30/01/1986 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 202 | LÊ THỊ THẢO | 26/10/1990 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M+H+Đ |
| 203 | NGUYỄN HỮU THẢO | 04/10/1992 | Xã Chân Mộng, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại L |
| 204 | NGUYỄN PHƯƠNG THẢO | 31/01/2004 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 205 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO | 22/04/1996 | Xã Đà Bắc, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | Sát hạch H |
| 206 | NGUYỄN VĂN THẢO | 13/08/1996 | Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 207 | TRẦN THỊ XUÂN THẢO | 21/06/1999 | Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 208 | VŨ THỊ HOÀI THU | 20/10/1983 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 209 | NGUYỄN THỊ THƯ | 22/08/1986 | Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 210 | NGUYỄN KHÁNH THUẬN | 15/07/1982 | Xã Tam Sơn, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 211 | CÙ THỊ THƯƠNG THƯƠNG | 04/03/2001 | Xã Tiên Lương, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lại L |
| 212 | NGUYỄN VĂN THƯỜNG | 28/08/1983 | Xã Hòa Phú, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 213 | ĐẶNG THỊ MINH THÚY | 13/07/1998 | Xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 214 | NGUYỄN THỊ THÚY | 06/12/1989 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 215 | NGUYỄN THỊ MINH THÚY | 16/07/1998 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 216 | ĐỖ PHƯƠNG THÙY | 14/12/1989 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 217 | NGUYỄN LÊ THÙY | 25/02/1995 | Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 218 | DƯƠNG THỊ THỦY | 09/08/1995 | Xã Thành Công, Tỉnh Thái Nguyên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 219 | PHÙNG THU THỦY | 23/02/1990 | Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 220 | TRẦN THỊ THU THỦY | 10/01/1996 | Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên | B.01 | Sát hạch H |
| 221 | LÊ THỊ THUYÊN | 29/05/1987 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 222 | CHU THỦY TIÊN | 10/10/2004 | Xã An Nghĩa, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 223 | NGUYỄN THANH TÍNH | 28/08/1999 | Xã Yên Đồng, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L+H |
| 224 | ĐÀM QUỲNH TRANG | 01/06/2005 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 225 | DƯƠNG THU TRANG | 21/04/1991 | Xã Đại Sơn, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 226 | NGUYỄN THỊ TRANG | 11/03/1994 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 227 | NGUYỄN THỊ THÙY TRANG | 29/07/2002 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 228 | PHẠM THỊ QUỲNH TRANG | 05/08/1994 | Xã Đắk Song, Tỉnh Lâm Đồng | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 229 | VŨ THỊ THU TRANG | 26/06/1982 | Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H |
| 230 | NGUYỄN ĐÌNH TRƯỜNG | 26/01/2004 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 231 | NGUYỄN HOÀNG TRƯỜNG | 30/08/1998 | Xã Liên Hòa, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 232 | ĐINH QUANG TÚ | 27/02/1996 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 233 | NGUYỄN ANH TÚ | 26/12/2003 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M+H |
| 234 | PHÙNG ĐỨC TÚ | 18/03/2007 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 235 | VŨ VĂN TÚ | 23/10/1996 | Xã Giao Thủy, Tỉnh Ninh Bình | B | Sát hạch H |
| 236 | ĐINH CÔNG TUÂN | 17/09/2003 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 237 | NGUYỄN CÔNG TÙNG | 19/09/1999 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 238 | NGUYỄN HOÀNG TÙNG | 02/03/2007 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 239 | NGUYỄN MẠNH TÙNG | 18/10/2004 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 240 | NGUYỄN THỊ THANH TÙNG | 02/02/1996 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 241 | TRẦN QUỐC TÙNG | 16/07/2000 | Phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng | B | SH lại L+H |
| 242 | VŨ SƠN TÙNG | 13/04/1997 | Phường Vũ Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 243 | ĐÀO HỒNG VÂN | 03/06/2006 | Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 244 | HOÀNG THỊ QUỲNH VÂN | 08/05/1993 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 245 | NGUYỄN KHẮC VIỆT | 13/10/1996 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 246 | NGUYỄN QUANG VIỆT | 28/12/1998 | Xã Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 247 | NGUYỄN VĂN VIỆT | 28/02/1982 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 248 | NGUYỄN ĐẶNG HÀ VINH | 14/09/2006 | Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 249 | LƯỜNG MẠNH VŨ | 15/08/2003 | Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lại L |
| 250 | NGUYỄN LÂM VŨ | 10/09/1996 | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M |
| 251 | NGUYỄN MẠNH VƯƠNG | 14/10/1991 | Xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 252 | LÊ NGUYỄN THẢO VY | 10/01/2003 | Xã Đông Lộc, Tỉnh Nghệ An | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 253 | TRẦN KIM XUÂN | 20/08/1999 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 254 | LÊ ĐÌNH Y | 02/08/1977 | Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |










