| DANH SÁCH THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH CẤP GPLX CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ | ||||||
| CƠ SỞ ĐÀO TẠO : TRƯỜNG TRUNG CẤP NGỌC HÀ KỲ SÁT HẠCH NGÀY 24 THÁNG 4 NĂM 2026 (Anh/ chị học viên có thể tra cứu số báo danh tại trang: http://ngochaco.com) |
Ghi chú:
-Tập trung 08h30 sáng nhận SBD.
-Thí sinh kiểm tra kỹ họ tên, ngày sinh, CCCCD, Địa chỉ, nếu phát hiện sai phải báo sửa trong phòng chụp ảnh.
-Thí sinh chuẩn bị sẵn tiền mặt để thanh toán phí cấp GPLX, phí chuyển phát nhanh.
-Thí sinh trang phục gọn gàng (Phù hợp ra vào công sở: quần dài, áo có cổ…), mang theo CCCD/CMND hoặc Hộ chiếu.
-Thí sinh thi trượt bất kỳ nội dung nào vẫn được phép thi đủ tất cả 4 phần thi.
-Thí sinh đến muộn qua Đợt thi của mình sẽ được sắp xếp thi sau Đợt cuối cùng.
| SBD | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | ĐỊA CHỈ | HẠNG | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NGUYỄN LÊ KIỀU AN | 30/01/1991 | Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 2 | PHÙNG THỊ THÁI AN | 20/08/2007 | Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 3 | ĐẶNG HỮU TÙNG ANH | 02/10/2003 | Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 4 | ĐỖ QUỐC ANH | 09/01/2004 | Xã Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 5 | HÀ TRÂM ANH | 06/04/2005 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 6 | LÊ NGỌC ANH | 07/10/1982 | Xã Đồng Lê, Tỉnh Quảng Trị | B | Sát hạch H |
| 7 | LÊ NGUYỄN QUỲNH ANH | 20/10/2007 | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M+H |
| 8 | NGUYỄN DUY ANH | 28/11/1991 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 9 | NGUYỄN LÊ QUANG ANH | 29/03/2000 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 10 | NGUYỄN LÊ QUỐC ANH | 25/10/2007 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 11 | NGUYỄN THỊ MAI ANH | 31/05/2000 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 12 | NGUYỄN THỊ QUỲNH ANH | 11/01/1999 | Xã Hải Anh, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 13 | NGUYỄN TUẤN ANH | 26/09/1994 | Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 14 | NGUYỄN TUẤN ANH | 31/08/1995 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 15 | TRẦN ĐỨC ANH | 01/09/2006 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 16 | TRẦN NGỌC ANH | 19/01/1997 | Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại H |
| 17 | TRẦN PHƯƠNG ANH | 25/01/2005 | Xã Xuân Đài, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại M |
| 18 | TRẦN HIỂU BĂNG | 12/02/2005 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 19 | TÔ GIA BẢO | 23/05/2006 | Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 20 | TẠ THANH BÌNH | 18/05/1985 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M+H |
| 21 | BÙI THỊ CHÂU | 24/06/1997 | Xã Liên Sơn, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 22 | HOÀNG MINH CHÂU | 08/11/1992 | Xã Thái Hòa, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 23 | LÊ MINH CHÂU | 12/01/2001 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 24 | HỒ LINH CHI | 25/06/1994 | Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 25 | LÊ THỊ KIM CHI | 21/11/1994 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 26 | TRẦN THỊ KHÁNH CHI | 02/09/1993 | Xã Con Cuông, Tỉnh Nghệ An | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 27 | NGUYỄN THỊ ĐỨC CHIÊN | 24/04/1983 | Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 28 | LÊ THỊ CHINH | 07/06/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 29 | LÂM THÀNH CHUNG | 18/10/1984 | Xã Hồng Sơn, Tỉnh Tuyên Quang | B | SH lại L+H |
| 30 | NGUYỄN VĂN CHƯƠNG | 22/09/2003 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 31 | HOÀNG THÀNH CÔNG | 10/09/2006 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 32 | NGUYỄN VĂN CƯƠNG | 03/08/1987 | Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 33 | TRỊNH VĂN CƯƠNG | 26/08/2004 | Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L+M |
| 34 | ĐẶNG QUỐC CƯỜNG | 27/06/1987 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 35 | ĐỖ VĂN CƯỜNG | 03/06/1991 | Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | Sát hạch H |
| 36 | NGUYỄN MẠNH CƯỜNG | 21/12/2001 | Xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M+H |
| 37 | ĐẶNG HẢI ĐĂNG | 04/06/2007 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 38 | NGUYỄN HẢI ĐĂNG | 27/11/1999 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 39 | NGUYỄN KHẮC ĐẠO | 03/07/1990 | Xã Đoàn Đào, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 40 | TRẦN DOANH | 12/12/2001 | Xã Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | C1 | SH lại L |
