| DANH SÁCH THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH CẤP GPLX CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ | ||||||
| CƠ SỞ ĐÀO TẠO : TRƯỜNG TRUNG CẤP NGỌC HÀ KỲ SÁT HẠCH NGÀY 02 THÁNG 05 NĂM 2026 (Anh/ chị học viên có thể tra cứu số báo danh tại trang: http://ngochaco.com) |
Ghi chú:
-Tập trung 06h30 sáng nhận SBD.
-Thí sinh kiểm tra kỹ họ tên, ngày sinh, CCCCD, Địa chỉ, nếu phát hiện sai phải báo sửa trong phòng chụp ảnh.
-Thí sinh chuẩn bị sẵn tiền mặt để thanh toán phí cấp GPLX, phí chuyển phát nhanh.
-Thí sinh trang phục gọn gàng (Phù hợp ra vào công sở: quần dài, áo có cổ…), mang theo CCCD/CMND hoặc Hộ chiếu.
-Thí sinh thi trượt bất kỳ nội dung nào vẫn được phép thi đủ tất cả 4 phần thi.
-Thí sinh đến muộn qua Đợt thi của mình sẽ được sắp xếp thi sau Đợt cuối cùng.
| SBD | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | ĐỊA CHỈ | HẠNG | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HUỲNH KHÁNH AN | 23/12/2004 | Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 2 | NGUYỄN NGUYÊN AN | 25/05/2006 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 3 | PHẠM TUẤN AN | 23/08/2001 | Xã Thanh Bình, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L |
| 4 | BÙI THẾ ANH | 04/07/1997 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 5 | CAO VĂN TUẤN ANH | 03/11/2001 | Phường Bắc An Phụ, Thành phố Hải Phòng | B | SH lại L |
| 6 | HOÀNG TRUNG ANH | 26/04/2006 | Xã Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 7 | KHẢ VIỆT ANH | 15/04/1996 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 8 | LÊ MINH ANH | 24/09/1999 | Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 9 | LÊ THỊ LAN ANH | 06/10/2003 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 10 | NGUYỄN HOÀNG DUY ANH | 03/02/2007 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 11 | NGUYỄN HOÀNG TRÂM ANH | 14/07/2006 | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 12 | NGUYỄN PHƯƠNG ANH | 28/07/1996 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 13 | NGUYỄN THỊ HỒNG ANH | 03/10/1993 | Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 14 | NGUYỄN THỊ THÂN NGỌC ANH | 28/02/1992 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 15 | NGUYỄN THỊ VÂN ANH | 23/11/1997 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 16 | PHAN VĂN HOÀNG ANH | 15/05/2006 | Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 17 | NGUYỄN VĂN BÁCH | 01/07/1966 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 18 | PHẠM THÁI BẢO | 07/07/1998 | Xã Trà Giang, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | Sát hạch H |
| 19 | THÁI VĂN BIÊN | 06/11/1981 | Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 20 | TRẦN VĂN BINH | 11/11/1990 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 21 | NGUYỄN QUỐC BÌNH | 15/09/2007 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 22 | NGUYỄN VĂN BỘ | 30/08/1980 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 23 | LÊ ĐÌNH CẢNH | 08/04/1997 | Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An | B | SH lại H+Ð |
| 24 | MAI VĂN CAO | 05/02/1998 | Xã Tân Tiến, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lại H |
| 25 | NGÔ THỊ MAI CHI | 21/05/2005 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 26 | NGUYỄN KIM CHI | 20/05/2000 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M+Đ |
| 27 | TRẦN KHÁNH CHI | 25/11/2006 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 28 | ĐỖ VĂN CHIẾN | 20/10/1996 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 29 | HOÀNG VĂN CHIẾN | 23/03/2007 | Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn | B | SH lại L |
| 30 | NGUYỄN VĂN CHIẾN | 13/02/1990 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 31 | LÊ THỊ KIỀU CHINH | 02/03/2003 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M |
| 32 | TRẦN VĂN CHINH | 20/02/2003 | Xã Giao Phúc, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 33 | TRẦN VĂN CHUNG | 01/09/1991 | Xã Đào Xá, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | Sát hạch H |
| 34 | PHẠM HỒNG CƠ | 17/07/1997 | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 35 | TRỊNH THÀNH CÔNG | 09/06/1986 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 36 | BÙI DUY CƯỜNG | 20/11/1980 | Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 37 | LÊ XUÂN CƯỜNG | 12/04/1990 | Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại H |
| 38 | NGUYỄN CAO CƯỜNG | 11/04/1987 | Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ | B | Sát hạch H |
| 39 | TRẦN VIỆT CƯỜNG | 06/04/2005 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 40 | VŨ HẢI ĐĂNG | 10/01/2006 | Xã Nghĩa Hưng, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L |
| 41 | TRƯƠNG HỮU ĐẰNG | 27/06/1984 | Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M |
| 42 | TRẦN HOÀNG ĐẠO | 25/11/2006 | Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L |
| 43 | ĐẶNG TIẾN ĐẠT | 17/09/2007 | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 44 | NGÔ THÀNH ĐẠT | 13/11/2005 | Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 45 | NGUYỄN NGỌC ĐẠT | 05/06/2003 | Xã Hồng Quang, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lại M+Đ |
| 46 | NGUYỄN TUẤN ĐẠT | 17/07/2003 | Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | SH lại H |
| 47 | TRẦN MINH ĐẠT | 01/09/1993 | Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 48 | VƯƠNG DUY ĐẠT | 04/11/1998 | Xã Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 49 | TRẦN THỊ KIỀU DIỄM | 19/12/2002 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 50 | NGUYỄN VĂN DIỆN | 18/07/1993 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 51 | TẠ VĂN ĐIỆP | 07/11/2005 | Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 52 | NGUYỄN THỊ DOAN | 05/03/1987 | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 53 | ĐINH NGỌC ĐÔNG | 21/09/2000 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | C1 | SH lại L+M+Đ |
| 54 | TỐNG THỊ DỪA | 21/01/1984 | Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 55 | BÙI MINH ĐỨC | 27/04/2005 | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 56 | LÊ HUY ĐỨC | 26/02/2003 | Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 57 | NGUYỄN VĂN ĐỨC | 12/01/2003 | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 58 | NGUYỄN VIỆT ĐỨC | 20/03/2001 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 59 | PHẠM LÊ ĐỨC | 22/12/2002 | Xã Hàm Yên, Tỉnh Tuyên Quang | B | SH lại L+H+Ð |
| 60 | TRẦN MINH ĐỨC | 12/10/2003 | Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 61 | HÀ THỊ DUNG | 06/08/1988 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 62 | LƯƠNG THỊ KIM DUNG | 01/08/1981 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 63 | NGÔ PHƯƠNG DUNG | 03/11/1998 | Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H+Đ |
| 64 | PHẠM KIM DUNG | 23/09/1983 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 65 | PHAN THỊ THANH DUNG | 02/01/1985 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 66 | NGUYỄN VĂN DŨNG | 05/08/1999 | Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 67 | NGUYỄN VIỆT DŨNG | 18/12/2000 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 68 | VŨ VIỆT DŨNG | 14/10/1998 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 69 | VƯƠNG HUY DŨNG | 03/03/1995 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 70 | ĐOÀN THÙY DƯƠNG | 04/08/2007 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 71 | NGUYỄN BÁ DƯƠNG | 02/07/2003 | Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 72 | NGUYỄN THẾ DƯƠNG | 12/05/1986 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M |
| 73 | NGUYỄN DUY ĐƯƠNG | 31/07/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 74 | NGUYỄN ĐỨC DUY | 04/02/2006 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 75 | NGUYỄN VĂN DUY | 16/01/1998 | Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 76 | TRẦN THẾ DUY | 04/12/2003 | Xã Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lại L |
| 77 | NGUYỄN THỊ MỸ DUYÊN | 02/09/2000 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 78 | BẠCH MAI GIANG | 04/05/1994 | Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 79 | NGUYỄN THỊ THU GIANG | 20/09/2001 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 80 | PHẠM THỊ TRÀ GIANG | 26/08/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 81 | PHẠM TRƯỜNG GIANG | 06/11/1987 | Xã Tân Tiến, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lại H |
| 82 | TRẦN TRƯỜNG GIANG | 26/10/1956 | Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại H |
| 83 | CẦM THU HÀ | 18/02/1996 | Xã Đông Cuông, Tỉnh Lào Cai | B.01 | Sát hạch H |
| 84 | LÊ THANH HÀ | 24/03/1985 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M+H |
| 85 | NGUYỄN VŨ HÀ | 21/02/1974 | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 86 | NGUYỄN THANH HẢI | 03/04/1978 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | C1 | SH lại L+H |
| 87 | CAO THỊ HẰNG | 03/10/1994 | Xã Lập Thạch, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | Sát hạch H |
| 88 | LÊ THỊ HẰNG | 05/11/1998 | Xã Châu Ninh, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lại H |
| 89 | LÝ MINH HẰNG | 10/01/2000 | Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 90 | NGUYỄN THỊ HẰNG | 29/10/1992 | Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 91 | NGUYỄN THÚY HẰNG | 17/03/2002 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 92 | ĐINH THỊ HẠNH | 17/12/1988 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 93 | NGUYỄN THỊ HẠNH | 12/04/1998 | Xã Sơn Đông, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lại L+M+H |
| 94 | PHÙNG THỊ HẠNH | 11/03/2001 | Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 95 | TRẦN NGỌC HẠNH | 14/10/1996 | Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 96 | CHU THỊ HẢO | 21/01/1984 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H |
| 97 | CHỬ THỊ HẢO | 30/04/1982 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 98 | HOÀNG VĂN HẬU | 13/12/2004 | Xã Sơn Động, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại Ð |
| 99 | LẠI THỊ HẬU | 25/10/1999 | Xã Phú Lạc, Tỉnh Thái Nguyên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 100 | NGUYỄN VĂN HẬU | 05/12/2007 | Xã Sông Lô, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 101 | DƯ THỊ HIỀN | 20/01/1990 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 102 | HÀ THÚY HIỀN | 07/02/2004 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+Đ |
| 103 | NGUYỄN THỊ HIỀN | 04/07/1975 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M+H |
| 104 | PHẠM MINH HIỀN | 14/03/2007 | Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng | B.01 | Sát hạch H |
| 105 | PHAN THỊ THÚY HIỀN | 08/12/2005 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 106 | TRẦN THỊ HIỀN | 09/11/1980 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H+Ð |
| 107 | PHẠM VŨ HIỂN | 22/04/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 108 | LÊ HOÀNG HIỆP | 16/08/2003 | Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 109 | ĐINH HỮU HIẾU | 29/07/1996 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M+H |
| 110 | DƯƠNG VĂN HIẾU | 16/06/1997 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 111 | LÊ VĂN HIẾU | 10/10/2000 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 112 | LƯU QUANG HIẾU | 03/09/1989 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 113 | PHẠM QUANG HIẾU | 08/09/2004 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 114 | PHAN TRUNG HIẾU | 27/11/2005 | Xã Kim Anh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 115 | VŨ MINH HIẾU | 23/01/1998 | Phường Mão Điền, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lại L |
| 116 | BÙI THANH HOA | 11/07/1996 | Xã Xuân Lãng, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 117 | ĐỖ THỊ HOA | 04/06/2001 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 118 | NGUYỄN ĐẶNG NGUYỆT HOA | 20/12/1993 | Xã Tam Sơn, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lại L+Đ |
| 119 | NGUYỄN PHƯƠNG HOA | 23/02/1993 | Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 120 | NGUYỄN THỊ LINH HOA | 05/06/2002 | Xã Ngọc Lâm, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lại M+H |
| 121 | TRẦN THỊ KIỀU HOA | 21/08/1994 | Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 122 | VŨ THỊ HOA | 07/09/2004 | Phường Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 123 | NGUYỄN THỊ HÒA | 03/09/1998 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 124 | PHÙNG QUỐC HOÀN | 04/11/2005 | Xã Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang | B | SH lại H |
| 125 | BÙI ĐỨC HOÀNG | 19/08/2002 | Xã Ngọc Sơn, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 126 | LÊ TRỌNG HOÀNG | 25/12/1989 | Xã Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 127 | NGUYỄN HUY HOÀNG | 14/10/2007 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 128 | NGUYỄN HUY HOÀNG | 16/12/1995 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 129 | TĂNG THÁI HOÀNG | 08/04/2007 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 130 | TRẦN VIỆT HOÀNG | 03/11/2006 | Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 131 | NGUYỄN THÁI HOÀNH | 22/11/1989 | Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 132 | TẠ VĂN HOẠT | 19/10/2003 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 133 | NGUYỄN DƯƠNG ÁNH HỒNG | 20/02/1999 | Phường B'Lao, Tỉnh Lâm Đồng | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 134 | PHAN THỊ HỒNG | 10/10/1986 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 135 | TRẦN THỊ HỒNG | 27/02/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 136 | DOÃN VĂN HUẤN | 02/10/1990 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+Đ |
| 137 | NGUYỄN THỊ HUẾ | 04/06/2000 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 138 | CAO THỊ HUỆ | 10/08/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 139 | ĐẠI THỊ HUỆ | 27/12/1989 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại L |
| 140 | LÝ THỊ HUỆ | 29/08/1989 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 141 | LÊ VĂN HÙNG | 17/02/1987 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 142 | BÙI TIẾN HƯNG | 10/12/1977 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M+H |
| 143 | NGUYỄN BÁ HƯNG | 04/04/1984 | Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An | B | SH lại H |
| 144 | LÊ MAI HƯƠNG | 09/07/1987 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+H+Ð |
| 145 | NGUYỄN LIÊN HƯƠNG | 15/11/2004 | Xã Chiềng Sung, Tỉnh Sơn La | B | Sát hạch H |
| 146 | NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG | 15/01/1984 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 147 | NGUYỄN THỊ HƯỜNG | 04/04/1993 | Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 148 | NGUYỄN VĂN HỮU | 24/03/1996 | Phường Duy Tân, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại H |
| 149 | ĐỖ QUANG HUY | 26/09/2007 | Xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 150 | TRẦN QUỐC HUY | 15/03/1998 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 151 | HOÀNG THỊ THANH HUYỀN | 07/04/1998 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 152 | NGUYỄN THỊ HUYỀN | 07/03/1989 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 153 | NGUYỄN THỊ NGỌC HUYỀN | 10/05/2000 | Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 154 | NGUYỄN THỊ THU HUYỀN | 28/09/1975 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 155 | PHẠM THỊ HUYỀN | 26/08/1999 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 156 | PHẠM QUANG KHẢI | 11/12/1998 | Xã Xuân Giang, Tỉnh Ninh Bình | B | Sát hạch H |
| 157 | TRẦN CAO KHÂM | 11/04/1996 | Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai | B | SH lại H+Ð |
| 158 | LÊ VĂN KHANG | 27/12/1997 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 159 | LÊ XUÂN MINH KHÁNH | 18/06/2006 | Xã Phúc Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+Đ |
| 160 | NGUYỄN ĐÌNH KHÁNH | 15/08/2006 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 161 | TRẦN ĐÌNH QUỐC KHÁNH | 02/09/1999 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại L |
| 162 | DƯƠNG NGUYỄN ANH KHÔI | 22/11/2007 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 163 | MAI PHƯƠNG THỤC KHUÊ | 28/01/2002 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 164 | CHU ANH KIỆT | 17/04/2007 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 165 | NGUYỄN THỊ THÚY KIỀU | 02/07/1982 | Phường Phú Xuân, Thành phố Huế | B.01 | SH lại H |
| 166 | NGUYỄN THỊ LÀNH | 22/08/1990 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 167 | HOÀNG THỊ LIÊN | 12/11/1989 | Xã Phủ Thông, Tỉnh Thái Nguyên | B | SH lại M+H+Đ |
| 168 | KIỀU THỊ LIÊN | 27/02/1992 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 169 | HỒ TRẦN KHÁNH LINH | 19/08/2005 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 170 | LÊ BẢO LINH | 22/07/2006 | Xã Hoàng An, Tỉnh Phú Thọ | B | Sát hạch H |
| 171 | MAI NGỌC LINH | 18/08/2005 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 172 | NGUYỄN QUANG LINH | 23/04/1997 | Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M |
| 173 | TRẦN DIỆU LINH | 27/01/2006 | Xã Ba Vì, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 174 | VŨ NGỌC LINH | 12/12/2006 | Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 175 | VƯƠNG THÙY LINH | 27/02/2005 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 176 | NGUYỄN THỊ THÚY LOAN | 17/02/1995 | Phường Tùng Thiện, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 177 | TẠ THỊ PHƯƠNG LOAN | 29/09/1990 | Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 178 | LỘC VĂN LỢI | 01/08/1994 | Xã Hiền Kiệt, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lại H |
| 179 | NGUYỄN DUY LONG | 02/08/1998 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 180 | NGUYỄN TIẾN LONG | 20/07/1995 | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 181 | NGUYỄN VĂN LONG | 27/10/2000 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 182 | NGUYỄN VĂN LONG | 04/04/1991 | Xã Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại H |
| 183 | NGUYỄN THÀNH LUÂN | 30/04/1987 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 184 | PHẠM TRUNG LƯƠNG | 11/05/1997 | Xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng | B | SH lại H |
| 185 | QUÁCH VĂN LƯƠNG | 26/09/1996 | Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L+M |
| 186 | TRẦN THỊ HƯƠNG LY | 06/03/1994 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 187 | VANG THỊ MY LY | 28/10/2000 | Xã Châu Tiến, Tỉnh Nghệ An | B | SH lại H |
| 188 | NGUYỄN PHƯƠNG MAI | 11/02/2001 | Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | Sát hạch H |
| 189 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG MAI | 15/09/1992 | Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 190 | ĐỖ VĂN MẠNH | 18/06/1989 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 191 | NGUYỄN ĐỨC MẠNH | 21/07/2000 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M |
| 192 | NGUYỄN ĐỨC MẠNH | 23/10/1985 | Xã Hoàng Cương, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại H |
| 193 | PHẠM NGỌC MẠNH | 04/06/1992 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 194 | BÙI CÔNG MINH | 20/12/2005 | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H+Đ |
| 195 | ĐINH NGỌC MINH | 06/10/2005 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 196 | ĐỖ HỮU MINH | 05/01/2001 | Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 197 | HÀ ANH MINH | 26/08/2007 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 198 | LÊ ĐỨC MINH | 27/11/2007 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 199 | LÊ VĂN MINH | 18/09/1987 | Xã Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | B | SH lại Ð |
| 200 | NGUYỄN ĐĂNG NHẬT MINH | 22/07/2004 | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 201 | NGUYỄN ĐỨC MINH | 15/06/1999 | Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H+Ð |
| 202 | NGUYỄN VĂN MINH | 10/04/1990 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 203 | PHẠM NHẬT MINH | 12/09/2007 | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 204 | TẠ QUANG MINH | 06/03/1998 | Xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 205 | BÙI THỊ TRÀ MY | 24/05/1996 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 206 | LÊ TRÀ MY | 23/06/1992 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 207 | MAI THỊ HÀ MY | 11/09/1996 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M |
| 208 | NGUYỄN THỊ TRÀ MY | 12/10/2004 | Xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 209 | NGUYỄN TRÀ MY | 19/04/2004 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 210 | LÊ NGỌC NAM | 02/05/1998 | Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 211 | LÊ THÀNH NAM | 14/05/2004 | Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại L |
| 212 | NGUYỄN HOÀNG NAM | 21/10/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 213 | NGUYỄN THÀNH NAM | 17/05/1992 | Xã Giao Bình, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 214 | NGUYỄN VĂN NAM | 03/09/1989 | Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lại H |
| 215 | ĐÀO THỊ THÚY NGA | 16/11/1997 | Phường Thái Bình, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | Sát hạch H |
| 216 | LÊ THÚY NGA | 30/06/1990 | Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 217 | NGUYỄN THỊ KHÁNH NGÂN | 08/01/1997 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 218 | VƯƠNG THỊ NGOAN | 25/04/1976 | Xã Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 219 | ĐẶNG KHÁNH NGỌC | 06/02/2003 | Xã Tề Lỗ, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại L |
| 220 | ĐỖ THỊ NGỌC | 20/02/1979 | Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 221 | HOÀNG MINH NGỌC | 31/10/1990 | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 222 | LÊ THỊ HỒNG NGỌC | 02/10/1995 | Xã Yên Bình, Tỉnh Lào Cai | B.01 | SH lại H |
| 223 | LÊ THỊ MINH NGỌC | 25/08/1995 | Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M |
| 224 | NGUYỄN MINH NGỌC | 02/12/2003 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 225 | NGUYỄN THỊ NGỌC | 15/12/1989 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 226 | NGUYỄN THỊ NGỌC | 26/06/1984 | Xã Ứng Thiên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M+H+Đ |
| 227 | NGUYỄN VĂN NGỌC | 18/07/1994 | Xã Tiên Lương, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại L+M+Đ |
| 228 | LÊ HẠNH NGUYÊN | 03/03/1991 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 229 | NGUYỄN ĐÌNH NGUYÊN | 31/05/2006 | Xóm Chùa Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 230 | NGUYỄN HẢI NGUYÊN | 23/08/2002 | Xã Ngự Thiên, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lại L |
| 231 | NGUYỄN VĂN NHÃ | 05/10/1980 | Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 232 | NGUYỄN THỊ NHÀN | 01/02/1983 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 233 | NGUYỄN TRỌNG NHẤT | 05/04/1985 | Phường Tân Tiến, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lại H |
| 234 | ĐẶNG ĐÌNH NHẬT | 25/08/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại Ð |
| 235 | DƯƠNG YẾN NHI | 13/07/2006 | Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 236 | NGUYỄN LAN NHI | 22/11/2006 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 237 | NGUYỄN PHƯƠNG NHI | 31/07/2006 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 238 | VŨ THỊ NHUNG | 10/05/1990 | Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lại H+Ð |
| 239 | PHẠM THỊ THÙY NINH | 18/02/1992 | Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng | B | SH lại L+M+H+Đ |
| 240 | NGUYỄN QUANG OANH | 11/11/1966 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 241 | NÔNG NHẬT PHÁP | 23/03/2003 | Xã Yên Thành, Tỉnh Lào Cai | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 242 | NGUYỄN VĂN PHI | 01/04/2000 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 243 | NGUYỄN HOÀNG PHONG | 14/03/1995 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 244 | LÊ VĂN PHÚC | 30/12/2003 | Xã Hoằng Giang, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lại H |
| 245 | NGUYỄN ĐÌNH PHÚC | 15/01/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 246 | PHẠM VĂN PHƯỚC | 28/10/1986 | Xã Trường Tân, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 247 | ĐÀO THỊ PHƯƠNG | 20/11/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 248 | NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG | 03/11/1986 | Xã Quỳnh Phụ, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lại L |
| 249 | PHẠM THỊ HOÀI PHƯƠNG | 03/05/1978 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H |
| 250 | PHẠM THU PHƯƠNG | 28/07/2006 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 251 | TRẦN THỊ PHƯƠNG | 14/12/1993 | Xã Trường Sinh, Tỉnh Tuyên Quang | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 252 | TRẦN THỊ LAN PHƯƠNG | 01/02/1995 | Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lại L |
| 253 | VŨ THỊ LAN PHƯƠNG | 10/08/1994 | Xã Mậu A, Tỉnh Lào Cai | B.01 | SH lại L+H |
| 254 | ĐỖ HỒNG PHƯỢNG | 13/11/1991 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 255 | HOÀNG MINH QUÂN | 22/11/2004 | Phường Hà Giang 1, Tỉnh Tuyên Quang | B | SH lại L |
| 256 | ĐỖ VĂN QUANG | 12/01/1998 | Xã Chi Lăng, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | Sát hạch H |
| 257 | NGÔ ANH QUANG | 28/02/1999 | Xã Đông Hưng, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lại H |
| 258 | NGUYỄN VĂN QUANG | 06/11/2005 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 259 | PHẠM MINH QUANG | 04/03/2007 | Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 260 | VŨ MINH QUANG | 25/07/2001 | Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 261 | HÀ THỊ QUYÊN | 09/07/2003 | Xã Hòa An, Tỉnh Tuyên Quang | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 262 | ĐÀO NHƯ QUỲNH | 05/06/1986 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 263 | ĐỖ THỊ QUỲNH | 05/01/1996 | Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 264 | NGUYỄN VĂN SÂM | 03/03/2002 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 265 | NGUYỄN XUÂN SANG | 28/09/1998 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 266 | NGUYỄN VĂN SÁNG | 25/05/2005 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 267 | VŨ THỊ SEN | 26/09/1983 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 268 | LÊ ĐÌNH SƠN | 28/03/2002 | Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 269 | VŨ NGỌC TRƯỜNG SƠN | 23/09/2001 | Xã Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại H |
| 270 | TRẦN NGỌC TÀI | 02/12/1980 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 271 | HOÀNG VĂN TẤN | 25/04/1997 | Xã Xuân Giang, Tỉnh Tuyên Quang | B | Sát hạch H |
| 272 | NGUYỄN THỊ THẠCH | 01/11/1988 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H |
| 273 | LƯU CÔNG THÁI | 21/03/2001 | Xã Nâm Nung, Tỉnh Lâm Đồng | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 274 | ĐỖ VĂN THẮNG | 06/05/1991 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 275 | NGUYỄN ĐỨC THẮNG | 24/09/1999 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 276 | NGUYỄN VĂN THẮNG | 24/03/1995 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 277 | PHẠM HỮU THẮNG | 21/12/1992 | Xã Nam Xang, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại H+Ð |
| 278 | PHẠM NGỌC THẮNG | 20/06/2001 | Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 279 | DƯƠNG KIM THANH | 05/10/2001 | Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 280 | NGUYỄN DUY THANH | 03/09/1990 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 281 | NGUYỄN HÀ THANH | 05/06/1994 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 282 | NGUYỄN THỊ THANH | 06/02/1990 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 283 | PHẠM THỊ HUYỀN THANH | 15/06/1995 | Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 284 | PHẠM TIẾN THANH | 07/04/1996 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 285 | LÊ THỊ THÀNH | 08/04/1991 | Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lại H |
| 286 | NGUYỄN VIẾT THÀNH | 01/05/1993 | Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | B.01 | Sát hạch H |
| 287 | PHẠM MINH THÀNH | 16/11/1996 | Xã Bắc Đông Quan, Tỉnh Hưng Yên | B | SH lại H |
| 288 | ĐẶNG THỊ PHƯƠNG THẢO | 19/09/1995 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 289 | ĐỖ THỊ THU THẢO | 05/09/1992 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 290 | HOÀNG THỊ PHƯƠNG THẢO | 06/09/1993 | Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 291 | LÊ THỊ THẢO | 26/10/1990 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 292 | NGUYỄN VĂN THẢO | 13/08/1996 | Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+H |
| 293 | PHẠM THỊ BÍCH THẢO | 15/03/1985 | Xã Lập Thạch, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | Sát hạch H |
| 294 | NGUYỄN HỮU THẾ | 13/05/1986 | Xã Thiệu Toán, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lại H |
| 295 | PHẠM THỊ THÊM | 13/04/1990 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 296 | BÙI GIA THIỆN | 19/02/1986 | Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 297 | NGÔ ĐỨC THỊNH | 13/03/1993 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 298 | LÃ SĨ THOẠI | 24/03/1999 | Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 299 | NGUYỄN VĂN THOẠI | 16/09/1996 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 300 | DƯƠNG HỒNG THOAN | 13/04/1986 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 301 | NGUYỄN THỊ THƠM | 10/06/1989 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 302 | NGUYỄN HOÀNG THU | 10/09/1993 | Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 303 | VŨ THỊ HOÀI THU | 20/10/1983 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 304 | NGUYỄN KHÁNH THUẬN | 15/07/1982 | Xã Tam Sơn, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại Ð |
| 305 | NGUYỄN THỊ BÍCH THUẬN | 16/07/1991 | Xã Phụ Dực, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | Sát hạch H |
| 306 | ĐẶNG THỊ THƯƠNG | 20/05/1993 | Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 307 | HOÀNG THỊ THƯƠNG | 09/03/1990 | Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 308 | LÀNH THỊ THƯƠNG | 12/10/1998 | Xã Nghĩa Phương, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | Sát hạch H |
| 309 | ĐẶNG THỊ MINH THÚY | 13/07/1998 | Xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 310 | GIÁP THỊ MINH THÚY | 12/06/1997 | Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 311 | NGUYỄN THỊ THÚY | 01/01/1976 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M+H+Đ |
| 312 | PHẠM MINH THÚY | 05/06/2000 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 313 | VƯƠNG THỊ THÙY | 04/02/1991 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 314 | DƯƠNG THỊ THỦY | 09/08/1995 | Xã Thành Công, Tỉnh Thái Nguyên | B.01 | Sát hạch H |
| 315 | NGUYỄN THỊ THỦY | 13/10/1991 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại M |
| 316 | CHU THỦY TIÊN | 10/10/2004 | Xã An Nghĩa, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lại M |
| 317 | BÙI VĂN TIẾN | 13/04/1998 | Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 318 | CHỬ MINH TIẾN | 20/06/1998 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 319 | TRẦN XUÂN TIẾN | 27/06/2000 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 320 | NGUYỄN THANH TÍNH | 28/08/1999 | Xã Yên Đồng, Tỉnh Ninh Bình | B | SH lại H |
| 321 | NGUYỄN KHẮC TỈNH | 01/05/1987 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M |
| 322 | NGUYỄN XUÂN TOÀN | 15/12/1995 | Phường Tam Chúc, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | Sát hạch H |
| 323 | NGUYỄN KHẮC TỚI | 27/12/1986 | Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên | B.01 | Sát hạch H |
| 324 | NGUYỄN VĂN TRAI | 03/10/1988 | Xã Thượng Nông, Tỉnh Tuyên Quang | B.01 | SH lại L+H |
