| DANH SÁCH THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH CẤP GPLX CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ | ||||||
| CƠ SỞ ĐÀO TẠO : TRƯỜNG TRUNG CẤP NGỌC HÀ KỲ SÁT HẠCH NGÀY 20 THÁNG 04 NĂM 2026 (Anh/ chị học viên có thể tra cứu số báo danh tại trang: http://ngochaco.com) |
Ghi chú:
-Tập trung 6h30 sáng nhận SBD.
-Thí sinh chuẩn bị sẵn tiền mặt để thanh toán phí cấp GPLX và phí chuyển phát nhanh.
-Thí sinh trang phục gọn gàng (Phù hợp ra vào công sở: quần dài, áo có cổ…), mang theo CCCD/CMND hoặc Hộ chiếu & Lệ phí thi để dự thi.
-Thí sinh thi trượt bất kỳ nội dung nào vẫn được phép thi đủ tất cả các phần thi.
-Thí sinh đến muộn qua Đợt thi của mình sẽ được sắp xếp thi sau Đợt cuối cùng.
| SBD | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | ĐỊA CHỈ | ĐÃ CÓ GPLX | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NGUYỄN HOÀNG AN | 29/11/2006 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 2 | NGUYỄN THỊ AN | 16/10/2001 | Xã Giai Xuân, Tỉnh Nghệ An | SH lần đầu L+H | |
| 3 | NGUYỄN VĂN AN | 11/11/2006 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 4 | NGUYỄN VĂN AN | 04/12/2005 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 5 | CÀ TUẤN ANH | 15/06/2007 | Xã Chiềng Sinh, Tỉnh Điện Biên | SH lần đầu L+H | |
| 6 | CAM THỊ PHƯƠNG ANH | 18/12/2004 | Xã Đồng Yên, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | |
| 7 | ĐỖ VĂN ANH | 09/01/2005 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 8 | HÀ TUẤN ANH | 21/03/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 9 | LÊ NGỌC ANH | 18/07/1983 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | C1 | Sát hạch H |
| 10 | LÊ PHƯƠNG ANH | 25/02/2004 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 11 | LƯU VIỆT ANH | 05/02/2008 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | |
| 12 | NGÔ THẾ ANH | 28/09/1990 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B2 | Sát hạch H |
| 13 | NGÔ THỊ PHƯƠNG ANH | 22/01/1997 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 14 | NGUYỄN NGỌC ANH | 14/09/1996 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 15 | NGUYỄN PHÚC HỒNG ANH | 03/03/2008 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 16 | NGUYỄN THỊ MAI ANH | 05/08/2004 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 17 | NGUYỄN THỊ MINH ANH | 23/06/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 18 | NGUYỄN VÂN ANH | 06/09/2004 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 19 | PHAN VIỆT ANH | 03/08/2005 | Xã Trường Lưu, Tỉnh Hà Tĩnh | SH lại H | |
| 20 | PHÙNG LƯU KIỀU ANH | 24/12/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 21 | TRẦN TIẾN ANH | 12/03/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 22 | LÊ MINH ÁNH | 08/09/2007 | Xã Nam Cường, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+H | |
| 23 | LÊ NGỌC ÁNH | 09/07/2004 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 24 | LÊ THỊ HỒNG ÁNH | 04/09/2007 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 25 | TRẦN THỊ NGỌC ÁNH | 24/02/2004 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 26 | ĐOÀN KHÁNH BĂNG | 16/07/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 27 | LÊ DUY BÌNH | 03/11/2002 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 28 | LÊ THANH BÌNH | 13/04/2007 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 29 | NGUYỄN ĐỨC BÌNH | 07/12/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | SH lại H |
| 30 | ĐOÀN THỊ BƯỞI | 10/05/1973 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 31 | NGUYỄN THỊ CHÂM | 26/09/1994 | Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 32 | MAI THỊ QUỲNH CHÂU | 10/11/2002 | Xã Nghĩa Hưng, Tỉnh Nghệ An | SH lần đầu L+H | |
| 33 | BÙI THỊ LINH CHI | 18/06/2002 | Xã Đan Thượng, Tỉnh Phú Thọ | SH lại L | |
| 34 | NGUYỄN LINH CHI | 18/09/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 35 | NGUYỄN THẢO CHI | 30/10/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 36 | LƯU THỊ CHÍ | 07/02/2008 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 37 | ĐỖ MINH CHIẾN | 03/08/2007 | Xã Lương Thịnh, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+H | |
| 38 | LÒ VĂN CHIẾN | 14/01/2004 | Xã Phong Dụ Hạ, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+H | |