| 41 | NGUYỄN PHƯƠNG ĐÔNG | 10/01/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 42 | ĐẶNG MINH ĐỨC | 23/04/1990 | Phường Định Công, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 43 | ĐẶNG TIẾN ĐỨC | 04/12/2001 | Xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 44 | ĐÀO VĂN ĐỨC | 08/02/2002 | Xã Nam Đồng, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L |
| 45 | NGUYỄN THỊ DUNG | 10/04/1981 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 46 | NGUYỄN THỊ DUNG | 09/08/1984 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 47 | HOÀNG VIỆT DŨNG | 05/01/1991 | Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 48 | TRẦN TIẾN DŨNG | 14/01/2003 | Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L |
| 49 | CHU BẠCH DƯƠNG | 14/01/2006 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M+H |
| 50 | NGUYỄN THÙY DƯƠNG | 06/07/1994 | Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 51 | TRẦN ĐẠI DƯƠNG | 26/08/2005 | Xã Hải Tiến, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 52 | TRẦN THỊ THÙY DƯƠNG | 16/04/1994 | Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên | B.01 | SH lại L |
| 53 | ĐÀO THÚY GIANG | 22/04/1986 | Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 54 | NGUYỄN THỊ GIANG | 05/08/1986 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 55 | LÊ VĂN HÀ | 05/11/1992 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 56 | NGUYỄN THỊ THU HÀ | 01/08/1999 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H |
| 57 | NGUYỄN ĐỨC HẢI | 27/11/2003 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M |
| 58 | PHẠM ĐÌNH HẢI | 02/01/1999 | Xã Sơn Tiến, Tỉnh Hà Tĩnh | B.01 | SH lại H |
| 59 | PHẠM THỊ HẢI | 03/04/1990 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 60 | PHẠM THỊ HÂN | 13/01/1996 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 61 | ĐỖ THÚY HẰNG | 12/04/1992 | Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 62 | LÊ MINH HẰNG | 26/09/2005 | Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 63 | LÊ THU HẰNG | 07/08/1999 | Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 64 | NGUYỄN THỊ MINH HẰNG | 29/05/1990 | Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 65 | TRẦN THỊ HẰNG | 28/09/1977 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 66 | LÊ VIẾT HẠNH | 24/07/1984 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 67 | NGUYỄN THỊ HẠNH | 09/11/1989 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lại L+M+H |
| 68 | ĐỖ QUANG HÀO | 05/05/2005 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 69 | NGUYỄN THỊ HẢO | 13/08/1983 | Phường Định Công, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 70 | NGUYỄN THỊ THU HẢO | 25/08/1987 | Xã Tam Dương, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | Sát hạch H |
| 71 | NGUYỄN THỊ HẬU | 01/04/1994 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 72 | KIỀU THỊ THU HIỀN | 25/01/1988 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 73 | NGUYỄN THỊ THANH HIỀN | 06/04/1994 | Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 74 | TRẦN THỊ MINH HIỀN | 18/08/1993 | Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 75 | PHẠM VĂN HIỆP | 12/08/2002 | Xã Trung Kênh, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 76 | BÙI VĂN HIẾU | 24/10/1998 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 77 | BÙI VĂN HOÀNG | 15/05/1995 | Xã Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 78 | ĐỖ VĂN HOÀNG | 09/08/1999 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 79 | NGUYỄN MẬU HUY HOÀNG | 11/01/2005 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 80 | NGUYỄN VĂN HOÀNG | 18/01/1997 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 81 | TRẦN ĐÌNH HOÀNG | 04/04/2006 | Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lại H |
| 82 | TRẦN LÊ HOÀNG | 23/07/2004 | Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | B | SH lại L |
| 83 | TRẦN VIỆT HOÀNG | 01/12/1999 | Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 84 | NGUYỄN PHƯƠNG HỒNG | 22/01/2004 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M |
| 85 | TRẦN THỊ HỒNG | 01/08/1986 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 86 | ĐỖ THÀNH HUÂN | 25/03/1986 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 87 | LÊ VIẾT HÙNG | 09/09/2000 | Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lại H |
| 88 | TRẦN MINH HÙNG | 03/06/2007 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 89 | NGUYỄN DUY HƯNG | 31/08/2007 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 90 | LƯU THỊ THU HƯƠNG | 21/10/1976 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H |
| 91 | NGUYỄN THỊ HƯƠNG | 14/03/1985 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 92 | NGUYỄN THỊ THÙY HƯƠNG | 08/10/1988 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 93 | TRẦN THỊ LAN HƯƠNG | 24/08/2003 | Xã Xuân Hòa, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 94 | VÕ THỊ HƯƠNG | 22/10/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 95 | NGUYỄN VĂN HỮU | 16/02/2004 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 96 | HOÀNG VĂN HUY | 15/03/2004 | Xã Văn Chấn, Tỉnh Lào Cai | B.01 | SH lại L |
| 97 | NGUYỄN AN HUY | 28/07/2007 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 98 | NGUYỄN VĂN HUY | 25/02/2004 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 99 | VŨ DUY HUY | 17/11/2002 | Xã Hà Bắc, Thành phố Hải Phòng | B | Sát hạch H |
| 100 | DƯƠNG THỊ HUYỀN | 28/05/1988 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 101 | LÊ TRỌNG HUYỀN | 05/10/1971 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 102 | NGUYỄN NGỌC HUYỀN | 03/12/1994 | Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 103 | MAI VĂN KHÁNH | 05/12/1996 | Xã Đoàn Đào, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lại L+H |
| 104 | NGUYỄN NAM KHÁNH | 21/10/2002 | Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại M |
| 105 | NGUYỄN VĂN KHÁNH | 06/10/1996 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 106 | TRỊNH PHAN MINH KHÔI | 02/09/2005 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 107 | NGUYỄN VĂN KIỂM | 28/05/1975 | Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M+H |
| 108 | MAI TUẤN KIÊN | 24/05/2007 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 109 | HOÀNG TUẤN KIỆT | 10/12/2006 | Xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 110 | BÙI HƯƠNG LAN | 18/09/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 111 | ĐỖ BẰNG LINH | 26/07/1995 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H |
| 112 | HOÀNG THỊ LINH | 05/12/2006 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 113 | NGUYỄN KHÁNH LINH | 04/09/2005 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M |
| 114 | NGUYỄN NGÂN LINH | 18/02/2004 | Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh | B.01 | SH lại H |
| 115 | NÔNG THỊ LINH | 08/11/1989 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 116 | QUẢN THỊ THÙY LINH | 09/06/1990 | Xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 117 | NGUYỄN VĂN LỢI | 08/05/1992 | Xã Hà Linh, Tỉnh Hà Tĩnh | B | SH lại H |
| 118 | BÀN ĐỨC LONG | 11/06/1998 | Xã Yên Nguyên, Tỉnh Tuyên Quang | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 119 | NGUYỄN HOÀNG LONG | 05/09/2007 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 120 | THÂN QUANG LONG | 18/12/2000 | Phường Việt Yên, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại H |
| 121 | VŨ THỊ LỤA | 28/02/1997 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 122 | NGUYỄN THÀNH LUÂN | 13/08/1992 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 123 | NGỌ DUY LỰC | 05/08/2001 | Xã Hợp Thịnh, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 124 | PHẠM VĂN LƯƠNG | 20/12/1989 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 125 | NGUYỄN ĐỨC LƯỢNG | 30/03/2002 | Xã Nghĩa Tâm, Tỉnh Lào Cai | B.01 | SH lại L+M |
| 126 | ĐỖ CẨM LY | 12/12/2005 | Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 127 | NGUYỄN THỊ XUÂN MAI | 10/08/2005 | Phường Trung Tâm, Tỉnh Lào Cai | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 128 | ÂU VĂN MẠNH | 12/12/1997 | Xã Hoàng Văn Thụ, Tỉnh Lạng Sơn | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 129 | PHẠM VĂN MẠNH | 16/07/2003 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 130 | TRẦN TIẾN MẠNH | 20/07/1999 | Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 131 | HOÀNG THỊ MAY | 30/04/1987 | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 132 | ĐỖ TƯỜNG MINH | 01/12/2007 | Xã Quảng Oai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 133 | VŨ HẢI MINH | 26/04/2007 | Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai | B.01 | Sát hạch H |
| 134 | HÀ THANH MỸ | 01/08/1984 | Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 135 | TRƯƠNG THỊ MỴ | 09/07/1987 | Xã Quảng Bị, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M |