| 325 | LÊ HẠNH TRANG | 19/07/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 326 | LÊ THỊ HUYỀN TRANG | 21/10/1989 | Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 327 | MAI THỊ THÙY TRANG | 11/11/1986 | Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 328 | NGUYỄN HÀ TRANG | 31/07/2002 | Xã An Nghĩa, Tỉnh Phú Thọ | B | SH lại H |
| 329 | NGUYỄN MINH TRANG | 27/08/1995 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 330 | NGUYỄN THỊ MAI TRANG | 02/01/1985 | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 331 | NGUYỄN THỊ THÙY TRANG | 29/07/2002 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 332 | PHẠM HUYỀN TRANG | 12/08/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 333 | PHẠM THỊ HUYỀN TRANG | 22/09/2006 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 334 | TRẦN HUYỀN TRANG | 29/10/1994 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 335 | TRẦN NGỌC ĐOAN TRANG | 19/05/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 336 | VŨ THỊ LINH TRANG | 04/06/1995 | Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lại H |
| 337 | NGUYỄN THỊ KIỀU TRINH | 16/12/2004 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 338 | NGUYỄN NGỌC TRUNG | 12/12/1992 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 339 | NGUYỄN QUANG TRUNG | 24/10/1997 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 340 | NGUYỄN VĂN TRUNG | 01/03/1996 | Xã Bắc Lý, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lại L+M+H |
| 341 | NGUYỄN ĐÌNH TRƯỜNG | 22/01/2006 | Phường Ninh Xá, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 342 | NGUYỄN VĂN TRƯỜNG | 26/07/1998 | Xã Quảng Đức, Tỉnh Quảng Ninh | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 343 | ĐỖ ANH TÚ | 11/03/1992 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 344 | NGUYỄN ANH TÚ | 26/12/2003 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M+H |
| 345 | NGUYỄN THỊ NGỌC TÚ | 21/04/1979 | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 346 | NGUYỄN VĂN TÚ | 31/07/1995 | Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 347 | NGUYỄN VIẾT ANH TÚ | 21/09/2000 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 348 | TẠ ANH TÚ | 22/12/2003 | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 349 | NGÔ NGỌC TUÂN | 02/07/2006 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 350 | ĐÀO TRỌNG TUẤN | 04/07/2003 | Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 351 | HOÀNG VĂN TUẤN | 21/05/1991 | Xã Nghĩa Đồng, Tỉnh Nghệ An | B | SH lại L |
| 352 | NGUYỄN VĂN TUẤN | 17/02/2003 | Xã Cẩm Lý, Tỉnh Bắc Ninh | B | SH lại L+M+Đ |
| 353 | TẠ ANH TUẤN | 24/12/1995 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 354 | NGÔ THANH TÙNG | 30/05/1992 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L+M |
| 355 | NGUYỄN CÔNG TÙNG | 19/09/1999 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L+M+H |
| 356 | NGUYỄN QUANG TÙNG | 15/12/2002 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 357 | NGUYỄN TUẤN SƠN TÙNG | 06/10/2006 | Phường Quan Triều, Tỉnh Thái Nguyên | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 358 | NGUYỄN VĂN TÙNG | 01/06/1999 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại L |
| 359 | VŨ SƠN TÙNG | 13/04/1997 | Phường Vũ Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | B.01 | SH lại M |
| 360 | TRẦN ĐỨC TUYÊN | 22/07/1994 | Phường Trường Thi, Tỉnh Ninh Bình | B.01 | SH lại M+H |
| 361 | BÙI QUANG TUYẾN | 10/11/2002 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại M |
| 362 | NGUYỄN THÙY VÂN | 10/01/1996 | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 363 | TRẦN MAI VÂN | 31/03/1991 | Phường Láng, Thành phố Hà Nội | B.01 | Sát hạch H |
| 364 | HÀ QUỐC VIỆT | 04/03/2007 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 365 | TRẦN NGỌC VINH | 05/02/2005 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 366 | HOÀNG NGUYỄN VŨ | 09/06/2005 | Xã Kim Tân, Tỉnh Thanh Hóa | B | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 367 | TRỊNH LONG VŨ | 20/04/2003 | Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa | B | Sát hạch H |
| 368 | NGUYỄN MẠNH VƯƠNG | 14/10/1991 | Xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại L |
| 369 | TRƯƠNG THỊ XUYÊN | 18/07/1990 | Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | B.01 | Sát hạch H |
| 370 | LẠI NHƯ Ý | 05/08/1998 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lại H |
| 371 | NGUYỄN NGỌC YÊN | 30/09/1999 | Xã Đông Cuông, Tỉnh Lào Cai | B | SH lại Ð |
| 372 | VI THÁI YÊN | 05/02/1976 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 373 | NGUYỄN THỊ HẢI YẾN | 01/05/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B.01 | SH lần đầu L+M+H+Đ |