| 39 | NGUYỄN VĂN CHIẾN | 16/11/1987 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 40 | ĐỖ QUỲNH CHÚC | 11/05/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 41 | NGUYỄN THÀNH CÔNG | 18/01/2007 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 42 | TRẦN ĐÌNH CỬ | 08/02/1987 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 43 | LÊ THỊ CÚC | 05/04/1966 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại H | |
| 44 | NGUYỄN THỊ CÚC | 10/09/1975 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 45 | BÙI DUY CƯƠNG | 16/06/1983 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 46 | LÈNG VĂN CƯƠNG | 02/02/2002 | Xã Hùng An, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | |
| 47 | NGUYỄN VĂN CƯỜNG | 05/01/2007 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 48 | LÙ THỊ ĐÀO | 22/04/2003 | Xã Tân Trịnh, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | |
| 49 | BẠCH ĐĂNG ĐẠT | 20/02/1996 | Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 50 | LÊ THIỀU TIẾN ĐẠT | 29/05/2007 | Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | |
| 51 | PHẠM MINH ĐOAN | 06/11/2002 | Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | |
| 52 | BÙI XUÂN ĐOÀN | 20/10/1990 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 53 | TRẦN QUỐC DOANH | 13/04/2003 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 54 | ĐÀM THỊ ĐÔNG | 06/05/1986 | Xã Hải Lựu, Tỉnh Phú Thọ | B2 | SH lại H |
| 55 | LÊ SỸ ĐÔNG | 14/12/2000 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 56 | CAO THỊ DUNG | 25/02/1984 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B2 | Sát hạch H |
| 57 | NGUYỄN THỊ DUNG | 25/02/2005 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 58 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG DUNG | 18/05/2000 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 59 | VŨ THỊ DUNG | 14/04/1992 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 60 | NGUYỄN VĂN DŨNG | 29/12/2004 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 61 | TRẦN QUỐC DŨNG | 01/04/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 62 | LÊ THÙY DƯƠNG | 03/07/2005 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 63 | NGUYỄN THỊ ÁNH DƯƠNG | 20/11/2003 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 64 | NGUYỄN THÙY DƯƠNG | 14/07/2006 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 65 | QUÀNG THỊ DƯƠNG | 01/06/1994 | Phường Chiềng Cơi, Tỉnh Sơn La | SH lần đầu L+H | |
| 66 | ĐỖ PHƯƠNG VŨ DUY | 01/02/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 67 | HỒ VĂN DUY | 08/06/1977 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 68 | LƯU XUÂN DUY | 18/03/2007 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 69 | NGUYỄN ĐÌNH DUY | 26/04/2005 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 70 | ĐIÊU VĂN GIANG | 18/07/2001 | Xã Bình Thuận, Tỉnh Sơn La | SH lại L | |
| 71 | HOÀNG HƯƠNG GIANG | 28/11/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 72 | TRẦN THỊ GIANG | 16/06/1987 | Xã Bình Thanh, Tỉnh Hưng Yên | B2 | Sát hạch H |
| 73 | VŨ HƯƠNG GIANG | 20/12/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 74 | LÊ THỊ HÀ | 07/09/1985 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 75 | NGUYỄN SƠN HÀ | 09/12/2003 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 76 | NGUYỄN THỊ HÀ | 02/09/2000 | Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | |
| 77 | NGUYỄN THỊ HÀ | 25/02/1972 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 78 | PHẠM THỊ HÀ | 11/05/1985 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 79 | TRỊNH THỊ HÀ | 11/07/1986 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 80 | VƯƠNG THỊ HÀ | 24/08/1998 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 81 | NGUYỄN VĂN HẢI | 08/09/2002 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 82 | PHẠM HOÀNG HẢI | 03/03/2007 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 83 | ĐÀO THỊ THÚY HẰNG | 22/04/1982 | Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 84 | LÊ THỊ THU HẰNG | 17/08/1977 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 85 | NGUYỄN THANH HẰNG | 27/01/2008 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 86 | NGUYỄN THU HẰNG | 18/06/2005 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 87 | NGUYỄN THÚY HẰNG | 21/07/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 88 | PHẠM THỊ HẰNG | 15/02/1984 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 89 | NGUYỄN THỊ HẠNH | 21/05/1986 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 90 | LÊ VĂN HẬU | 29/09/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 91 | NGUYỄN VIẾT HẬU | 08/12/2003 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | |
| 92 | LÊ VĂN HIỀN | 10/11/1979 | Xã Xuân Cẩm, Tỉnh Bắc Ninh | SH lần đầu L+H | |
| 93 | NGUYỄN THỊ HIỀN | 29/08/1988 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 94 | NGUYỄN THỊ HIỀN | 11/04/1981 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 95 | NGUYỄN MINH HIỆP | 27/09/2006 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 96 | TRẦN TRUNG HIẾU | 13/03/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 97 | VŨ TRỌNG HIẾU | 27/04/2004 | Xã Hưng Khánh, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+H | |
| 98 | NGUYỄN THỊ HOA | 09/07/2006 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 99 | PHÙNG THỊ HÒA | 12/07/1984 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 100 | HOÀNG THỊ HOÀI | 14/03/1989 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 101 | TRẦN THỊ THU HOÀI | 22/09/2001 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 102 | TRẦN THỊ TÔ HOÀI | 08/03/1993 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 103 | ĐỖ THỊ HOÀN | 19/11/1981 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 104 | NGUYỄN VĂN HOÀN | 08/10/1982 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 105 | TRẦN VĂN HOÀN | 01/01/1975 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | |
| 106 | MA CÔNG HOÀNG | 07/03/2006 | Xã Yên Lập, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | |
| 107 | NGUYỄN HUY HOÀNG | 08/02/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 108 | PHẠM VĂN HOÀNG | 10/11/1972 | Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên | SH lại L | |
| 109 | TRẦN VIỆT HOÀNG | 27/10/2005 | Xã Chấn Thịnh, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+H | |
| 110 | NGÔ THỊ HỒNG | 01/02/1975 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 111 | NGUYỄN THỊ HỒNG | 28/12/1998 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 112 | NGUYỄN THỊ HỒNG | 15/01/1986 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 113 | PHẠM THỊ HỒNG | 20/08/2001 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 114 | BÙI THỊ HUẾ | 21/05/1989 | Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L | |
| 115 | NGÔ THỊ HUỆ | 01/01/1975 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 116 | LÊ VĂN HÙNG | 07/11/2003 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | |
| 117 | NGUYỄN MẠNH HÙNG | 28/04/2005 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 118 | NGUYỄN NHƯ HÙNG | 04/03/2008 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 119 | ĐẶNG VIỆT HƯNG | 30/12/2007 | Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | |
| 120 | NGUYỄN HUY HƯNG | 12/10/1990 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 121 | NGUYỄN NHÂN HƯNG | 17/11/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 122 | NGUYỄN QUANG HƯNG | 11/01/2006 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | |
| 123 | NGUYỄN VĂN HƯNG | 07/09/2003 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 124 | ĐỖ THỊ NGỌC HƯƠNG | 27/04/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 125 | LÊ THANH HƯƠNG | 22/02/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 126 | NGÔ THỊ HƯƠNG | 10/10/1981 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 127 | NGUYỄN THỊ HƯƠNG | 01/10/2000 | Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+H | |
| 128 | PHAN XUÂN HƯƠNG | 31/01/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 129 | MAI CÔNG HƯỚNG | 08/08/1982 | Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L | |
| 130 | ĐÀO THANH HƯỜNG | 08/11/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 131 | NGUYỄN THỊ THU HƯỜNG | 17/11/1999 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 132 | NGUYỄN QUANG HUY | 22/03/2008 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 133 | VŨ QUANG HUY | 12/10/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 134 | ĐINH THỊ THANH HUYỀN | 16/01/2007 | Xã Yên Sơn, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | |
| 135 | NGUYỄN KHÁNH HUYỀN | 27/11/2007 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lại H | |
| 136 | NGUYỄN THỊ THANH HUYỀN | 14/02/2006 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 137 | TRỊNH HOÀI THU HUYỀN | 30/07/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 138 | ĐỖ NHƯ HUỲNH | 11/11/1997 | Xã Hát Môn, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 139 | ĐỖ QUANG KHÁNH | 18/09/2007 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 140 | LÊ THỊ KHÁNH | 26/12/2007 | Xã Thạch Lập, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | |
| 141 | LƯU VĂN KHÁNH | 02/09/2002 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 142 | NGUYỄN TRUNG KIÊN | 29/11/2007 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 143 | PHẠM THỊ KIM | 10/10/1980 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 144 | NGUYỄN VĂN KỲ | 01/10/1990 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | C | Sát hạch H |
| 145 | PHẠM VĂN LÂM | 12/07/1979 | Xã Nam Cường, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+H | |
| 146 | BÀN THỊ LAN | 14/10/2000 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 147 | HOÀNG PHƯƠNG LAN | 07/04/2007 | Xã Đồng Kỳ, Tỉnh Bắc Ninh | SH lần đầu L+H | |
| 148 | HOÀNG THỊ LAN | 14/10/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 149 | NGUYỄN NGỌC LAN | 24/09/2004 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 150 | NGUYỄN THỊ LAN | 25/03/1985 | Xã Trạm Thản, Tỉnh Phú Thọ | SH lại H | |
| 151 | PHẠM THỊ LAN | 05/06/1984 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 152 | VŨ THỊ ĐÔNG LAN | 20/12/2007 | Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | |
| 153 | VŨ THỊ LANH | 14/08/1987 | Xã Hưng Phú, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+H | |
| 154 | NGUYỄN ĐÌNH LIÊM | 07/01/2008 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 155 | NGUYỄN THỊ TÂM LIÊN | 10/11/2007 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 156 | NGUYỄN THỊ LIỄU | 14/01/1978 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 157 | NGUYỄN THỊ LIỆU | 20/09/1980 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 158 | HỒ THỊ MAI LINH | 13/12/2007 | Xã Quỳnh Phú, Tỉnh Nghệ An | SH lần đầu L+H | |
| 159 | HOÀNG KHÁNH LINH | 16/03/2008 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 160 | LÊ NGỌC LINH | 26/08/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 161 | LƯU THÙY LINH | 14/12/2002 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 162 | NGUYỄN NGỌC KHÁNH LINH | 12/12/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 163 | NGUYỄN THỊ KHÁNH LINH | 28/08/2007 | Xã Hợp Thịnh, Tỉnh Bắc Ninh | SH lại L | |
| 164 | NGUYỄN THỊ THÙY LINH | 16/02/2007 | Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh | SH lần đầu L+H | |
| 165 | NGUYỄN THỊ THÙY LINH | 18/05/2006 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 166 | NGUYỄN THÙY LINH | 16/08/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 167 | NGUYỄN THÙY LINH | 04/11/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 168 | PHẠM THỊ PHƯƠNG LINH | 07/07/2007 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 169 | TRẦN KHÁNH LINH | 28/11/2006 | Xã Xuân Lãng, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | |
| 170 | TRẦN THỊ LINH | 14/08/1987 | Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình | SH lại L | |
| 171 | NGUYỄN THỊ LOAN | 05/11/1993 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 172 | NGUYỄN THỊ LỞI | 01/03/1980 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | |
| 173 | ĐÀO ĐỨC LONG | 17/06/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 174 | NGÔ THÀNH LONG | 19/03/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 175 | NGUYỄN THÀNH LONG | 01/10/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 176 | NGUYỄN THỊ LÝ | 08/02/1986 | Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 177 | NGUYỄN THỊ LÝ | 05/04/1992 | Xã Thiệu Tiến, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | |
| 178 | DƯƠNG THANH MAI | 28/09/2006 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 179 | HOA NGỌC MAI | 15/04/2007 | Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 180 | NGUYỄN THỊ NGỌC MAI | 12/11/2006 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 181 | TRẦN NGỌC MAI | 09/12/2003 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 182 | NGUYỄN THỊ MẪN | 20/02/1971 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 183 | LƯU THỊ MẬN | 20/08/1987 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 184 | NGUYỄN ĐỨC MẠNH | 24/06/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 185 | NGUYỄN VĂN MẠNH | 28/05/1982 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | C1 | Sát hạch H |
| 186 | VỪ THỊ MÁY | 09/10/1999 | Xã Chiềng Mai, Tỉnh Sơn La | SH lại L | |