| 136 | CAO XUÂN NAM | 17/04/2005 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 137 | NGUYỄN THANH NGA | 10/01/1996 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 138 | ĐỖ KIM NGÂN | 15/01/2006 | Xã Vĩnh Phú, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 139 | NGUYỄN THỊ NGÂN | 16/10/1989 | Xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M |
| 140 | VŨ THỊ KIM NGÂN | 16/04/1986 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 141 | CHỬ HIỆP NGHĨA | 16/08/2005 | Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 142 | DƯƠNG TRỌNG NGHĨA | 15/03/2005 | Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 143 | NGUYỄN MINH NGỌC | 04/12/1987 | Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 144 | NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC | 17/01/1996 | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 145 | TÔN NGUYỄN MINH NGỌC | 04/03/2003 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 146 | TRẦN VĂN NGỌC | 10/06/1998 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 147 | HOÀNG CAO NGUYÊN | 22/09/2003 | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 148 | LƯU THỊ NHÃ | 22/04/1982 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 149 | PHẠM THỊ NHÀI | 05/04/1988 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 150 | NGUYỄN VĂN NHẤT | 27/02/2001 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 151 | VŨ ĐỆ NHẤT | 20/11/1991 | Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lại L |
| 152 | MAI TÚ NHI | 04/07/2001 | Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 153 | NGUYỄN HÀ YẾN NHI | 14/08/2003 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 154 | NGUYỄN NHƯ NHU | 24/05/1991 | Xã Đông Hưng, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | Sát hạch H |
| 155 | TÔ THỊ NHUNG | 02/07/1993 | Xã Nam Dương, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lại L |
| 156 | TRẦN THỊ NHUNG | 23/06/1993 | Xã Đông Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 157 | NGÔ THỊ OANH | 20/05/1995 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 158 | NGUYỄN THỊ OANH | 20/07/1998 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 159 | TRẦN THỊ OANH | 21/10/1995 | Xã Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lại L |
| 160 | NGUYỄN HỒNG PHÚC | 14/03/1996 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M+H |
| 161 | ĐINH CÔNG PHƯƠNG | 10/02/1993 | Xã Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại L+M |
| 162 | ĐƯỜNG MINH PHƯƠNG | 13/11/1996 | Xã Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 163 | NGUYỄN NHƯ HÀ PHƯƠNG | 22/07/2003 | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 164 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG | 04/09/1986 | Xã Hội Thịnh, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 165 | NGUYỄN VĂN PHƯƠNG | 01/02/1995 | Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 166 | TRẦN NGUYÊN PHƯƠNG | 25/10/1998 | Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại H |
| 167 | TRƯƠNG MINH PHƯƠNG | 14/02/1990 | Phường Lý Thường Kiệt, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại H |
| 168 | HOÀNG THỊ PHƯỢNG | 19/01/1980 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H |
| 169 | NGUYỄN THỊ PHƯỢNG | 22/06/1990 | Xã Phú Cát, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 170 | NGUYỄN THỊ BÍCH PHƯỢNG | 20/12/1992 | Xã Sông Lô, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 171 | TRẦN HỒNG QUÂN | 19/11/2003 | Xã Vĩnh Tường, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 172 | VŨ NGỌC QUÂN | 02/02/1990 | Xã Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 173 | LÊ HỮU QUANG | 03/02/1994 | Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 174 | NGUYỄN BÁ QUÝ | 21/06/1999 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 175 | NGUYỄN HƯƠNG QUÝ | 04/10/1981 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M |
| 176 | NGUYỄN VĂN QUYẾN | 12/11/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 177 | LƯU VĂN SÁNG | 16/02/1993 | Xã Vĩnh Lại, Thành phố Hải Phòng | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 178 | TRẦN NGỌC SƠN | 01/02/2006 | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M |
| 179 | NGUYỄN THỊ TÂM | 12/11/1997 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 180 | NGUYỄN THỊ THANH TÂM | 15/11/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 181 | NGUYỄN NGỌC TÂN | 20/11/1984 | Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M+H+Đ |
| 182 | PHẠM THỊ THẮM | 23/07/1999 | Xã Chất Bình, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | Sát hạch H |
