| DANH SÁCH THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH CẤP GPLX CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ | ||||||
| CƠ SỞ ĐÀO TẠO : TRƯỜNG TRUNG CẤP NGỌC HÀ KỲ SÁT HẠCH NGÀY 8 THÁNG 4 NĂM 2026 (Anh/ chị học viên có thể tra cứu số báo danh tại trang: http://ngochaco.com) |
Ghi chú:
-Đợt 1-Đợt 4: Tập trung 6h30 sáng nhận SBD.
-Đợt 5-Đợt 7: Tập trung 8h30 sáng nhận SBD.
-Thí sinh kiểm tra kỹ họ tên, ngày sinh, CCCCD, Địa chỉ, nếu phát hiện sai phải báo sửa trong phòng chụp ảnh.
-Thí sinh chuẩn bị sẵn tiền mặt để thanh toán phí cấp GPLX, phí chuyển phát nhanh.
-Thí sinh trang phục gọn gàng (Phù hợp ra vào công sở: quần dài, áo có cổ…), mang theo CCCD/CMND hoặc Hộ chiếu.
-Thí sinh thi trượt bất kỳ nội dung nào vẫn được phép thi đủ tất cả 4 phần thi.
-Thí sinh đến muộn qua Đợt thi của mình sẽ được sắp xếp thi sau Đợt cuối cùng.
| SBD | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | ĐỊA CHỈ | KHÓA HỌC | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NGUYỄN THÁI AN | 09/07/2007 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | BTD-K13/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 2 | BÙI PHƯƠNG ANH | 13/10/2002 | Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | B1.1K146 | SH lại H |
| 3 | BÙI THẾ ANH | 04/07/1997 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B-K19/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 4 | CÙ THỊ PHƯƠNG ANH | 05/11/1974 | Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội | B1.1K148 | Sát hạch H |
| 5 | ĐẶNG TRANG ANH | 27/07/1997 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | BTD-K15/2025 | Sát hạch H |
| 6 | ĐINH TUẤN ANH | 21/09/2002 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B-K15/2025 | SH lại M+H |
| 7 | HOÀNG THỊ PHƯƠNG ANH | 22/02/1986 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B11K127 | SH lại L+H |
| 8 | LÊ NGỌC ANH | 07/10/1982 | Xã Đồng Lê, Tỉnh Quảng Trị | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 9 | NGÔ TUẤN ANH | 14/07/2004 | Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình | B-K16/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 10 | NGUYỄN ĐỨC NHẬT ANH | 14/02/2007 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | BTD-K12/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 11 | NGUYỄN DUY ANH | 01/10/1988 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 12 | NGUYỄN HOÀNG TRÂM ANH | 14/07/2006 | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | B1.1K141 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 13 | NGUYỄN LÊ HÀ ANH | 01/11/2003 | Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu | B-K21/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 14 | NGUYỄN THỊ HỒNG ANH | 03/10/1993 | Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | B1K07 | SH lại H |
| 15 | NGUYỄN VĂN ANH | 17/10/1995 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B-K15/2025 | SH lại L+H |
| 16 | NGUYỄN VIỆT ANH | 01/11/2000 | Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ | B2K184 | SH lại L+M+H |
| 17 | NGUYỄN VIỆT ANH | 22/12/2003 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | BTD-K17/2025 | SH lại L |
| 18 | PHẠM HOÀNG ANH | 04/11/2004 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | BTD-K18/2025 | SH lại L+M |
| 19 | PHẠM LÊ ĐỨC ANH | 21/06/2003 | Xã Đông Tiên Hưng, Tỉnh Hưng Yên | BTD-K19/2025 | SH lại M |
| 20 | PHẠM THỊ ANH | 13/04/1991 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B1.1K145 | SH lại M |
| 21 | TRẦN BẢO ANH | 28/08/2006 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B1.1K144 | SH lại M |
| 22 | TRẦN TRANG ANH | 24/05/2003 | Phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 23 | PHẠM THỊ ÁNH | 30/12/1996 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | BTD-K3/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 24 | NGUYỄN VĂN BẮC | 20/09/1997 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B2K176 | SH lại L |
| 25 | NGUYỄN VĂN BÁCH | 01/07/1966 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | BTD-K23/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 26 | NGUYỄN CÔNG BẰNG | 10/11/1989 | Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh | B1K13 | SH lại H |
| 27 | NGUYỄN GIA BẢO | 29/08/2006 | Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội | B1.1K146 | SH lại L |
| 28 | TRẦN VĂN BẢY | 07/07/1987 | Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 29 | THÁI VĂN BIÊN | 06/11/1981 | Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội | B1K14 | SH lại H |
| 30 | HOÀNG VĂN BIẾT | 16/04/1994 | Xã Lục Yên, Tỉnh Lào Cai | B-K8/2025 | SH lại L+H |
| 31 | ĐẶNG VĂN BÍNH | 20/07/1986 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | B2K189 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 32 | NGUYỄN THANH BÌNH | 03/09/1984 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B-K5/2025 | SH lại H |
| 33 | NGUYỄN THANH BÌNH | 04/10/1979 | Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên | B-K17/2025 | SH lại M |
| 34 | TRẦN VŨ AN BÌNH | 25/08/2004 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B1.1K141 | SH lại L+M |
| 35 | NGUYỄN VĂN BỘ | 30/08/1980 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | BTD-K21/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 36 | NGUYỄN TRỌNG CẨN | 07/02/1984 | Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 37 | LÊ ĐÌNH CẢNH | 08/04/1997 | Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An | B-K20/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 38 | NGUYỄN KIM CHI | 20/05/2000 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | BTD-K23/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 39 | TẠ THỊ KHÁNH CHI | 09/08/1993 | Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa | BTD-K5/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 40 | BÙI XUÂN CHIẾN | 25/06/2007 | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | B-K12/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 41 | HOÀNG VĂN CHIẾN | 23/03/2007 | Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 42 | LÊ THỊ KIỀU CHINH | 02/03/2003 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K4/2025 | SH lại M |
| 43 | TRẦN THỊ CHINH | 26/03/1999 | Xã Bình Lục, Tỉnh Ninh Bình | B1K11 | Sát hạch H |
| 44 | VŨ THỊ CHÚC | 29/07/1986 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | BTD-K14/2025 | Sát hạch H |
| 45 | LÊ VĂN CHỨC | 01/03/1980 | Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | B1K11 | SH lại M |
| 46 | ĐOÀN NAM CHUNG | 26/09/1985 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | B2K187 | SH lại L |
| 47 | PHẠM HỒNG CƠ | 17/07/1997 | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | B2K188 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 48 | NGUYỄN VĂN CÔNG | 02/04/1982 | Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng | B2K167 | SH lại H |
| 49 | NGUYỄN VIẾT CÔNG | 11/03/1990 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B-K19/2025 | Sát hạch H |
| 50 | NGÔ THỊ CÚC | 11/10/1992 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K12/2025 | SH lại M |
| 51 | BÙI DUY CƯỜNG | 20/11/1980 | Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội | B-K14/2025 | SH lại M+H |
| 52 | ĐẶNG QUỐC CƯỜNG | 27/06/1987 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B1K07 | SH lại H |
| 53 | LÊ VĂN CƯỜNG | 22/04/1990 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B2K187 | SH lại H |
| 54 | LÊ XUÂN CƯỜNG | 12/04/1990 | Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình | B-K17/2025 | Sát hạch H |
| 55 | TRẦN QUỐC CƯỜNG | 05/06/2002 | Xã Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | B2K186 | SH lại L+M+H |
| 56 | NGUYỄN CÔNG DẦN | 27/01/1998 | Xã Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An | B-K11/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 57 | CAO NHẬT ĐĂNG | 13/11/2007 | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | BTD-K19/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 58 | TRƯƠNG HỮU ĐẰNG | 27/06/1984 | Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | B-K9/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 59 | TRẦN HOÀNG ĐẠO | 25/11/2006 | Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình | B-K10/2025 | SH lại L |
| 60 | LÊ VĂN DUY ĐẠT | 09/07/2005 | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | B1.1K144 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 61 | MAI CÔNG ĐẠT | 01/10/2003 | Phường Hồng Quang, Tỉnh Ninh Bình | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 62 | NGUYỄN NGỌC ĐẠT | 05/06/2003 | Xã Hồng Quang, Tỉnh Hưng Yên | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 63 | NGUYỄN TUẤN ĐẠT | 17/07/2003 | Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | BTD-K4/2025 | Sát hạch H |
| 64 | NGUYỄN THỊ KIỀU DIỄM | 10/08/1996 | Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phú Thọ | BTD-K5/2025 | SH lại H |
| 65 | NGÔ VĂN ĐIỆP | 29/12/1998 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B2K181 | SH lại L+H |
| 66 | NGUYỄN THỊ THÚY ĐIỀU | 12/07/1988 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K16/2025 | SH lại H |
| 67 | NGUYỄN THỊ DOAN | 05/03/1987 | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | B1.1K149 | SH lại H |
| 68 | NGUYỄN THỊ ĐÔNG | 09/09/1986 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | BTD-K6/2025 | SH lại H |
| 69 | NGUYỄN VĂN ĐÔNG | 02/10/1979 | Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 70 | TỐNG THỊ DỪA | 21/01/1984 | Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 71 | HÀ TRUNG ĐỨC | 01/09/2003 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B2K188 | SH lại M+H |
| 72 | LÊ SỸ ĐỨC | 09/10/1993 | Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An | B-K6/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 73 | NGUYỄN HUY ĐỨC | 13/12/2003 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B2K152 | SH lại L+M+H+Đ |
| 74 | NGUYỄN NGHIÊM ĐỨC | 28/03/1999 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 75 | NGUYỄN XUÂN ĐỨC | 09/10/1992 | Phường Định Công, Thành phố Hà Nội | B1.1K142 | Sát hạch H |
| 76 | PHẠM LÊ ĐỨC | 22/12/2002 | Xã Hàm Yên, Tỉnh Tuyên Quang | B-K12/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 77 | HOÀNG THỊ DUNG | 24/11/1988 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | B1.1K148 | Sát hạch H |
| 78 | TRẦN THỊ DUNG | 16/12/1986 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | BTD-K17/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 79 | DƯƠNG VĂN DŨNG | 20/01/1992 | Phường Việt Yên, Tỉnh Bắc Ninh | B1.1K145 | SH lại L |
| 80 | LÊ HOÀNG DŨNG | 21/10/2000 | Phường Móng Cái 3, Tỉnh Quảng Ninh | B-K6/2025 | SH lại L |
| 81 | MAI TIẾN DŨNG | 06/09/1994 | Xã Bắc Quang, Tỉnh Tuyên Quang | BTD-K11/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 82 | NGUYỄN HOÀI ANH DŨNG | 31/01/2008 | Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội | B-K21/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 83 | NGUYỄN HỮU DŨNG | 19/10/2003 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B2K179 | SH lại L+M+H |
| 84 | NGUYỄN TRỌNG DŨNG | 28/09/1996 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | B1.1K147 | Sát hạch H |
| 85 | NGUYỄN VIỆT DŨNG | 18/12/2000 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B-K9/2025 | SH lại L+M+H |
| 86 | PHẠM VĂN DŨNG | 26/06/1985 | Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 87 | VŨ TIẾN DŨNG | 11/10/1999 | Xã Hà Đông, Thành phố Hải Phòng | BTD-K15/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 88 | LÊ TÙNG DƯƠNG | 14/09/2004 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | BTD-K17/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 89 | NGÔ VĂN DUY | 15/01/2003 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B-K15/2025 | SH lại H |
| 90 | CHU THỊ MỸ DUYÊN | 18/10/1997 | Xã Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh | B1.1K144 | SH lại L+H |
| 91 | MAI THỊ DUYÊN | 20/01/1997 | Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | BTD-K12/2025 | SH lại H |
| 92 | NGUYỄN THỊ DUYÊN | 21/02/1992 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | BTD-K18/2025 | Sát hạch H |
| 93 | PHẠM THẾ DUYỆT | 01/11/1999 | Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 94 | BÙI LINH GIANG | 12/08/2003 | Phường Cảnh Thụy, Tỉnh Bắc Ninh | BTD-K16/2025 | Sát hạch H |
| 95 | NGUYỄN THỊ THU GIANG | 20/09/2001 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | BTD-K14/2025 | SH lại L |
| 96 | NGUYỄN VĂN GIANG | 12/06/1984 | Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình | B-K5/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 97 | PHẠM TRƯỜNG GIANG | 06/11/1987 | Xã Tân Tiến, Tỉnh Hưng Yên | B2K162 | SH lại H |
| 98 | TRẦN TRƯỜNG GIANG | 26/10/1956 | Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ | B1K11 | SH lại H |
| 99 | CẦM THU HÀ | 18/02/1996 | Xã Đông Cuông, Tỉnh Lào Cai | B11K126 | SH lại L+M+H+Đ |
| 100 | ĐẶNG THU HÀ | 21/09/1994 | Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên | BTD-K18/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 101 | LÊ THANH HÀ | 24/03/1985 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 102 | NGUYỄN THỊ HÀ | 15/02/1991 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | BTD-K11/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 103 | NGUYỄN THỊ HÀ | 10/08/1984 | Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội | B-K14/2025 | Sát hạch H |
| 104 | NGUYỄN QUỲNH HẠ | 06/04/2006 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | BTD-K9/2025 | SH lại L |
| 105 | CHỬ ĐỨC ANH HAI | 04/06/1997 | Xã Phùng Nguyên, Tỉnh Phú Thọ | B-K18/2025 | Sát hạch H |
| 106 | ĐOÀN MẠNH HẢI | 24/10/1989 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B2K188 | SH lại M |
| 107 | NGUYỄN HỮU HẢI | 19/11/1996 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B2K186 | SH lại H |
| 108 | NGUYỄN NGỌC HẢI | 06/12/2004 | Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội | B1.1K137 | SH lại L |
| 109 | ĐOÀN THỊ HẰNG | 05/01/1989 | Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | B-K2/2025 | SH lại H |
| 110 | NGÔ THỊ THU HẰNG | 25/12/1987 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | BTD-K19/2025 | SH lại L |
| 111 | PHẠM THỊ TUYẾT HẰNG | 06/06/1996 | Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội | BTD-K18/2025 | Sát hạch H |
| 112 | ĐINH THỊ HẠNH | 17/12/1988 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 113 | ĐINH THỊ THÚY HẠNH | 20/01/1981 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B1.1K149 | Sát hạch H |
| 114 | TẠ PHONG HÀO | 03/03/1998 | Xã Ngọc Thiện, Tỉnh Bắc Ninh | B-K8/2025 | SH lại L+H |
| 115 | CHU THỊ HẢO | 21/01/1984 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 116 | CHỬ THỊ HẢO | 30/04/1982 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | BTD-K16/2025 | SH lại M |
| 117 | BÙI THỊ HẬU | 27/07/1992 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | BTD-K2/2025 | SH lại H |
| 118 | HÀ THÚY HIỀN | 07/02/2004 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | BTD-K19/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 119 | PHẠM THỊ HIỀN | 06/03/2001 | Xã Sơn Thủy, Tỉnh Quảng Ngãi | B1.1K134 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 120 | PHẠM THỊ HIỀN | 21/07/2001 | Xã Chí Minh, Thành phố Hải Phòng | BTD-K20/2025 | Sát hạch H |
| 121 | TRẦN THỊ HIỀN | 09/11/1980 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 122 | PHẠM VŨ HIỂN | 22/04/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B1K13 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 123 | ĐẶNG VĂN HIỆN | 14/08/1992 | Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên | B-K6/2025 | SH lại H |
| 124 | NGUYỄN TUẤN HIỆP | 05/10/2000 | Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | B2K160 | Sát hạch H |
| 125 | ĐỖ MINH HIẾU | 17/12/2002 | Xã Vạn Thắng, Tỉnh Ninh Bình | B1.1K144 | SH lại L+M+H |
| 126 | LÊ TRUNG HIẾU | 12/11/1992 | Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội | B-K14/2025 | SH lại L+H |
| 127 | NGÔ THÀNH HIẾU | 16/01/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K7/2025 | SH lại L |
| 128 | NGUYỄN ĐỨC HIẾU | 13/08/2001 | Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng | BTD-K16/2025 | Sát hạch H |
| 129 | NGUYỄN ĐỨC HIẾU | 13/10/1990 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K23/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 130 | NGUYỄN QUỐC HIẾU | 27/10/2003 | Phường Mộc Sơn, Tỉnh Sơn La | BTD-K10/2025 | SH lại L |
| 131 | NGUYỄN VĂN HIẾU | 06/10/1999 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B-K15/2025 | SH lại H |
| 132 | VŨ MINH HIẾU | 23/01/1998 | Phường Mão Điền, Tỉnh Bắc Ninh | BTD-K16/2025 | SH lại L |
| 133 | NGUYỄN PHƯƠNG HOA | 23/02/1993 | Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội | BTD-K15/2025 | Sát hạch H |
| 134 | NGUYỄN THỊ HOA | 20/06/1995 | Xã Quảng Oai, Thành phố Hà Nội | B1.1K144 | SH lại H |
| 135 | NGUYỄN THỊ LINH HOA | 05/06/2002 | Xã Ngọc Lâm, Tỉnh Hưng Yên | BTD-K10/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 136 | NGUYỄN THỊ HÒA | 24/12/1999 | Xã Triệu Việt Vương, Tỉnh Hưng Yên | BTD-K18/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 137 | NGUYỄN THỊ HÒA | 03/09/1998 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | BTD-K12/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 138 | HÀ THỊ THU HOÀI | 25/10/1991 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 139 | HOÀNG THỊ HOÀI | 07/10/1995 | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | BTD-K19/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 140 | NGUYỄN THỊ THANH HOÀI | 18/08/2004 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | BTD-K19/2025 | SH lại L |
| 141 | QUÁCH THỊ THU HOÀI | 23/02/1984 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | BTD-K7/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 142 | NGUYỄN VĂN HOAN | 12/09/1982 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B2K188 | Sát hạch H |
| 143 | PHÙNG QUỐC HOÀN | 04/11/2005 | Xã Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang | B-K9/2025 | Sát hạch H |
| 144 | BÙI NHẬT HOÀNG | 18/06/2005 | Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên | BTD-K10/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 145 | ĐOÀN BÁ HOÀNG | 26/11/2001 | Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | B-K7/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 146 | DOÃN HUY HOÀNG | 09/11/2002 | Xã Giao Thủy, Tỉnh Ninh Bình | B-K13/2025 | SH lại L+H |
| 147 | PHẠM DƯƠNG HỢI | 19/12/1990 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 148 | TRẦN THỊ HỒNG | 27/02/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K16/2025 | SH lại L |
| 149 | HOÀNG VĂN HUÂN | 12/11/1978 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B1K09 | SH lại M |
| 150 | NGUYỄN THỊ HUẾ | 04/06/2000 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | BTD-K18/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 151 | CAO THỊ HUỆ | 10/08/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K5/2025 | SH lại H |
| 152 | ĐẠI THỊ HUỆ | 27/12/1989 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | B-K19/2025 | SH lại L+H |
| 153 | LƯU THỊ HUỆ | 25/03/1984 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B1.1K147 | SH lại L |
| 154 | LẠI VĂN HÙNG | 31/08/1999 | Xã Hải Hưng, Tỉnh Ninh Bình | B-K19/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 155 | NGUYỄN QUỐC HÙNG | 02/03/1990 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | B1.1K149 | SH lại L+H |
| 156 | NGUYỄN QUÝ HÙNG | 23/07/2001 | Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | B1.1K144 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 157 | NGUYỄN TUẤN HÙNG | 26/11/2003 | Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình | B-K15/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 158 | TRẦN TUẤN HÙNG | 29/10/2007 | Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | BTD-K20/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 159 | DƯƠNG MAI HƯƠNG | 17/12/2002 | Phường Phù Vân, Tỉnh Ninh Bình | B1.1K146 | SH lại L+M |
| 160 | NGUYỄN THỊ HƯƠNG | 18/09/1991 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B-K5/2025 | Sát hạch H |
| 161 | VÕ THỊ HƯƠNG | 22/10/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K17/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 162 | VŨ THỊ LAN HƯƠNG | 17/05/1993 | Phường Duy Tiên, Tỉnh Ninh Bình | B1.1K143 | SH lại H |
| 163 | ĐỖ DUY HƯỚNG | 02/01/2001 | Xã Nguyệt Đức, Tỉnh Phú Thọ | B-K3/2025 | SH lại H |
| 164 | CHỬ THỊ HƯỜNG | 09/09/1986 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | BTD-K16/2025 | Sát hạch H |
| 165 | HOÀNG VI HƯỜNG | 05/02/2000 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B1.1K142 | SH lại H |
| 166 | NGUYỄN THỊ HƯỜNG | 27/09/1986 | Xã Dân Chủ, Tỉnh Phú Thọ | B1.1K141 | SH lại L |
| 167 | KIỀU QUỐC HỮU | 10/08/1996 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B2K185 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 168 | NGUYỄN VĂN HỮU | 24/03/1996 | Phường Duy Tân, Tỉnh Ninh Bình | B1K13 | SH lại H |
| 169 | CAO THÁI HUY | 19/08/2004 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 170 | CHU VĂN HUY | 17/04/1997 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K6/2025 | SH lại M |
| 171 | ĐỖ QUANG HUY | 26/09/2007 | Xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội | B-K13/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 172 | ĐOÀN HỮU HUY | 09/09/2004 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K7/2025 | SH lại L+M |
| 173 | NGUYỄN ĐẶNG ĐỨC HUY | 25/07/2005 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 174 | NGUYỄN VĂN HUY | 08/01/1990 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | BTD-K10/2025 | SH lại L |
| 175 | TRẦN BẢO HUY | 18/07/2005 | Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị | B1.1K142 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 176 | DƯƠNG THỊ HUYỀN | 18/06/1991 | Xã Việt Tiến, Tỉnh Hưng Yên | B11K103 | SH lại M+H |
| 177 | NGUYỄN THỊ HUYỀN | 21/04/1987 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | B1.1K147 | SH lại M+H |
| 178 | NGUYỄN THỊ THU HUYỀN | 08/09/1997 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K7/2025 | SH lại L+M+H |
| 179 | NGUYỄN VĂN KHÁ | 31/01/1998 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K6/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 180 | TRẦN ĐỨC KHẢI | 10/04/2003 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 181 | VŨ TRỊNH PHÚ KHANG | 20/11/2002 | Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình | B-K17/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 182 | NGUYỄN DUY KHÁNH | 25/09/2006 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B2K188 | SH lại L |
| 183 | NGUYỄN NAM KHÁNH | 30/03/2007 | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | BTD-K15/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 184 | PHAN BẢO KHÁNH | 24/02/2006 | Phường Trần Phú, Tỉnh Hà Tĩnh | BTD-K5/2025 | SH lại L |
| 185 | TRẦN ĐÌNH QUỐC KHÁNH | 02/09/1999 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | B2K189 | SH lại L |
| 186 | TRẦN ĐỨC KHÁNH | 07/04/1999 | Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | BTD-K23/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 187 | MAI PHƯƠNG THỤC KHUÊ | 28/01/2002 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B-K13/2025 | SH lại H |
| 188 | NGUYỄN TIẾN KHƯƠNG | 11/04/1997 | Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình | BTD-K13/2025 | Sát hạch H |
| 189 | PHẠM NGỌC KIẾM | 17/07/1978 | Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội | B2K140 | SH lại H |
| 190 | NGUYỄN SỸ TRUNG KIÊN | 24/08/1998 | Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | BTD-K3/2025 | Sát hạch H |
| 191 | NGUYỄN TRUNG KIÊN | 19/05/2003 | Phường Sơn Nam, Tỉnh Hưng Yên | B-K8/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 192 | PHẠM TRUNG KIÊN | 12/12/2005 | Phường Láng, Thành phố Hà Nội | BTD-K6/2025 | Sát hạch H |
| 193 | PHẠM TRUNG KIÊN | 11/06/1995 | Xã Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ | B2K151 | SH lại L+M+H+Đ |
| 194 | TRẦN NGỌC KÝ | 02/02/1984 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 195 | HOÀNG THỊ TUYẾT LAN | 10/03/1993 | Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên | B-K10/2025 | Sát hạch H |
| 196 | NGUYỄN THỊ LAN | 18/11/1990 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 197 | NGUYỄN THỊ THANH LAN | 09/12/1987 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B-K5/2025 | SH lại H+Ð |
| 198 | PHAN PHƯƠNG LAN | 10/05/1990 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | BTD-K23/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 199 | BÙI THANH LỆ | 02/11/1982 | Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | BTD-K9/2025 | Sát hạch H |
| 200 | LÊ XUÂN LỊCH | 15/06/1979 | Xã Vĩnh Tường, Tỉnh Phú Thọ | B-K6/2025 | SH lại H |
| 201 | PHÙNG THỊ LIÊN | 08/07/1982 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | BTD-K5/2025 | Sát hạch H |
| 202 | TRẦN THỊ LIỄU | 02/01/1992 | Xã Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội | BTD-K2/2025 | SH lại L+M+H |
| 203 | ĐÀO HOÀNG KHÁNH LINH | 13/04/2006 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B1.1K146 | SH lại L |
| 204 | ĐỖ THỊ LINH | 06/11/1996 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B1.1K147 | SH lại H |
| 205 | HÀ KHÁNH LINH | 13/06/1998 | Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh | BTD-K01 | Sát hạch H |
| 206 | HOÀNG KHÁNH LINH | 12/02/2005 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | BTD-K10/2025 | SH lại M |
| 207 | NGÔ DIỆU LINH | 04/08/2000 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | BTD-K15/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 208 | NGUYỄN ĐỨC LINH | 03/08/1984 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | BTD-K01 | SH lại H |
| 209 | NGUYỄN HỒNG KHÁNH LINH | 16/10/2003 | Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị | BTD-K15/2025 | SH lại M |
| 210 | NGUYỄN QUANG LINH | 23/04/1997 | Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | BTD-K15/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 211 | NGUYỄN THỊ THÙY LINH | 07/08/2004 | Xã Dân Chủ, Tỉnh Phú Thọ | BTD-K8/2025 | SH lại L+H |
| 212 | VƯƠNG KHÁNH LINH | 10/07/2005 | Xã Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ | B1.1K137 | SH lại L+M |
| 213 | VƯƠNG THÙY LINH | 27/02/2005 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | BTD-K16/2025 | SH lại M+H |
| 214 | VŨ NGỌC LỢI | 08/03/2005 | Xã Bình Nguyên, Tỉnh Hưng Yên | B-K20/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 215 | CÔNG HOÀNG LONG | 12/02/2000 | Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội | B1.1K146 | SH lại L+M+H |
| 216 | LÂM HẢI LONG | 04/09/2002 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | B1.1K141 | SH lại M |
| 217 | NGUYỄN VĂN LONG | 04/04/1991 | Xã Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình | B-K19/2025 | Sát hạch H |
| 218 | NGUYỄN VĂN LONG | 16/07/1992 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K11/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 219 | LƯƠNG VĂN LƯƠNG | 13/07/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K13/2025 | Sát hạch H |
| 220 | DƯƠNG THỊ LỰU | 08/11/1984 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B11K113 | SH lại H |
| 221 | HỒ THỊ MAI LY | 15/04/1999 | Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 222 | HOÀNG QUỲNH LY | 15/08/1998 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B1.1K136 | SH lại H |
| 223 | TRẦN THỊ HƯƠNG LY | 06/03/1994 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | BTD-K20/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 224 | HÀ THANH MAI | 16/08/1993 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | BTD-K8/2025 | SH lại L |
| 225 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG MAI | 15/09/1992 | Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | B1.1K143 | Sát hạch H |
| 226 | ĐINH VĂN MẠNH | 20/11/2004 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B-K19/2025 | Sát hạch H |
| 227 | ĐỖ VĂN MẠNH | 18/06/1989 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | BTD-K6/2025 | SH lại L+H |
| 228 | HÀ TIẾN MẠNH | 17/06/2003 | Xã Nguyệt Đức, Tỉnh Phú Thọ | B2K189 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 229 | NGUYỄN VĂN MẠNH | 28/10/1993 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B-K15/2025 | SH lại H |
| 230 | PHẠM NGỌC MẠNH | 04/06/1992 | Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | B-K5/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 231 | ĐỖ VĂN MINH | 22/01/1993 | Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội | B-K15/2025 | SH lại L+H |
| 232 | LÊ ĐỨC MINH | 27/11/2007 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | BTD-K21/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 233 | LÝ VĂN MINH | 18/01/2001 | Xã Kép, Tỉnh Bắc Ninh | BTD-K4/2025 | Sát hạch H |
| 234 | NGUYỄN HỒNG MINH | 14/07/2000 | Phường Mỹ Lâm, Tỉnh Tuyên Quang | B-K01 | Sát hạch H |
| 235 | NGUYỄN HỒNG MINH | 10/10/2001 | Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa | BTD-K6/2025 | SH lại H |
| 236 | VŨ CÔNG MINH | 27/12/1999 | Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình | B-K14/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 237 | MAI THỊ HÀ MY | 11/09/1996 | Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | BTD-K2/2025 | SH lại L+M |
| 238 | NGUYỄN THỊ TRÀ MY | 12/10/2004 | Xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | B-K3/2025 | SH lại L |
| 239 | NGUYỄN TRÀ MY | 19/04/2004 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | B1.1K142 | SH lại M+H |
| 240 | PHẠM HỒNG MY | 12/05/2004 | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | BTD-K11/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 241 | LÊ MỸ | 29/01/2007 | Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội | B-K13/2025 | Sát hạch H |
| 242 | NGUYỄN THỊ MỸ | 09/10/1992 | Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa | BTD-K13/2025 | Sát hạch H |
| 243 | ĐỖ VĂN NAM | 03/12/1990 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B2K188 | SH lại H |
| 244 | NGUYỄN ĐỨC NAM | 24/08/2007 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | B-K15/2025 | SH lại L+H |
| 245 | NGUYỄN HOÀNG NAM | 21/10/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K18/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 246 | NGUYỄN NGỌC TÙNG NAM | 03/10/2001 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | B1.1K137 | SH lại M+H |
| 247 | NGUYỄN THANH NAM | 06/05/1987 | Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | BTD-K13/2025 | Sát hạch H |
| 248 | NGUYỄN VĂN NAM | 02/07/1996 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | BTD-K7/2025 | Sát hạch H |
| 249 | NGUYỄN VĂN NAM | 08/03/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 250 | ĐỖ THỊ THANH NGA | 09/12/1983 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | BTD-K2/2025 | Sát hạch H |
| 251 | DƯƠNG THỊ NGA | 22/01/1996 | Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ | B-K21/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 252 | PHẠM THỊ NGA | 15/05/1988 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 253 | TRƯƠNG THỊ NGA | 11/08/1996 | Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa | BTD-K18/2025 | Sát hạch H |
| 254 | NGUYỄN THỊ NGÂN | 16/10/1989 | Xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội | BTD-K23/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 255 | VŨ THU NGÂN | 27/09/2000 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | BTD-K14/2025 | SH lại L |
| 256 | NGUYỄN QUANG NGHỊ | 24/02/1999 | Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | B2K180 | SH lại H |
| 257 | LƯU TRUNG NGHĨA | 21/02/1994 | Xã Đông Hưng, Tỉnh Hưng Yên | BTD-K13/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 258 | PHAN ĐẠI NGHĨA | 22/05/2006 | Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | B1.1K146 | SH lại L+M+H |
| 259 | NGUYỄN THỊ NGHIỆP | 19/10/1999 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K19/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 260 | ĐẶNG THỊ NGỌC | 26/12/1981 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | BTD-K2/2025 | SH lại H |
| 261 | LÊ THỊ MINH NGỌC | 25/08/1995 | Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 262 | NGUYỄN HỮU NGỌC | 03/12/1994 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 263 | NGUYỄN THỊ NGỌC | 26/06/1984 | Xã Ứng Thiên, Thành phố Hà Nội | B2K189 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 264 | TRẦN BẢO NGỌC | 16/02/1998 | Xã Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh | BTD-K15/2025 | Sát hạch H |
| 265 | TRẦN THỊ THẢO NGỌC | 27/12/2000 | Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng | B1.1K149 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 266 | VŨ NGUYỄN BẢO NGỌC | 15/06/2005 | Phường Hồng Quang, Tỉnh Ninh Bình | B1.1K142 | SH lại H |
| 267 | NGUYỄN XUÂN NGUYÊN | 11/05/1985 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B1K01 | SH lại L+M |
| 268 | ĐÀO THỊ NHÀI | 01/11/1990 | Xã Bình Mỹ, Tỉnh Ninh Bình | BTD-K2/2025 | SH lại L |
| 269 | VŨ THỊ THANH NHÀN | 02/04/2002 | Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa | B1.1K149 | Sát hạch H |
| 270 | NGUYỄN TRỌNG NHẤT | 05/04/1985 | Phường Tân Tiến, Tỉnh Bắc Ninh | B1.1K147 | SH lại M+H |
| 271 | NGÔ ANH NHẬT | 21/09/1994 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K17/2025 | Sát hạch H |
| 272 | ĐỖ THỊ TUYẾT NHUNG | 09/09/1982 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B1.1K146 | SH lại L+H |
| 273 | MAI THỊ NHUNG | 16/09/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K16/2025 | Sát hạch H |
| 274 | NGUYỄN THỊ NHUNG | 02/05/1977 | Phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | BTD-K20/2025 | SH lại L |
| 275 | VÌ VĂN NHƯỜNG | 02/04/1999 | Xã Phù Yên, Tỉnh Sơn La | B-K18/2025 | SH lại M |
| 276 | NGUYỄN DUY NINH | 18/06/1988 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | B2K189 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 277 | VƯƠNG NGỌC NỮ | 20/05/2003 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | B-K3/2025 | SH lại L |
| 278 | NGUYỄN CHÍ PHI | 11/11/2002 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | B2K186 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 279 | CAO VĂN PHONG | 07/03/1989 | Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | B2K186 | SH lại H |
| 280 | HOÀNG THANH PHONG | 19/10/2001 | Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội | BTD-K8/2025 | Sát hạch H |
| 281 | LÊ HỒNG PHONG | 29/10/2001 | Xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội | BTD-K20/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 282 | VŨ HỒNG PHONG | 20/10/1998 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B-K14/2025 | SH lại L |
| 283 | NGUYỄN VĂN PHÚ | 30/07/1991 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | B-K8/2025 | SH lại M |
| 284 | LÊ HOÀI PHƯƠNG | 05/05/1992 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B2K186 | SH lại M |
| 285 | LƯƠNG THỊ PHƯƠNG | 17/07/1999 | Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình | BTD-K15/2025 | Sát hạch H |
| 286 | PHẠM THỊ MAI PHƯƠNG | 31/01/1993 | Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội | BTD-K18/2025 | Sát hạch H |
| 287 | TRẦN THỊ PHƯƠNG | 27/08/1994 | Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên | B1.1K147 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 288 | TRẦN THỊ LAN PHƯƠNG | 01/02/1995 | Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên | BTD-K2/2025 | SH lại L |
| 289 | ĐINH VĂN QUÂN | 14/05/1994 | Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | BTD-K17/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 290 | ĐÔNG TÙNG QUÂN | 28/10/2003 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B-K18/2025 | SH lại M |
| 291 | HOÀNG MINH QUÂN | 22/11/2004 | Phường Hà Giang 1, Tỉnh Tuyên Quang | B1K09 | SH lại L+M |
| 292 | TRẦN ANH QUÂN | 04/05/1991 | Xã Hoàng An, Tỉnh Phú Thọ | B-K14/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 293 | NGUYỄN VĂN QUANG | 06/11/2005 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B2K188 | SH lại H |
| 294 | NGUYỄN ĐỨC QÚY | 08/07/1983 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | B2K141 | Sát hạch H |
| 295 | PHẠM VĂN QUYẾT | 25/02/1991 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 296 | ĐÀO NHƯ QUỲNH | 05/06/1986 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | BTD-K17/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 297 | ĐỖ THỊ QUỲNH | 05/01/1996 | Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội | B-K13/2025 | Sát hạch H |
| 298 | NGUYỄN THỊ DIỄM QUỲNH | 29/05/2000 | Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | BTD-K19/2025 | SH lại L |
| 299 | NGUYỄN THANH SANG | 08/09/1998 | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | B-K4/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 300 | HOÀNG VĂN SÁNG | 02/12/1973 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K6/2025 | SH lại H |
| 301 | ĐỖ THỊ SEN | 08/09/1988 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B1.1K138 | SH lại H |
| 302 | VŨ THỊ SEN | 26/09/1983 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B-K16/2025 | SH lại L+H |
| 303 | NGUYỄN VĂN SƠN | 23/04/2000 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K17/2025 | SH lại L+H |
| 304 | TRẦN ANH SƠN | 13/09/1985 | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | B1.1K145 | SH lại L+M+H+Đ |
| 305 | VŨ NGỌC SƠN | 28/12/1997 | Xã Lập Thạch, Tỉnh Phú Thọ | B1.1K146 | SH lại H |
| 306 | DƯƠNG ĐỨC TÀI | 18/03/1995 | Xã Bố Hạ, Tỉnh Bắc Ninh | B-K8/2025 | SH lại H |
| 307 | PHẠM TUẤN TÀI | 22/10/2006 | Xã Trung Thuần, Tỉnh Quảng Trị | B-K20/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 308 | TRẦN NGỌC TÀI | 02/12/1980 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B-K11/2025 | SH lại L+M+H |
| 309 | BÙI THANH TÂM | 17/04/2001 | Xã Tiên La, Tỉnh Hưng Yên | B1K07 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 310 | LẠI CÔNG TÂM | 19/05/1998 | Xã Quang Hưng, Tỉnh Ninh Bình | B1K09 | Sát hạch H |
| 311 | PHẠM MINH TÂM | 27/09/2003 | Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội | BTD-K15/2025 | SH lại M |
| 312 | PHẠM VĂN TÂM | 16/12/1984 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K23/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 313 | VŨ ĐÌNH TÂM | 26/01/1993 | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | B-K18/2025 | Sát hạch H |
| 314 | KIỀU ĐỨC THẠCH | 18/01/1996 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B-K21/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 315 | NGUYỄN NGỌC THẠCH | 28/10/1982 | Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội | BTD-K7/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 316 | BÙI HOÀNG THÁI | 20/10/1990 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | BTD-K2/2025 | Sát hạch H |
| 317 | PHẠM THỊ THẮM | 03/10/1988 | Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội | BTD-K12/2025 | Sát hạch H |
| 318 | CHU TẤT THẮNG | 08/06/1996 | Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | BTD-K18/2025 | SH lại L+H |
| 319 | ĐỖ QUANG THẮNG | 07/11/2005 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B2K186 | SH lại L+H |
| 320 | NGUYỄN HỮU THẮNG | 28/10/1984 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | BTD-K9/2025 | SH lại L+M+H |
| 321 | CAO THỊ THÀNH | 30/05/1988 | Xã Vĩnh Tường, Tỉnh Phú Thọ | BTD-K23/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 322 | ĐỖ TUẤN THÀNH | 17/05/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K11/2025 | SH lại M |
| 323 | LÊ THỊ THÀNH | 08/04/1991 | Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa | B-K2/2025 | SH lại H |
| 324 | NGUYỄN DUY THÀNH | 01/10/2002 | Xã Yên Thành, Tỉnh Lào Cai | B2K187 | SH lại H |
| 325 | NGUYỄN VĂN THÀNH | 19/08/1986 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B-K12/2025 | SH lại L+H |
| 326 | NGUYỄN VÕ THÀNH | 18/04/1997 | Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | BTD-K8/2025 | SH lại M |
| 327 | PHẠM MINH THÀNH | 16/11/1996 | Xã Bắc Đông Quan, Tỉnh Hưng Yên | B-K11/2025 | Sát hạch H |
| 328 | ĐÀO THỊ THAO | 23/08/1988 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K23/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 329 | LÊ PHƯƠNG THẢO | 01/07/2004 | Xã Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên | BTD-K10/2025 | Sát hạch H |
| 330 | LƯU THU THẢO | 05/05/2003 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B1K08 | SH lại L+H |
| 331 | NGUYỄN MINH THẢO | 06/10/1994 | Xã Phùng Nguyên, Tỉnh Phú Thọ | B-K16/2025 | SH lại H |
| 332 | PHAN HỮU THẬP | 09/08/1992 | Xã Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | B-K4/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 333 | NGUYỄN ĐÌNH THẾ | 29/08/1996 | Xã Kim Bảng, Tỉnh Nghệ An | BTD-K3/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 334 | NGUYỄN HỮU THẾ | 13/05/1986 | Xã Thiệu Toán, Tỉnh Thanh Hóa | B-K18/2025 | SH lại M+H |
| 335 | NGUYỄN THỊ NHƯ THÊU | 21/03/1985 | Xã Tiến Thắng, Thành phố Hà Nội | BTD-K3/2025 | Sát hạch H |
| 336 | NGUYỄN XUÂN THIÊM | 12/07/1995 | Xã A Sào, Tỉnh Hưng Yên | B2K186 | Sát hạch H |
| 337 | BÙI GIA THIỆN | 19/02/1986 | Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội | B-K20/2025 | SH lại L+M |
| 338 | NGUYỄN NGỌC THIỆN | 27/10/2000 | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | B-K9/2025 | SH lại L |
| 339 | NGUYỄN TẤT THIỆN | 05/03/2000 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | BTD-K9/2025 | SH lại L+H |
| 340 | HOÀNG VĂN THỊNH | 06/06/1988 | Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | B2K188 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 341 | LÊ THẾ THỊNH | 06/06/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K13/2025 | Sát hạch H |
| 342 | HOÀNG ANH THƠ | 24/05/2000 | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | B-K4/2025 | SH lại H |
| 343 | CÙ ĐỨC THỌ | 21/08/1988 | Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | B-K8/2025 | SH lại H |
| 344 | VŨ MINH THOA | 04/09/1986 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | BTD-K8/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 345 | NGUYỄN THỊ THƠM | 10/06/1989 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K19/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 346 | NGUYỄN THỊ THU | 10/04/1988 | Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội | B1.1K148 | SH lại H |
| 347 | HÀ TIẾN THỦ | 16/04/1990 | Xã Tân Lĩnh, Tỉnh Lào Cai | B-K3/2025 | SH lại L+M+H |
| 348 | LÊ QUỲNH THƯ | 17/12/2004 | Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | BTD-K4/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 349 | NGUYỄN THỊ ANH THƯ | 27/10/1999 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B1.1K139 | SH lại H |
| 350 | NGUYỄN THỊ BÍCH THUẬN | 16/07/1991 | Xã Phụ Dực, Tỉnh Hưng Yên | BTD-K14/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 351 | PHÙNG VĂN THỨC | 17/02/2000 | Xã Thiệu Quang, Tỉnh Thanh Hóa | BTD-K9/2025 | SH lại M |
| 352 | NGUYỄN NGỌC THƯỞNG | 01/04/1986 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B2K180 | SH lại H |
| 353 | ĐỖ THỊ THANH THÚY | 16/02/1996 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | BTD-K18/2025 | Sát hạch H |
| 354 | NGUYỄN THANH THÚY | 16/12/1990 | Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng | B11K84 | SH lại M+H |
| 355 | NGUYỄN THỊ THÚY | 01/01/1976 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K20/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 356 | PHẠM MINH THÚY | 05/06/2000 | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | BTD-K13/2025 | SH lại H |
| 357 | QUÁCH THỊ THANH THÚY | 25/02/2002 | Xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội | BTD-K18/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 358 | VŨ THỊ THÚY | 26/10/1988 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | BTD-K19/2025 | Sát hạch H |
| 359 | NGUYỄN VĂN THÙY | 02/07/2004 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B2K189 | SH lại L |
| 360 | TRẦN LẠI THU THÙY | 23/10/1991 | Xã Đông Thành, Tỉnh Phú Thọ | BTD-K16/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 361 | TRẦN VĂN THÙY | 07/11/1998 | Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 362 | NGUYỄN THỊ THỦY | 13/10/1991 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | BTD-K17/2025 | SH lại M |
| 363 | NGUYỄN THỊ THANH THỦY | 28/05/1995 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | B-K10/2025 | SH lại L+H |
| 364 | ĐỖ NGỌC THỦY TIÊN | 10/02/2005 | Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | B1.1K141 | SH lại M |
| 365 | NGUYỄN THỊ TIÊN | 02/06/1986 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | BTD-K10/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 366 | NGUYỄN VĂN TIẾN | 12/04/1992 | Xã Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | B-K18/2025 | SH lại L |
| 367 | TRẦN XUÂN TIẾN | 27/06/2000 | Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | BTD-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 368 | PHẠM THỊ TÌNH | 07/03/1990 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | BTD-K12/2025 | Sát hạch H |
| 369 | NGUYỄN THỊ TOÀN | 27/05/1989 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | BTD-K23/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 370 | ĐẶNG MINH TOẢN | 26/04/1986 | Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội | B1.1K145 | SH lại L |
| 371 | NGUYỄN KHẮC TỚI | 27/12/1986 | Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên | BTD-K15/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 372 | LẠI THỊ HUYỀN TRANG | 19/06/1998 | Xã Quang Hưng, Tỉnh Ninh Bình | B1.1K149 | SH lại H |
| 373 | LÊ THU TRANG | 01/12/1989 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | B1.1K147 | Sát hạch H |
| 374 | NGUYỄN KIỀU TRANG | 06/05/2005 | Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội | B1.1K147 | Sát hạch H |
| 375 | NGUYỄN THỊ TRANG | 10/08/1989 | Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | BTD-K17/2025 | SH lại L |
| 376 | NGUYỄN THỊ MAI TRANG | 02/01/1985 | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | BTD-K12/2025 | SH lại H |
| 377 | PHẠM HUYỀN TRANG | 12/08/2006 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K13/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 378 | PHẠM THỊ TRANG | 08/10/1988 | Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội | BTD-K13/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 379 | TRẦN NGỌC ĐOAN TRANG | 19/05/2007 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K14/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 380 | VŨ THỊ LINH TRANG | 04/06/1995 | Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình | BTD-K3/2025 | Sát hạch H |
| 381 | VŨ THỊ THU TRANG | 23/06/1992 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B-K2/2025 | SH lại H |
| 382 | LÝ VĂN TRÌNH | 01/03/1996 | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội | B2K189 | SH lại L+H |
| 383 | LÊ PHONG TRUNG | 27/11/1999 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B-K21/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 384 | NGUYỄN NGỌC TRUNG | 12/12/1992 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B2K185 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 385 | NGUYỄN SỸ KIÊN TRUNG | 27/05/2001 | Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | BTD-K3/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 386 | NGUYỄN VĂN TRUNG | 01/03/1996 | Xã Bắc Lý, Tỉnh Ninh Bình | BTD-K4/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 387 | TRẦN ĐỨC TRUNG | 07/01/2004 | Phường Láng, Thành phố Hà Nội | B-K12/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 388 | NGUYỄN VĂN TRƯỜNG | 18/11/1987 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B1.1K146 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 389 | NGUYỄN VĂN TRƯỜNG | 11/05/2004 | Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | B1.1K129 | SH lại M |
| 390 | TRẦN XUÂN TRƯỜNG | 23/06/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K12/2025 | SH lại L |
| 391 | VŨ XUÂN TRƯỜNG | 21/01/2003 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B2K145 | SH lại L+M |
| 392 | BÙI XUÂN TÚ | 02/01/2006 | Xã Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | B-K20/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 393 | NGUYỄN HỮU TÚ | 07/01/1996 | Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội | B-K13/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 394 | NGUYỄN THỊ NGỌC TÚ | 21/04/1979 | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | B2K157 | SH lại H |
| 395 | PHẠM DUY TÚ | 17/05/1987 | Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | B2K172 | SH lại H |
| 396 | TRẦN NGỌC TÚ | 07/08/1996 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K7/2025 | Sát hạch H |
| 397 | LÊ VĂN TƯ | 02/02/1999 | Xã Thanh Kỳ, Tỉnh Thanh Hóa | B-K2/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 398 | NGUYỄN THẾ TƯ | 14/07/2001 | Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa | B1.1K140 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 399 | LÂM VĂN TUẤN | 07/04/1993 | Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | BTD-K13/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 400 | NGÔ ANH TUẤN | 07/03/1996 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | B-K15/2025 | Sát hạch H |
| 401 | NGUYỄN THANH TUẤN | 23/03/1990 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | B-K10/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 402 | NGUYỄN VĂN TUẤN | 17/02/2003 | Xã Cẩm Lý, Tỉnh Bắc Ninh | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 403 | LÊ VĂN TUẤT | 15/09/1970 | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | B1.1K142 | SH lại H |
| 404 | NGÔ THANH TÙNG | 30/05/1992 | Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | B-K8/2025 | SH lại L+M |
| 405 | NGUYỄN KHẮC TÙNG | 16/07/1986 | Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội | B1.1K146 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 406 | NGUYỄN SƠN TÙNG | 04/05/2005 | Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng | B1.1K148 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 407 | PHẠM THỊ TƯƠI | 21/08/2000 | Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh | BTD-K6/2025 | SH lại L |
| 408 | BÙI QUANG TUYẾN | 10/11/2002 | Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | B-K22/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 409 | NGUYỄN THANH TUYỀN | 10/07/2001 | Xã Bắc Quang, Tỉnh Tuyên Quang | BTD-K19/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 410 | PHẠM VĂN TUYỂN | 14/10/1987 | Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên | B-K5/2025 | SH lại H |
| 411 | LẠI PHƯƠNG UYÊN | 25/09/2002 | Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội | BTD-K23/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 412 | MA PHƯƠNG UYÊN | 03/07/2003 | Xã Yên Lập, Tỉnh Tuyên Quang | BTD-K20/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 413 | NGUYỄN CẨM VÂN | 26/03/1990 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | B1K02 | Sát hạch H |
| 414 | NGUYỄN HỒNG VÂN | 07/07/1993 | Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | B1.1K143 | Sát hạch H |
| 415 | NGUYỄN THÙY VÂN | 10/01/1996 | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | BTD-K13/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 416 | PHẠM THỊ HỒNG VÂN | 11/11/2001 | Xã Gia Trấn, Tỉnh Ninh Bình | B-K4/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 417 | TẠ THỊ VÂN | 24/03/1991 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K18/2025 | Sát hạch H |
| 418 | TRƯƠNG THỊ VI | 13/05/1999 | Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | BTD-K14/2025 | Sát hạch H |
| 419 | BÙI QUANG VIỆT | 23/03/1998 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B-K5/2025 | SH lại H |
| 420 | BÙI TẤT VIỆT | 27/10/2003 | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | B-K17/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 421 | PHAN VĂN VIỆT | 26/11/1977 | Phường Cảnh Thụy, Tỉnh Bắc Ninh | B2K172 | SH lại L+H |
| 422 | HOÀNG HIỂN VINH | 15/11/2004 | Phường Láng, Thành phố Hà Nội | B1.1K148 | SH lại H |
| 423 | NGUYỄN THÀNH VINH | 30/03/2002 | Xã Vĩnh Tường, Tỉnh Phú Thọ | BTD-K14/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 424 | DƯƠNG ANH VŨ | 12/10/2004 | Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội | B1.1K146 | SH lại M |
| 425 | LÊ CƯỜNG VŨ | 27/10/1974 | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội | B-K15/2025 | Sát hạch H |
| 426 | NGUYỄN ĐỨC VŨ | 11/12/2003 | Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | B2K182 | SH lại L |
| 427 | PHẠM VĂN VƯƠNG | 12/09/1993 | Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An | B-K6/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 428 | NGÔ TƯỜNG VY | 01/01/2006 | Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | BTD-K10/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 429 | ĐỖ THỊ XUÂN | 02/03/1991 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B-K2/2025 | SH lại H |
| 430 | VI THÁI YÊN | 05/02/1976 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | B-K14/2025 | Sát hạch H |
| 431 | KHÚC THỊ HẢI YẾN | 08/03/1999 | Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội | B1.1K149 | SH lần đầu L+M+H+Đ |
| 432 | NGUYỄN THỊ HẢI YẾN | 01/05/2005 | Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | BTD-K2/2025 | SH lần đầu L+M+H+Đ |