| 187 | ĐỖ VIẾT MINH | 27/09/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 188 | KIỀU THỊ TRÀ MY | 23/11/1990 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 189 | NGUYỄN HẢI NAM | 14/12/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 190 | NGUYỄN PHƯƠNG NAM | 14/10/2004 | Xã Chân Mộng, Tỉnh Phú Thọ | SH lần đầu L+H | |
| 191 | NGUYỄN THÀNH NAM | 18/09/2006 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 192 | BẾ PHƯƠNG NGA | 11/01/1984 | Xã Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên | SH lần đầu L+H | |
| 193 | PHẠM HẰNG NGA | 21/02/2002 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 194 | LÊ THỊ NGÀ | 25/05/1985 | Xã Trường Sinh, Tỉnh Tuyên Quang | SH lại L | |
| 195 | NGUYỄN THỊ NGÂN | 13/11/1997 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | |
| 196 | ĐOÀN MINH NGHĨA | 20/10/2004 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 197 | BÙI BẢO NGỌC | 17/11/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 198 | LÊ PHƯƠNG NGỌC | 05/02/2007 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 199 | HOÀNG TRUNG NGUYÊN | 10/03/2004 | Xã Nam Tuấn, Tỉnh Cao Bằng | SH lần đầu L+H | |
| 200 | PHẠM KHÔI NGUYÊN | 25/11/2007 | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 201 | QUÀNG BÌNH NGUYÊN | 26/12/2007 | Xã Mường Bám, Tỉnh Sơn La | SH lần đầu L+H | |
| 202 | DƯƠNG THỊ NGUYỆT | 08/08/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 203 | NGHIÊM THỊ NGUYỆT | 20/10/2006 | Xã Mường Lai, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+H | |
| 204 | PHẠM THỊ NHƯ | 10/09/2001 | Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L | |
| 205 | LÊ PHƯƠNG NHUNG | 09/10/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 206 | LÊ THỊ NHUNG | 02/12/2005 | Xã Xuân Du, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | |
| 207 | LÊ THỊ HỒNG NHUNG | 28/02/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 208 | NGUYỄN HỒNG NHUNG | 09/08/2007 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 209 | NGUYỄN THỊ NHUNG | 07/06/1971 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L+H | |
| 210 | NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG | 26/03/2005 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại H | |
| 211 | ĐÀM THỊ NUÔI | 13/01/1991 | Xã Bế Văn Đàn, Tỉnh Cao Bằng | SH lại L+H | |
| 212 | HỦNG THỊ Ơ | 06/06/2004 | Xã Yên Thành, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | |
| 213 | NGUYỄN THANH PHONG | 15/11/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 214 | NGUYỄN THANH PHONG | 02/06/2005 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 215 | NGUYỄN THỊ PHÒNG | 09/04/1986 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 216 | HÀ THU PHƯƠNG | 22/12/2007 | Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 217 | HOÀNG MINH PHƯƠNG | 30/01/1995 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 218 | HOÀNG THỊ MINH PHƯƠNG | 22/01/2008 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 219 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG | 16/06/1998 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 220 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG | 18/05/1981 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 221 | TẠ THU PHƯƠNG | 27/09/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 222 | TRƯƠNG THỊ PHƯƠNG | 10/06/1994 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 223 | NGUYỄN THỊ PHƯỢNG | 03/11/1993 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 224 | PHÙNG THỊ PHƯỢNG | 31/08/2003 | Xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội | SH lại H | |
| 225 | NGUYỄN ANH QUÂN | 06/01/2008 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 226 | NGUYỄN MẠNH QUÂN | 13/02/2008 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 227 | PHẠM VĂN QUÂN | 17/10/1992 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 228 | TRẦN VĂN QUÂN | 22/12/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 229 | ĐỖ HỒNG QUANG | 29/12/2007 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 230 | NGUYỄN TRỌNG QUANG | 06/11/1977 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B2 | Sát hạch H |
| 231 | HOÀNG VĂN QUỐC | 26/12/1998 | Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L | |
| 232 | NGUYỄN THỊ QUỲNH | 12/11/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 233 | NGUYỄN THỊ SẢN | 25/11/1983 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 234 | ĐINH NGỌC SƠN | 20/07/2002 | Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 235 | NGUYỄN THỊ SƠN | 18/05/1980 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 236 | MAI THỊ TÂM | 04/02/1992 | Xã Hưng Phú, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+H | |
| 237 | NGUYỄN THỊ TÂM | 12/10/1980 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 238 | TẠ THỊ TÂM | 08/11/1991 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 239 | TỪ MINH TÂM | 18/01/2004 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 240 | NGUYỄN ĐÌNH TẤN | 12/10/1988 | Xã Liên Châu, Tỉnh Phú Thọ | SH lại L+H | |
| 241 | LƯƠNG VĂN THÁ | 20/05/1988 | Xã Tam Thanh, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | |
| 242 | NGUYỄN THÔNG THÁI | 21/12/2004 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 243 | NGUYỄN QUỐC THẮNG | 31/12/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 244 | NGUYỄN VĂN THẮNG | 13/10/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 245 | NGUYỄN PHƯƠNG THANH | 23/10/2007 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 246 | PHAN THỊ THANH | 24/02/1992 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 247 | VI THỊ THANH | 21/07/2004 | Xã Thái Hòa, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | |
| 248 | DƯƠNG QUANG THÀNH | 29/12/2007 | Phường Vị Khê, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu L+H | |
| 249 | LẠI TIẾN THÀNH | 12/09/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 250 | NGUYỄN THỊ THÀNH | 24/11/1983 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 251 | PHẠM QUANG THÀNH | 28/03/2008 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 252 | BẠCH THỊ THẢO | 04/02/2000 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 253 | ĐINH THỊ THẢO | 26/06/1998 | Xã Yên Nguyên, Tỉnh Tuyên Quang | SH lại L | |
| 254 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO | 05/04/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 255 | PHẠM THỊ THẢO | 08/03/1978 | Xã Nam Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+H | |
| 256 | LÊ VĂN THÊM | 03/03/1987 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 257 | PHẠM THỊ THÊU | 27/01/1985 | Xã Đông Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+H | |
| 258 | PHẠM VĂN THIỆN | 06/02/1985 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B | Sát hạch H |
| 259 | NGUYỄN VĂN THÌN | 20/04/1988 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 260 | HOÀNG THỊ THOA | 11/03/1989 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 261 | PHAN THỊ THOA | 27/02/1986 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 262 | PHẠM VĂN THOẠI | 18/10/2004 | Xã Điền Quang, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L | |
| 263 | NGUYỄN THỊ THƠM | 01/01/1979 | Xã Hưng Phú, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+H | |
| 264 | PHẠM THỊ THƠM | 10/09/1988 | Xã Hưng Phú, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+H | |
| 265 | TRẦN THỊ THƠM | 29/10/1989 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 266 | CHU THỊ THU | 17/07/1984 | Xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 267 | TRẦN THỊ THANH THƯ | 29/04/1996 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 268 | ĐỖ HUYỀN THƯƠNG | 06/12/2007 | Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 269 | LÊ MẠNH THƯỜNG | 01/01/1990 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 270 | NGUYỄN THỊ THƯỞNG | 20/09/1983 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 271 | BÙI THỊ THÚY | 25/05/1994 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 272 | HÀ THỊ THÚY | 11/06/1991 | Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên | SH lần đầu L+H | |
| 273 | LƯU THỊ THANH THÚY | 30/11/2003 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 274 | NGUYỄN THỊ THANH THÚY | 09/02/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 275 | TRIỆU THỊ THÚY | 10/03/1978 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 276 | NGUYỄN THỊ THÙY | 13/10/2003 | Xã Xuân Ái, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+H | |
| 277 | MÃ THU THỦY | 07/02/2007 | Xã Cảm Nhân, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+H | |
| 278 | NGÔ THỊ THANH THỦY | 01/01/1980 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 279 | NGUYỄN THỊ THỦY | 22/10/1986 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 280 | VŨ THỦY TIÊN | 03/10/2006 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 281 | HẠ VĂN TIẾN | 02/07/1993 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 282 | HOÀNG MINH TIẾN | 25/02/2008 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 283 | NGUYỄN VĂN TÌNH | 10/10/1993 | Xã Đông Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+H | |
| 284 | ĐẶNG VĂN TOÀN | 24/10/1990 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 285 | LÊ XUÂN TOÀN | 22/03/2008 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 286 | PHẠM MẠNH TOÀN | 15/09/1983 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | E | Sát hạch H |
| 287 | ĐÀO THU TRANG | 28/08/2001 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 288 | ĐINH THỊ MINH TRANG | 07/10/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 289 | HÀ HUYỀN TRANG | 03/11/2006 | Xã Đồng Lương, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | |
| 290 | LÊ THỊ TRANG | 28/08/2006 | Xã Thọ Bình, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | |
| 291 | LÊ THỊ MAI TRANG | 05/11/2007 | Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu L+H | |
| 292 | NGUYỄN NGỌC QUỲNH TRANG | 03/11/2007 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 293 | NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG | 12/07/2006 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 294 | PHÙNG THỊ THU TRANG | 11/06/2002 | Xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 295 | HOÀNG CAO TRIỀU | 13/02/2000 | Xã Hạnh Phúc, Tỉnh Cao Bằng | SH lần đầu L+H | |
| 296 | NGUYỄN ĐỨC TRỌNG | 08/11/2000 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 297 | BẠCH QUANG TRUNG | 28/05/2004 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 298 | HOÀNG VĂN TRUNG | 19/06/1977 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 299 | NGUYỄN DUY TRUNG | 17/07/1995 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 300 | PHẠM ANH TÚ | 11/01/2008 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 301 | PHẠM ANH TÚ | 13/06/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 302 | HÀ ANH TUẤN | 16/12/2007 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 303 | LÊ ANH TUẤN | 04/12/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 304 | LƯU VĂN TUẤN | 03/11/2006 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 305 | NGUYỄN ANH TUẤN | 08/07/2007 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 306 | HOÀNG THANH TÙNG | 23/11/2002 | Xã Yên Nguyên, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | |
| 307 | VŨ XUÂN TÙNG | 10/12/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 308 | NÔNG VĂN TUYÊN | 15/06/2002 | Xã Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằng | SH lại H | |
| 309 | VƯƠNG THỊ TUYÊN | 30/12/1991 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 310 | PHẠM THỊ TUYẾT | 11/11/2004 | Xã Hưng Phú, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu L+H | |
| 311 | LƯU THANH VÂN | 10/12/2005 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 312 | VŨ BẢO VÂN | 24/06/2003 | Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | B1 | Sát hạch H |
| 313 | BÙI THỊ VẦN | 04/05/1988 | Xã Châu Ninh, Tỉnh Hưng Yên | B | Sát hạch H |
| 314 | NGUYỄN ĐÌNH VIỆT | 11/09/2006 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 315 | NGUYỄN VĂN VIỆT | 06/08/2004 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 316 | LÊ HỮU VINH | 25/08/2006 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 317 | PHẠM THÀNH VINH | 09/09/2002 | Xã Châu Quế, Tỉnh Lào Cai | SH lần đầu L+H | |
| 318 | TRẦN QUANG VINH | 17/11/2005 | Xã Nguyệt Đức, Tỉnh Phú Thọ | SH lại H | |
| 319 | HOÀNG ANH VŨ | 20/11/2007 | Xã Kiến Thiết, Tỉnh Tuyên Quang | SH lại L | |
| 320 | BÙI THỊ XOAN | 05/10/1994 | Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L | |
| 321 | MA THANH XUÂN | 05/06/2005 | Xã Đồng Phúc, Tỉnh Thái Nguyên | SH lần đầu L+H | |
| 322 | SỒNG THỊ XUÂN | 20/08/2004 | Xã Phiêng Pằn, Tỉnh Sơn La | SH lại L | |
| 323 | CHU THỊ XUYÊN | 10/10/1973 | Xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 324 | LÊ VĂN XUYÊN | 25/01/1990 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | SH lại L | |
| 325 | TRẦN THỊ XUYẾN | 11/11/1995 | Xã Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang | SH lần đầu L+H | |
| 326 | NGUYỄN THỊ HẢI YẾN | 04/11/1990 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu L+H | |
| 327 | NGUYỄN THỊ PHI YẾN | 22/01/1977 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | C1 | SH lại H |