| 183 | PHẠM THỊ HỒNG THẮM | 15/04/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 184 | VŨ MẠNH THẮNG | 10/02/1987 | Xã Tam Sơn, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 185 | NGUYỄN ĐỨC THÀNH | 10/09/2007 | Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 186 | NGUYỄN NGỌC THÀNH | 06/01/2006 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 187 | PHÙNG DUY THÀNH | 04/07/1995 | Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lại L+M |
| 188 | TRẦN CÔNG THÀNH | 04/10/2003 | Phường Yên Dũng, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại L+M+H |
| 189 | ĐỖ THỊ PHƯƠNG THẢO | 18/01/1998 | Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 190 | ĐỖ THỊ THẠCH THẢO | 24/05/2003 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 191 | HOÀNG THỊ THẢO | 15/02/1995 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 192 | TRẦN VĂN THẬT | 18/09/1987 | Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng | C1 | SH lại M |
| 193 | NGUYỄN TRỌNG THỊNH | 02/04/2003 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 194 | PHAN VĂN THỊNH | 26/02/1995 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 195 | TRỊNH TUẤN THỊNH | 21/06/1999 | Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 196 | TRẦN ĐỨC THÔNG | 09/10/1987 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 197 | NGUYỄN VĂN THUÂN | 29/05/1981 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 198 | NGUYỄN THỊ THANH THÙY | 20/03/1995 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 199 | HÀ THỊ THỦY | 29/05/1985 | Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M+H+Đ |
| 200 | NGÔ THỊ THU THỦY | 21/02/2000 | Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 201 | PHẠM THỊ HỒNG THỦY | 13/04/2002 | Xã Hội Thịnh, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại L+H |
| 202 | VŨ PHƯƠNG THỦY | 16/07/2006 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 203 | ĐỖ VƯƠNG THỤY | 31/01/2006 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 204 | NGUYỄN KIM TIẾN | 29/10/1991 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 205 | LÊ THỊ TRANG | 23/07/1994 | Phường Định Công, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H |
| 206 | NGUYỄN CÔNG THỊ ĐOAN TRANG | 03/05/1988 | Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 207 | NGUYỄN THU TRANG | 28/05/1998 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 208 | LÊ MINH TRIỀU | 30/09/2002 | Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | Sát hạch H |
| 209 | HOÀNG ĐÌNH TRUNG | 29/06/1988 | Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 210 | LÊ DANH TÚ | 25/12/1999 | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 211 | NGUYỄN NGỌC TÚ | 10/09/1979 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M+H |
| 212 | ĐẶNG ANH TUẤN | 01/09/1985 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M |
| 213 | ĐỖ VĂN TUẤN | 19/05/1982 | Xã Mậu A, Tỉnh Lào Cai | B | SH lại H+Ð |
| 214 | NGUYỄN QUÝ TUẤN | 30/11/1990 | Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 215 | TRẦN VIỆT TUẤN | 16/03/1983 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 216 | NGUYỄN THỊ TUYẾT | 09/09/1982 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 217 | TRẦN THỊ TUYẾT | 02/08/2000 | Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 218 | NGUYỄN THỊ TỐ UYÊN | 24/10/1999 | Phường Duy Tiên, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lại H |
| 219 | HÀ THỊ VÂN | 13/10/1990 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 220 | NGUYỄN VĂN VÂN | 20/06/1994 | Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 221 | VŨ THỊ VÂN | 08/10/1987 | Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 222 | ĐOÀN QUỐC VĂN | 27/11/1987 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 223 | VƯƠNG HÙNG VĨ | 17/08/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 224 | NGUYỄN ĐỨC VINH | 08/01/2007 | Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 225 | ĐỖ TRỌNG VĨNH | 12/04/2003 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M |
| 226 | DƯƠNG THỊ VY | 03/04/1994 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 227 | NGUYỄN THỊ XEN | 27/07/1988 | Phường Trí Quả, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại L+M+H+Đ |
| 228 | LÊ THỊ XUYẾN | 02/01/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 229 | NGUYỄN THỊ YẾN | 21/01/1990 | Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 230 | PHẠM THỊ YẾN | 20/07/1987 | Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |








